зов
° зов м. 1a- tiếng gọi, lời kêu gọi
- по ~у п́артии theo tiếng gọi (lời kêu gọi) của đảng
- разг. (приглашение) tiếng gọi, lời mời
- прийт́и по п́ервому ~у mới gọi đã đến ngay
зов
(зов) м. 1a ► tiếng gọi, lời kêu gọi
• по ~у па'ртии theo tiếng gọi (lời kêu gọi) của đảng ► разг. (приглашение) tiếng gọi, lời mời
• прийти' по пе'рвому ~у mới gọi đã đến ngay
зов
► tiếng gọi, lời kêu gọi
ЗОВ
сокр. от законы и обычаи войны
► luật và phong tục chiến tranh, luật tục chiến tranh
(tập hợp những chuẩn mực hiệp ước quốc tế quy định các bên tham chiến)