Từ điển Nga Việt
"капут"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
капут
° кап́ут м. 1a‚нескл., прост.
chết, ngoẻo, bỏ mạng, bỏ đời, bỏ thây, toi mạng
ем́у [прищёл] ~ toi mạng nọ, bỏ thây nó
капут
(капу'т)
м.
1a
►
chết, ngoẻo, bỏ mạng, bỏ đời, bỏ thây, toi mạng
• ему' (прищёл) ~ toi mạng nọ, bỏ thây nó
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
капут
КАП
У
Т
нескл., м.
и
в знач. сказ; кому
(разг.). Конец (в 5 знач.), каюк.
К. пришёл кому-н. Теперь нам всем к.
капут
сущ.
неодуш.
муж.р.
ка
-
пут
Forms
ед.ч.
мн.ч.
им.п.
кaпут
род.п.
кaпутa
твор.п.
кaпутoм
вин.п.
кaпут
дат.п.
кaпуту
предл.п.
кaпутe
+
Thesaurus
Synonyms
:
конец