уклон
° укл́он м. 1a- dốc, triền, [độ] dốc, nghiêng
- полит. khuynh hướng lệch lạc, thiên hướng, khuynh hướng, [sự] sai lệch, đi chệch
- пр́авый ~ hữu khuynh, khuynh hữu
- перен. (направленность) khuynh hướng, hướng chuyên môn
- с техн́ическом ~ом [có hướng] chuyên môn về kỹ thuật
уклон
(укло'н) м. 1a ► dốc, triền, (độ) dốc, nghiêng
• идти' под ~ đi xuống dốc ► полит. khuynh hướng lệch lạc, thiên hướng, khuynh hướng, (sự) sai lệch, đi chệch
• пра'вый ~ hữu khuynh, khuynh hữu ► перен. (направленность) khuynh hướng, hướng chuyên môn
• с техни'ческом ~ом (có hướng) chuyên môn về kỹ thuật (Kỹ thuật)
(укло'н) ► (sự; độ) dốc, nghiêng
► m. lò hạ, lò ngầm
• боково'й ~ dốc sườn • восходя'щий ~ dốc lên • гидравли'ческий ~ độ dốc thủy lực • гла'вный ~ độ dốc chính; lò hạ chính • двухпу'тный ~ độ dốc hai hướng; lò hạ hai đường • дополни'тельный ~ độ dốc thêm • есте'ственный ~ độ dốc thiên nhiên • затяжно'й ~ dốc dài • инерцио'нный ~ độ dốc quán tính • капита'льный ~ lò hạ chính • крити'ческий ~ độ dốc tới hạn • лите'йный ~ (độ dốc, độ vát) đúc • максима'льный ~ độ dốc (cực đại, lớn nhất) • минимальный ~ độ dốc (cực tiểu, bé nhất) • нисходя'щий ~ dốc xuống • нормиро'ванный ~ độ dốc qui chuẩn • обра'тный ~ (độ) dốc nghịch • пане'льный ~ lò hạ của khoảnh • полево'й ~ độ dốc đồng ruộng • попере'чный ~ độ dốc ngang • поте'рянный ~ đs. độ dốc tổn thất • преде'льный ~ độ dốc tới hạn, độ dốc tối đa • продо'льный ~ độ dốc dọc • прое'ктный ~ độ dốc thiết kế • промежу'точный ~ độ dốc trung gian, lò hạ trung gian • пьезометри'ческий ~ độ dốc (đo áp, áp lực) • рабо'чий ~ độ dốc thi công • разве'дочный ~ lò hạ thăm dò • руководя'щий ~ độ dốc chủ đạo, độ dốc hạn chế • управнове'шенный ~ độ dốc cân bằng • формо'вочный ~ (độ xiên, độ nghiêng, độ vát) của khuôn • ~ восстаю'щей вы'работки độ dốc của lò thượng • ~ свобо'дной пове'рхности độ dốc mặt thoáng • ~ тре'ния độ dốc ma sát
уклон
(укло'н) ► (sự; độ) dốc, nghiêng
► m. lò hạ, lò ngầm
• боково'й уклон — dốc sườn
• восходя'щий уклон — dốc lên
• гидравли'ческий уклон — độ dốc thủy lực
• глa'вный уклон — độ dốc chính; lò hạ chính
• двухпу'тный уклон — độ dốc hai hướng; lò hạ hai đường
• дополни'тельный уклон — độ dốc thêm
• есте'ственный уклон — độ dốc thiên nhiên
• затяжно'й уклон — dốc dài
• инерцио'нный уклон — độ dốc quán tính
• капитa'льный уклон — lò hạ chính
• крити'ческий уклон — độ dốc tới hạn
• лите'йный уклон — (độ dốc, độ vát) đúc
• максимa'льный уклон — độ dốc (cực đại, lớn nhất)
• минимальный уклон — độ dốc (cực tiểu, bé nhất)
• нисходя'щий уклон — dốc xuống
• нормиро'ванный уклон — độ dốc qui chuẩn
• обрa'тный уклон — (độ) dốc nghịch
• пане'льный уклон — lò hạ của khoảnh
• полево'й уклон — độ dốc đồng ruộng
• попере'чный уклон — độ dốc ngang
• поте'рянный уклон —
đs. độ dốc tổn thất
• преде'льный уклон — độ dốc tới hạn, độ dốc tối đa
• продо'льный уклон — độ dốc dọc
• прое'ктный уклон — độ dốc thiết kế
• промежу'точный уклон — độ dốc trung gian, lò hạ trung gian
• пьезометри'ческий уклон — độ dốc (đo áp, áp lực)
• рабо'чий уклон — độ dốc thi công
• разве'дочный уклон — lò hạ thăm dò
• руководя'щий уклон — độ dốc chủ đạo, độ dốc hạn chế
• управнове'шенный уклон — độ dốc cân bằng
• формо'вочный уклон — (độ xiên, độ nghiêng, độ vát) của khuôn
• уклон восстаю'щей вы'работки — độ dốc của lò thượng
• уклон свобо'дной пове'рхности — độ dốc mặt thoáng
• уклон тре'ния — độ dốc ma sát
уклон
► độ dốc, độ nghiêng, dốc, triền dốc
• крутой уклон — độ dốc đứng
• нулевой уклон — độ dốc bằng không
• пологий уклон — triền dốc thoải
• поперечный уклон — triền dốc ngang
• поперечный уклон виража — độ nghiêng đoạn [đường] cua (đường lượn, vòng lượn)
• поперечный уклон дороги — độ nghiêng mặt đường
• предельный уклон — độ dốc tới hạn
• приведенный уклон — độ dốc quy dẫn
• продольный уклон — độ dốc dọc
• сплошной уклон — sự dốc liên tục, độ dốc liên tục
• эквивалентный уклон — độ dốc tương đương
• уклон ВПП — độ dốc đường băng
• уклон местности — độ dốc của địa hình, độ dốc cùa thực địa
• уклон спусковых дорожек — độ dốc đường phóng
уклон
► dốc