крен

° крен м. 1a
  • [độ] nghiêng, nánh
    • порох́од идёт с с́ильным ~ом tàu chạy nánh quá, tàu thủy chạy nghiêng nhiều
  • перен. [sự] chuyển hướng, thiên hướng

крен


 
(крен)
м. 1a
   (độ) nghiêng, nánh
    • порохо'д идёт с си'льным ~ом tàu chạy nánh quá, tàu thủy chạy nghiêng nhiều
   перен. (sự) chuyển hướng, thiên hướng
 (Kỹ thuật)
(крен)

   độ nghiêng, độ chòng chành, độ chao

крен


 
(крен)

   độ nghiêng, độ chòng chành, độ chao

крен


   độ nghiêng, sự liệng; độ chòng chành, độ chao; sự chuyển hướng
    
• боковой крен — độ nghiêng một bên, độ lệch nghiêng

    
• вертикальный крен — độ nghiêng đứng

    
• глубокий крен — sự liêng sâu

    
• крутой крен — sự liệng gấp

    
• левый крен — sự liệng trái

    
• мелкий крен — sự liệng nông

    
• остаточный крен — độ nghiêng dư

    
• пологий крен — sự liệng thoai thoải

    
• правый крен — sự liệng phải

    
• продольный крен — sự chòng chành dọc trục

    
• расчетный крен — độ nghiêng tính toán

    
• крен автомобиля — độ nghiêng của xe ôtô


крен

КРЕН -а, м. 1. Наклон набок (судна, летательного аппарата, транспортного средства). Дать к. Положить самолёт в к. 2. перен. Одностороннее изменение в направлении.

крен сущ. неодуш. муж.р. крен 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.кpeн
род.п.кpeнa
твор.п.кpeнoм
вин.п.кpeн
дат.п.кpeну
предл.п.кpeнe

+ Thesaurus

Synonymsнаклон

Derivatives - participleнакрененный кренившийся накренившийся

Derivatives - verbнакренить накрениться крениться