призыв
° приз́ыв м. 1a- (действие) [sự] gọi, kêu gọi; (на военную службу) [sự] gọi nhập ngũ, gọi lính, gọi quân, tuyển quân
- ~ на действ́ительную сл́ужбу [sự] gọi nhập ngũ, gọi đi quân dịch, gọi đi nghĩa vụ quân sự, trưng binh
- (просьба, мольба) [lời] kêu gọi
- ~ о п́омощи [lời] kêu cứu
- откл́икнуться на ~ đáp lại (hưởng ứng) lời kêu gọi
- (обращение) lời hiệu triệu, lời kêu gọi, lời hô hào; (лозунг) khẩu hiệu
- Первом́айские ~ы ЦК КПСС những khẩu hiệu của ủy ban (Ban chấp hành) trung ương Đảng cộng sản Liên-xô nhân ngày mồng Một tháng Năm
- собир. (призванные на военную службу) đợt nhập ngũ, lớp nhập ngũ
- Л́енинский ~ lớp Lê-nin, khóa Lê-nin
призыв
(призы'в) м. 1a ► (действие) (sự) gọi, kêu gọi; (на военную службу) (sự) gọi nhập ngũ, gọi lính, gọi quân, tuyển quân
• ~ на действи'тельную слу'жбу (sự) gọi nhập ngũ, gọi đi quân dịch, gọi đi nghĩa vụ quân sự, trưng binh ► (просьба, мольба) (lời) kêu gọi
• ~ о по'мощи (lời) kêu cứu • откли'кнуться на ~ đáp lại (hưởng ứng) lời kêu gọi ► (обращение) lời hiệu triệu, lời kêu gọi, lời hô hào; (лозунг) khẩu hiệu
• Первома'йские ~ы ЦК КПСС những khẩu hiệu của ủy ban (Ban chấp hành) trung ương Đảng cộng sản Liên-xô nhân ngày mồng Một tháng Năm ► собир. (призванные на военную службу) đợt nhập ngũ, lớp nhập ngũ
• Ле'нинский ~ lớp Lê-nin, khóa Lê-nin
призыв
► sự gọi nhập ngũ, sự tuyển quân, sự bắt lính; đợt tuyển quân, đợt nhập ngũ; lời kêu gọi, hiệu triệu
• отсрочивать призыв — hoãn gọi nhập ngũ;
• подлежать призывy — thuộc diện gọi nhập ngũ
• досрочный призыв — sự gọi nhập ngũ trước thời hạn
• очередной призыв — sự gọi nhập ngũ đúng thời hạn
• подлежащий призывy — thuộc diện gọi nhập ngũ
• призыв запасных — gọi nhập ngũ lực lượng dự bị
• призыв к исполнению воинской повинности — sự gọi đi nghĩa vụ quân sự
• призыв на действительную службу — sự gọi nhập ngũ, sự gọi đi nghĩa vụ quân sự, sự gọi đi quân dịch, sự trưng binh
• призыв на сборы — sự gọi tập trung nhập ngũ
• призыв новобранцев — tuyển quân, tuyển tân binh
• призыв по мобилизации — sự gọi nhập ngũ theo lệnh động viên
• призыв под знаменем — hiệu triệu đứng dưới ngọn cờ