наклон
° накл́он м. 1a- (действие) [sự] nghiêng xuống, cúi xuống
- (наклонное положение) [độ] dốc, nghiêng, dốc nghiêng
- с ~ом букв в 15 гр́адусов chữ xiên (nghiêng, ngả) 15 độ
наклон
(накло'н) м. 1a ► (действие) (sự) nghiêng xuống, cúi xuống
► (наклонное положение) (độ) dốc, nghiêng, dốc nghiêng
• с ~ом букв в 15 гра'дусов chữ xiên (nghiêng, ngả) 15 độ (Kỹ thuật)
(накло'н) ► sự nghiêng, độ nghiêng, độ dốc
• ~ зу'ба độ nghiêng của răng • ~ орби'ты độ nghiêng của quỹ đạo • ~ по'да độ dốc đáy lò
наклон
(накло'н) ► sự nghiêng, độ nghiêng, độ dốc
• наклон зу'ба — độ nghiêng của răng
• наклон орби'ты — độ nghiêng của quỹ đạo
• наклон по'да — độ dốc đáy lò
наклон
► sự nghiêng, độ nghiêng, độ dốc
• боковой наклон — (hq) độ nghiêng mạn, độ nghiêng sườn
• естественный наклон — độ nghiêng tự nhiên
• кажущийся наклон — độ nghiêng biểu kiến (trục con quay)
• поперечный наклон — độ nghiêng ngang
• продольный наклон — độ nghiêng dọc
• наклон аэроснимка — độ nghiêng không ảnh, độ nghiêng ảnh [chụp từ] trên không
• наклон базиса фотографирования — độ nghiêng đường đáy chụp ảnh
• наклон боевой оси — độ nghiêng trục bắn
• наклон броневого листа — độ nghiêng lá thép bọc
• наклон видимого горизонта — (kq) độ nghiêng đường chân trời quan sát, độ nghiêng đường chân trời biểu kiến
• наклон глиссады — độ nghiêng đường bay là
• наклон земной оси — độ nghiêng trục trái đất
• наклон зрительного луча — độ nghiêng tia nhìn
• наклон изображения — độ nghiêng hình ảnh
• наклон кузова — độ nghiêng thân xe
• наклон нарезов — độ nghiêng của rãnh cắt
• наклон оси цапф — độ nghiêng ngõng trục
• наклон передних колес — độ bó bánh trước
• наклон рельса — độ dốc đường ray
• наклон траектории — độ nghiêng đạn đạo, độ nghiêng quỹ đạo đường đạn
• наклон траектории в точке падения — độ nghiêng đường đạn tại điểm rơi
• наклон трубопровода — độ nghiêng ống dẫn
• наклон эклиптики — độ nghiêng hoàng đạo