крен
° крен м. 1a- [độ] nghiêng, nánh
- порох́од идёт с с́ильным ~ом tàu chạy nánh quá, tàu thủy chạy nghiêng nhiều
- перен. [sự] chuyển hướng, thiên hướng
крен
(крен) м. 1a ► (độ) nghiêng, nánh
• порохо'д идёт с си'льным ~ом tàu chạy nánh quá, tàu thủy chạy nghiêng nhiều ► перен. (sự) chuyển hướng, thiên hướng
(Kỹ thuật)
(крен) ► độ nghiêng, độ chòng chành, độ chao
крен
(крен) ► độ nghiêng, độ chòng chành, độ chao
крен
► độ nghiêng, sự liệng; độ chòng chành, độ chao; sự chuyển hướng
• боковой крен — độ nghiêng một bên, độ lệch nghiêng
• вертикальный крен — độ nghiêng đứng
• глубокий крен — sự liêng sâu
• крутой крен — sự liệng gấp
• левый крен — sự liệng trái
• мелкий крен — sự liệng nông
• остаточный крен — độ nghiêng dư
• пологий крен — sự liệng thoai thoải
• правый крен — sự liệng phải
• продольный крен — sự chòng chành dọc trục
• расчетный крен — độ nghiêng tính toán
• крен автомобиля — độ nghiêng của xe ôtô