курс
курс
курс
(курс) м. 1a ► (направление движения) hướng, đường, hướng đi, hướng bay, chiều hướng
• взять ~ на что'-л. đi theo hướng nào • взять ~ на восто'к đi (bay) theo hướng đông • обра'тный ~ đường trở về ► перен. phương hướng, đường lối
• взять ~ на индустриализа'цию (đi) theo đường lối công nghiệp hóa ► (объём обучения) khóa, học khóa, khóa học, chương trình học tập, chương trình huấn luyện
► (год обучения) lớp, năm học
• студе'нт второ'го ~а sinh viên năm thứ hai ► (учебник) giáo trình, tập bài giảng, sách giáo khoa
► (цикл лечебных процедур) đợt
• ~ лече'ния một đợt điều trị ► (денежный) thị giá, tỉ giá, hối suất, giá
• ~ рубля' thị giá đồng rúp • быть в ~е biết, biết được, nắm tình hình • быть в ~е полити'ческих собы'тий theo dõi (hiểu biết, nắm) tình hình chính trị • держа'ть кого'-л. в ~е báo cho ai biết tình hình (Kỹ thuật)
(курс) ► hàng hướng, hướng bay, đường chạy (tàu thủy)
► tình hình giá cả
• встре'чный ~ hàng hướng ngược chiều • за'данный ~ hướng quy định • и'стинный ~ hàng hướng thực tế • ко'мпасный ~ hàng hướng theo la bàn • уче'вный ~ lớp huấn luyện, khóa học
курс
(курс) ► hàng hướng, hướng bay, đường chạy (tàu thủy)
► tình hình giá cả
• встре'чный курс — hàng hướng ngược chiều
• зa'данный курс — hướng quy định
• и'стинный курс — hàng hướng thực tế
• ко'мпасный курс — hàng hướng theo la bàn
• уче'вный курс — lớp huấn luyện, khóa học
курс
► hướng, hướng đi, hướng bay, đường; chiều hướng; chương trình huấn luyện; lớp, năm học; giáo trình, sách giáo khoa; khóa học, môn học;
(qy) đợt
• брать курс (на) — lấy hướng;
• выбирать курс — chọn hướng;
• выдерживать курс — giữ nguyên hướng;
• Держать курс — giữ hướng;
• держать курс по компасу — giữ hướng theo la bàn;
• задавать курс — cho hướng trước:
• идти курсом фордевину — đi theo hướng vuông góc;
• корректировать курс — điều chỉnh hướng;
• менять курс — đổi hướng;
• на курсe — ở hướng, trên hướng;
• отклоняться от курсa — lệch hướng;
• прокладывать курс — đặt hướng;
• сохранять курс — giữ hướng
• баллистический курс — hướng đạn đạo, hướng đường đạn
• боевой курс — hướng chiến đấu, hướng bắn (xe tăng)
• взлетный курс — hướng cất cánh
• встречнопересекающийся курс — hướng cắt chéo - ngược chiều, hướng chia cắt đối diện
• встречный курс — hướng ngược chiều, hướng dối diện, hướng đón
• генеральной курс — khóa huấn luyện cơ bản; hướng chung
• генеральный курс зигзага — đường chạy tàu thủy ziczăc
• горизонтальный курс — hướng phương vị (mục tiêu)
• ложный курс — hướng giả; hướng nghi binh
• магнитный курс — hướng la bàn
• посадочный курс — hướng hạ cánh
• предполагаемый курс — hướng giả định
• противолодочный курс — hướng chống tàu ngầm
• условный курс — (kq) hướng quy ước (mục tiêu)
• установленный курс — hướng xác định, hướng cho trước
• учебный курс — khóa học; lớp huấn luyện
• курс атакующей подводной лодки — hướng tàu ngầm tiến công, hướng tiến công cùa tàu ngầm
• курс без учета поправки на ветер — hướng không tính đến lượng hiệu chỉnh gió
• курс боевой подготовки — khóa huấn luyện chiến đấu
• курс, ведущий к столкновению — chiều hướng dẫn đến xung đột
• курс взлета — hướng cất cánh
• курс ВПП — hướng đường băng
• курс встречи снаряда с целью — hướng đầu đạn gặp mục tiêu
• курс догона — hướng đuổi, hướng truy kích
• курс зачетных стрельб — đợt sát hạch bắn, khóa sát hạch bắn
• курс корабля — hướng của tàu chiến
• курс корабля относительно картографический сетки — hướng tàu so với mạng tọa độ bản đồ địa lý
• курс орудия — hướng bắn của pháo
• курс по карте — hướng theo bản đồ
• курс по путевому компасу — hướng theo la bàn hành trình
• курс по радиомаяку — hướng theo mốc vô tuyến
• курс подводного плавания — hướng bơi ngầm dưới nước
• курс подхода — hướng tiếp cận
• курс посадки — hướng hạ cánh
• курс преследования — hướng truy kích
• курс прибытия — hướng đến, hướng cập bến
• курс противолодочной подготовки — khóa huấn luyện chống [tàu] ngầm
• курс самолета — hướng của máy bay
• курс стрельб — hướng bắn
• курс стрельб из пистолета — hướng bắn súng ngắn
• курс торпеды — hướng phóng của ngư lôi
• курс цели — hướng mục tiêu