линия

линия

линия


 
(ли'ни|я)
ж. 7a
   (черта) đường, tuyến, vạch, đường kẻ, vạch kẻ, nét vạch
    • паралле'льная ~ đường song song, đường song hành, song hành tuyến
    • ~ прице'ливания đường ngắm, chiếu chuẩn tuyến
    • ~ огня' hỏa tuyến, tuyển lửa
    • ~ фро'нта trận tuyến, (giới) tuyến mặt trận, ranh giới mặt trận
   (ряд) hàng, dãy, dòng, hàng lối
    • сиро'иться в одну' ~ю xếp thành hàng dọc, đứng nối đuôi nhau
   (путь сообщения) đường, tuyến, đường giao thông
    • ~ желе'зной доро'ги đường (tuyến) xe lửa
    • возду'шая ~ а) đường (tuyến) xe lửa; б) эл. đường dây trên không
   (ряд предков, потомков) hệ, họ, dòng, dòng họ, bên
    • родство' по отцо'вской ~и bà con họ nội, bà con bên cha
    • же'нская ~ hệ gái, dòng nữ, nữ hệ
    • ро'дственники по прямо'й ~и bà con trực hệ
   перен. đường lối, lộ tuyến, lối, cách
    • генера'льная ~ па'ртии đường lối chung (tổng lộ tuyến) của đảng
    • ~ поведе'ния lối xử sự, cách xử sự, tư cách, thái độ
   разг. (жизненный путь) đường đời, đời
    • вести', проводи'ть свою' ~ю kiên trì làm theo cách của mình
    • пойти' по ~ наиме'ньшего сопротивле'ния chọn cách giải quyết dễ nhất, theo con đường ít trở ngại nhất
 (Kỹ thuật)
(ли'ния)

   đường, tuyến; vạch; dãy
   đ đường dây
   gt. tuyến đường
    • абоне'нтская ~ đường dây thuê bao
    • авари'йная ~ đường dây hỏng, đường dây sự cố
    • агони'ческая ~ đc. đường dây không lệch từ
    • азимута'льная ~ đường phương vị
    • ба'зисная ~ 1. tđ đường chuẩn 2. t. tuyến cơ sở
    • берегова'я ~ đường bờ
    • ве'кторная ~ tuyến vectơ
    • вертика'льная ~ đường thẳng đứng
    • визи'рная ~ đường ngắm
    • винтова'я ~ đường xoắn ốc (súng trường)
    • вихрева'я ~ đường xoáy
    • водопрово'дная ~ đường dẫn nước
    • водоразде'льная ~ đường chia nước, đường phân thủy
    • возду'шная ~ 1. hk. đường hàng không 2. đ đường dây trên không
    • вы'пуклая ~ t. tuyến lồi
    • высоково'льтная ~ đường dây áp cao
    • га'зовая ~ đường dẫn khói
    • геодези'ческая ~ đường trắc địa
    • горизонта'льная ~ đường (nằm ngang, chân trời)
    • грузова'я ~ đường xe có tải
    • двухпроводна'я ~ đ đường hai dây
    • двухпу'тная ~ đs. đường đôi
    • двухфа'зная ~ đường (dây) hai pha
    • двухцепна'я ~ đ đường dây kép, đường (dây) hai mạch
    • дели'тельная ~ đường phân độ (bánh răng)
    • демаркацио'нная ~ đường phân giới
    • допусти'мая ~ t. đường thừa nhận được
    • ду'плексная ~ đường (dây) song công
    • железнодоро'жная ~ tuyến đường sắt
    • жи'рная ~ đường thô, đường đậm (vẽ)
    • замыка'ющая ~ đường khép (kín)
    • зри'тельная ~ đường ngắm
    • идеа'льная ~ đường lý tưởng
    • иззу'бренная ~ đường răng cưa (vẽ)
    • инфлюе'нтная ~ đ đường cảm ứng
    • иску'сственная ~ t. đường ảo
    • ка'бельная ~ đường dây cáp
    • каса'тельная ~ tiếp tuyến
    • километро'вая ~ đường kilômet
    • коаксиа'льная ~ đường đồng trục
    • коллимацио'нная ~ đường chuẩn trực
    • кольцева'я ~ đường vòng kín
    • комбини'рованная ~ đường thông tin liên lạc phức hợp
    • компенси'рованная ~ заде'ржки đường trì hoãn có bù
    • ко'нтурная ~ đường viền, đường quây, đường bao
    • ко'нусная ~ t. đường cônic
    • координа'тная ~ đường tọa độ
    • кра'сная ~ xd. đường đỏ, (thi công) đường thiết kế
    • крива'я ~ đường cong
    • ло'маная ~ đường gãy khúc
    • магистра'льная ~ đường dây chính
    • междугоро'дная ~ đường liên thị
    • межцентрова'я ~ đường nối tâm
    • микрофо'нная ~ đường truyền thanh
    • многопроводна'я ~ đường nhiều dây
    • многопу'тная ~ đs. đường nhiều dây
    • нади'рная ~ tđ đường đáy ảnh
    • накло'нная ~ đường xiên, đường nghiêng
    • направля'ющая ~ t. đường chuẩn
    • нейтра'льная ~ đường trung hòa; đường dây trung tính
    • несогласо'ванная ~ đường không (thích ứng, ăn khớp)
    • нивели'рная ~ tđ đường cao đạc
    • норма'льная ~ 1. đường chuẩn 2. t. pháp tuyến
    • нулева'я ~ đường trung tính; đường mốc
    • обво'дна'я ~ xd. đường nhanh; ống nhanh
    • одино'чная ~ đ đường một dây
    • однопроводна'я ~ đ đường một dây
    • однопу'тная ~ đs. đường đơn
    • одноро'дная ~ đường (dây) đồng nhất
    • одноцепна'я ~ đường dây đơn, đường (dây) một mạch
    • орографи'ческая ~ đường mạch núi
    • ортодроми'ческая ~ đường ngắn nhất, đường đoản trình, đường octô
    • освети'тельная ~ đường dây (mắc) đèn
    • осева'я ~ đường trục; đường tâm
    • отве'сная ~ đường dây dọi
    • передаю'щая ~ đường dây truyền tải, đường dây tải điện
    • пита'тельная ~ xem пита'ющая линия
    • пита'ющая ~ đường dây cấp điện; đường cung cấp điện
    • подвесна'я ~ đường treo
    • подзе'мная ~ đường ngầm
    • полу'денная ~ đường (chính ngọ, chính trưa)
    • преры'вистая ~ tđ đường (gạch gạch, đứt đoạn)
    • привя'зочная ~ đường nối tiếp
    • прое'ктная ~ đường thiết kế
    • пряма'я ~ đường thẳng
    • пункти'рная штрихова'я ~ đường chấm gạch
    • пупинизи'рованная ~ đường dây gia cảm
    • пьезометри'ческая ~ đường đo nén
    • радиа'льная ~ tia xuyên tâm, đường tia
    • радиореле'йная ~ vtđ đường vô tuyến chuyển tiếp
    • радиотелеметри'ческая ~ đường đo từ xa bằng vô tuyến
    • радиотелефо'нная ~ đường điện thoại vô tuyến
    • радиотрансляцио'нная ~ đường chuyển tiếp truyền thanh
    • разме'рная ~ đường kích thước
    • резе'рвная ~ đường dây dự trữ
    • реле'йная ~ đường chuyển tiếp
    • ре'перная ~ đường chuẩn
    • рту'тная ~ заде'ржки đường trì hoãn thủy ngân
    • свобо'дная ~ đường (dây) rỗi
    • сво'довая ~ đường vồng, đường khum (vẽ kỹ thuật)
    • секу'щая ~ t. cát tuyến
    • силова'я ~ đ đường sức; đường lực
    • сло'манная ступе'нчатая ~ đường bậc thang
    • служе'бная ~ vtđ đường nghiệp vụ
    • спектра'льная ~ vl. vạch (quang) phổ
    • спира'льная ~ đường xoắn ốc
    • сплошна'я ~ đường liền (nét)
    • сре'дняя ~ t. trung tuyến
    • сре'дняя ~ изги'ба đường trung hòa khi uốn
    • ство'рная ~ đường chỉ phương
    • столбова'я ~ đường cột điện
    • телегра'фная ~ đường dây điện báo
    • телефо'нная ~ đường dây điện thoại
    • транзи'тная ~ đường qua kinh tuyến
    • трёхфа'зная ~ đường dây ba pha
    • тролле'йная ~ đường dây điện (của) ôtô điện
    • узкоколе'йная ~ tuyến đường sắt cỡ hẹp
    • узлова'я ~ đường nút
    • утолщённая ~ đường thô; đường đậm (vẽ)
    • фи'дерная ~ đường fiđe
    • физи'ческая ~ đường thực thể
    • ходова'я ~ tđ đường tính chuyền, đường đo (nối)
    • центра'льная ~ đường tâm
    • чернова'я ~ lk. dãy máy cán thô
    • четырёхпроводна'я ~ đường bốn dây
    • чистова'я ~ lk. dãy máy cán tinh
    • ширококоле'йная ~ tuyến đường sắt cỡ rộng
    • шле'йфовая ~ vtđ mấu phối
    • штрихова'я ~ đường gạch gạch (vẽ)
    • эквидиста'нтная ~ đường cách đều
    • эквипотенциа'льная ~ đường đẳng thế
    • ~ впа'дин (зу'бчатого колеса') đường chân răng
    • ~ вы'ступов (зу'бчатого колеса') đường đỉnh răng
    • ~ голо'вок (зу'бчатого колеса') đường đỉnh răng
    • ~ горизо'нта đường chân trời, đường nằm ngang
    • ~ заде'ржки đường dây trì hoãn, đường tạo dây trễ
    • ~ зацепле'ния đường ăn khớp (bánh răng)
    • ~ клива'жа đc. đường thớ chẻ
    • ~ ку'рса hk., vt. đường hàng hướng
    • ~ Ле'хера vtđ dây Lêse
    • ~ наведе'ния đường dẫn hướng; đường cảm ứng
    • ~ обра'тной свя'зи đường hồi tiếp
    • ~ обруше'ния m. tuyến phá hỏa
    • ~ отко'са 1. t. tuyến độ dốc 2. gt. đường dốc, đường dốc bên, đường mái dốc
    • ~ пе'ленга đường phương vị
    • ~ погаше'ния карье'ра m. đường giới hạn cuối cùng của mỏ lộ thiên
    • ~ прице'ливания đường ngắm
    • ~ проводно'й свя'зи đường dây thông tin liên lạc
    • ~ простира'ния đc. đường phương (của vỉa)
    • ~ развёртки vtđ đường quét
    • ~ регре'ссий đường hồi quy
    • ~ свя'зи đường thông tin liên lạc
    • ~ седла' đường yên ngựa
    • ~ у'ровня t. đường mức
    • ~ центро'вки đường tâm
    • ~ электропереда'чи đường dây tải điện
 (Y học)
(ли'ния)

   đường, đường kính (sản)
    • бе'лая ~ -linea alba- đường trắng
    • висо'чная ~ -linea temporalis- đường thái dương
    • гребешко'вая ~ -linea pectinea- đường lược, mào lược
    • дугообра'зная ~ -linea arcuata- đường cong, đường cung
    • заты'лочная ~ -linea nuchae- đường chẩm
    • лицева'я ~ đường mặt
    • межверте'льная -linea intertrochaterica- đường gian mấu chuyển
    • межмы'щелковая ~ -linea intercondyloidea- đường gian lồi cầu
    • ~ пересече'ния đường bát chéo, đường cắt
    • подколе'нная ~ -linea poplitea- đường kheo
    • подмы'шечная ~ -linea axillaris- đường nách
    • подрёберная ~ -linea subcostalis- đường dưới sườn
    • полукру'жная ~ -linea semicircularis- đường bán nguyệt
    • преде'лная ~ -linea terminalis- đường tận cùng
    • пригруди'нная ~ -linea parasternalis- đường cạnh ức
    • проводна'я ~ та'за (та'зовая ось) đường trục khung chậu
    • промежу'точная ~ -linea inetrmedia- đường trung gian
    • среди'нная ~ -linea mediana- đường giữa, chính giữa
    • среднеключи'чная ~ -linea medioclavicularis- đường chính giữa xương đòn, đường giữa đòn
    • челюстноподъязы'чная ~ -linea mylohyoidea- đường hàm- móng
    • шерохова'тая ~ бедра' -linea aspera- đường ráp của xương đùi
    • я'годичная ~ -linea glutea- đường mông, đường cong mông

линия


 
(ли'ния)

   đường, tuyến; vạch; dãy
   đ. đường dây
   gt. tuyến đường
    
• абоне'нтская линия
— đường dây thuê bao
    
• авари'йная линия
— đường dây hỏng, đường dây sự cố
    
• агони'ческая линия
đc. đường dây không lệch từ
    
• азимутa'льная линия
— đường phương vị
    
• бa'зисная линия
— 1. tđ. đường chuẩn 2. t. tuyến cơ sở
    
• береговa'я линия
— đường bờ
    
• ве'кторная линия
— tuyến vectơ
    
• вертикa'льная линия
— đường thẳng đứng
    
• визи'рная линия
— đường ngắm
    
• винтовa'я линия
— đường xoắn ốc (súng trường)
    
• вихревa'я линия
— đường xoáy
    
• водопрово'дная линия
— đường dẫn nước
    
• водоразде'льная линия
— đường chia nước, đường phân thủy
    
• возду'шная линия
— 1. hk. đường hàng không 2. đ. đường dây trên không
    
• вы'пуклая линия
t. tuyến lồi
    
• высоково'льтная линия
— đường dây áp cao
    
• гa'зовая линия
— đường dẫn khói
    
• геодези'ческая линия
— đường trắc địa
    
• горизонтa'льная линия
— đường (nằm ngang, chân trời)
    
• грузовa'я линия
— đường xe có tải
    
• двухпроводнa'я линия
đ. đường hai dây
    
• двухпу'тная линия
đs. đường đôi
    
• двухфa'зная линия
— đường (dây) hai pha
    
• двухцепнa'я линия
đ. đường dây kép, đường (dây) hai mạch
    
• дели'тельная линия
— đường phân độ (bánh răng)
    
• демаркацио'нная линия
— đường phân giới
    
• допусти'мая линия
t. đường thừa nhận được
    
• ду'плексная линия
— đường (dây) song công
    
• железнодоро'жная линия
— tuyến đường sắt
    
• жи'рная линия
— đường thô, đường đậm (vẽ)
    
• замыкa'ющая линия
— đường khép (kín)
    
• зри'тельная линия
— đường ngắm
    
• идеa'льная линия
— đường lý tưởng
    
• иззу'бренная линия
— đường răng cưa (vẽ)
    
• инфлюе'нтная линия
đ. đường cảm ứng
    
• иску'сственная линия
t. đường ảo
    
• кa'бельная линия
— đường dây cáp
    
• касa'тельная линия
— tiếp tuyến
    
• километро'вая линия
— đường kilômet
    
• коаксиa'льная линия
— đường đồng trục
    
• коллимацио'нная линия
— đường chuẩn trực
    
• кольцевa'я линия
— đường vòng kín
    
• комбини'рованная линия
— đường thông tin liên lạc phức hợp
    
• компенси'рованная линия заде'ржки
— đường trì hoãn có bù
    
• ко'нтурная линия
— đường viền, đường quây, đường bao
    
• ко'нусная линия
t. đường cônic
    
• координa'тная линия
— đường tọa độ
    
• крa'сная линия
xd. đường đỏ, (thi công) đường thiết kế
    
• кривa'я линия
— đường cong
    
• ло'маная линия
— đường gãy khúc
    
• магистрa'льная линия
— đường dây chính
    
• междугоро'дная линия
— đường liên thị
    
• межцентровa'я линия
— đường nối tâm
    
• микрофо'нная линия
— đường truyền thanh
    
• многопроводнa'я линия
— đường nhiều dây
    
• многопу'тная линия
đs. đường nhiều dây
    
• нади'рная линия
tđ. đường đáy ảnh
    
• накло'нная линия
— đường xiên, đường nghiêng
    
• направля'ющая линия
t. đường chuẩn
    
• нейтрa'льная линия
— đường trung hòa; đường dây trung tính
    
• несогласо'ванная линия
— đường không (thích ứng, ăn khớp)
    
• нивели'рная линия
tđ. đường cao đạc
    
• нормa'льная линия
— 1. đường chuẩn 2. t. pháp tuyến
    
• нулевa'я линия
— đường trung tính; đường mốc
    
• обво'днa'я линия
xd. đường nhanh; ống nhanh
    
• одино'чная линия
đ. đường một dây
    
• однопроводнa'я линия
đ. đường một dây
    
• однопу'тная линия
đs. đường đơn
    
• одноро'дная линия
— đường (dây) đồng nhất
    
• одноцепнa'я линия
— đường dây đơn, đường (dây) một mạch
    
• орографи'ческая линия
— đường mạch núi
    
• ортодроми'ческая линия
— đường ngắn nhất, đường đoản trình, đường octô
    
• освети'тельная линия
— đường dây (mắc) đèn
    
• осевa'я линия
— đường trục; đường tâm
    
• отве'сная линия
— đường dây dọi
    
• передаю'щая линия
— đường dây truyền tải, đường dây tải điện
    
• питa'тельная линия
— xem thêm
питa'ющая линия
    
• питa'ющая линия
— đường dây cấp điện; đường cung cấp điện
    
• подвеснa'я линия
— đường treo
    
• подзе'мная линия
— đường ngầm
    
• полу'денная линия
— đường (chính ngọ, chính trưa)
    
• преры'вистая линия
tđ. đường (gạch gạch, đứt đoạn)
    
• привя'зочная линия
— đường nối tiếp
    
• прое'ктная линия
— đường thiết kế
    
• прямa'я линия
— đường thẳng
    
• пункти'рная штриховa'я линия
— đường chấm gạch
    
• пупинизи'рованная линия
— đường dây gia cảm
    
• пьезометри'ческая линия
— đường đo nén
    
• радиa'льная линия
— tia xuyên tâm, đường tia
    
• радиореле'йная линия
vtđ. đường vô tuyến chuyển tiếp
    
• радиотелеметри'ческая линия
— đường đo từ xa bằng vô tuyến
    
• радиотелефо'нная линия
— đường điện thoại vô tuyến
    
• радиотрансляцио'нная линия
— đường chuyển tiếp truyền thanh
    
• разме'рная линия
— đường kích thước
    
• резе'рвная линия
— đường dây dự trữ
    
• реле'йная линия
— đường chuyển tiếp
    
• ре'перная линия
— đường chuẩn
    
• рту'тная линия заде'ржки
— đường trì hoãn thủy ngân
    
• свобо'дная линия
— đường (dây) rỗi
    
• сво'довая линия
— đường vồng, đường khum (vẽ kỹ thuật)
    
• секу'щая линия
t. cát tuyến
    
• силовa'я линия
đ. đường sức; đường lực
    
• сло'манная ступе'нчатая линия
— đường bậc thang
    
• служе'бная линия
vtđ. đường nghiệp vụ
    
• спектрa'льная линия
vl. vạch (quang) phổ
    
• спирa'льная линия
— đường xoắn ốc
    
• сплошнa'я линия
— đường liền (nét)
    
• сре'дняя линия
t. trung tuyến
    
• сре'дняя линия изги'ба
— đường trung hòa khi uốn
    
• ство'рная линия
— đường chỉ phương
    
• столбовa'я линия
— đường cột điện
    
• телегрa'фная линия
— đường dây điện báo
    
• телефо'нная линия
— đường dây điện thoại
    
• транзи'тная линия
— đường qua kinh tuyến
    
• трёхфa'зная линия
— đường dây ba pha
    
• тролле'йная линия
— đường dây điện (của) ôtô điện
    
• узкоколе'йная линия
— tuyến đường sắt cỡ hẹp
    
• узловa'я линия
— đường nút
    
• утолщённая линия
— đường thô; đường đậm (vẽ)
    
• фи'дерная линия
— đường fiđe
    
• физи'ческая линия
— đường thực thể
    
• ходовa'я линия
tđ. đường tính chuyền, đường đo (nối)
    
• центрa'льная линия
— đường tâm
    
• черновa'я линия
lk. dãy máy cán thô
    
• четырёхпроводнa'я линия
— đường bốn dây
    
• чистовa'я линия
lk. dãy máy cán tinh
    
• ширококоле'йная линия
— tuyến đường sắt cỡ rộng
    
• шле'йфовая линия
vtđ. mấu phối
    
• штриховa'я линия
— đường gạch gạch (vẽ)
    
• эквидистa'нтная линия
— đường cách đều
    
• эквипотенциa'льная линия
— đường đẳng thế
    
• линия впa'дин (зу'бчатого колесa')
— đường chân răng
    
• линия вы'ступов (зу'бчатого колесa')
— đường đỉnh răng
    
• линия голо'вок (зу'бчатого колесa')
— đường đỉnh răng
    
• линия горизо'нта
— đường chân trời, đường nằm ngang
    
• линия заде'ржки
— đường dây trì hoãn, đường tạo dây trễ
    
• линия зацепле'ния
— đường ăn khớp (bánh răng)
    
• линия кливa'жа
đc. đường thớ chẻ
    
• линия ку'рса
— hk., vt. đường hàng hướng
    
• линия Ле'хера
vtđ. dây Lêse
    
• линия наведе'ния
— đường dẫn hướng; đường cảm ứng
    
• линия обрa'тной свя'зи
— đường hồi tiếp
    
• линия обруше'ния
m. tuyến phá hỏa
    
• линия отко'са
— 1. t. tuyến độ dốc 2. gt. đường dốc, đường dốc bên, đường mái dốc
    
• линия пе'ленга
— đường phương vị
    
• линия погаше'ния карье'ра
m. đường giới hạn cuối cùng của mỏ lộ thiên
    
• линия прице'ливания
— đường ngắm
    
• линия проводно'й свя'зи
— đường dây thông tin liên lạc
    
• линия простирa'ния
đc. đường phương (của vỉa)
    
• линия развёртки
vtđ. đường quét
    
• линия регре'ссий
— đường hồi quy
    
• линия свя'зи
— đường thông tin liên lạc
    
• линия седлa'
— đường yên ngựa
    
• линия у'ровня
t. đường mức
    
• линия центро'вки
— đường tâm
    
• линия электропередa'чи
— đường dây tải điện

линия


   đường, tuyến, vạch; tuyến đường; đường lối
    
• в линияю — vào hàng;

    
• выстраивать в линияю — xếp thành hàng;

    
• заходить в линияю — vào hàng;

    
• на одной линияи — một hàng;

    
• обнаружить линияю фронта — phát hiện tuyến chính diện, phát hiện trận tuyến;

    
• отгоняться от осевой линияи — lệch khỏi đường trục;

    
• подключатся к линияи — (ttll) đấu mạch vào mạng, hòa mạng; cho chạy vào đường;

    
• прокладывать линияю связи — mở tuyến thông tin liên lạc, rải dây thông tin;

    
• прорвать линияю обороны противника — đột phá phòng tuyến địch

    
• авиационная линия — tuyến hàng không, tuyến bay

    
• автоматическая линия передачи данных — đường truyền dữ liệu tự động

    
• акустическая линия — đường âm học

    
• акустическая линия — положения đường vị trí âm học

    
• базисная линия — đường chuẩn (khi vạch tuyến đường qua bãi mìn); đường đáy

    
• базовая линия — đường cơ sở

    
• блокадная линия — tuyến bao vây, tuyến phong tỏa

    
• боевая линия — chiến tuyến, tuyến chiến đấu

    
• быстродействующая линия передачи данных — đường truyền nhanh các dữ liệu

    
• визирная линия — đường ngắm

    
• винтовая линия — đường xoắn ốc (súng trường), đường khương tuyến; đường ren vít

    
• воздушная линия — đường hàng không; (ttll) đường dây trên không

    
• воздушная линия связи — đường thông tin liên lạc hàng không (vô tuyến), đường dây thông tin liên lạc trên không

    
• временная демаркационная линия — giới tuyến tạm thời

    
• вспомогательная линия прицеливания — đường ngắm phụ, đường ngắm bổ trợ

    
• входящая линия — đường vào

    
• выверенная линия прицеливания — đường ngắm đã được điều chỉnh

    
• главная линия обороны — tuyến chính của [trận địa] phòng ngự, tuyến phòng ngự chủ yếu

    
• главная линия связи — đường trục thông tin liên lạc, tuyến thông tin liên lạc chủ yếu

    
• демаркационная линия — đường phân giói, giới tuyến, đường ranh giới

    
• демаркационная линия времени — đường phân giới thời gian

    
• достоверная береговая линия — đường bờ biển đáng tin cậy

    
• естественная линия прицеливания — đường ngắm [bắn] tự nhiên

    
• зависимая линия прицеливания — đường ngắm phụ thuộc

    
• заправочная линия — tuyến nạp

    
• звуковая линия связи — đường thông tin liên lạc âm thanh

    
• исходная линия — tuyến xuất phát

    
• исходная линия наступления — tuyến xuất phát tiến công

    
• кабельная линия — đường cáp

    
• кабельная линия связи — đường cáp thông tin liên lạc

    
• кажущаяся линия падения бомбы — đường rơi bom biểu kiến

    
• калибровочная линия — đường hiệu chuẩn

    
• килевая линия — đường sống (tàu, thuyền)

    
• коаксиальная линия — đường đồng trục

    
• коллимационная линия — đường hiệu chuẩn

    
• курсовая линия — đường hướng đi, tuyến lộ trình

    
• многоканальная линия передачи — đường truyền nhiều kênh

    
• многопроводная линия — đường dẫn nhiều dây

    
• многопроводная линия связи — đường thông tin liên lạc nhiều dây

    
• направляющая линия — đường dẫn hướng

    
• независимая линия прицеливания — đường ngắm [bắn] độc lập

    
• нейтральная линия — đường trung tính

    
• непрерывно действующая линия передачи данных — đường truyền dữ liệu hoạt động liên tục

    
• ограждающая линия — đường rào, đường bảo vệ

    
• оптическая линия связи — tuyến thông tin liên lạc quang học

    
• основная линия связи — đường thông tin liên lạc chủ yếu, đường thông tin liên lạc huyết mạch

    
• первая линия — tuyến một, tuyến đầu, tuyến tiền duyên

    
• передающая линия — đường truyền tải, đường dây tải điện

    
• передовая линия — tuyến tiền tiêu

    
• передовая линия оборони — hệ thống phòng ngự tiền duyên, tuyến phòng ngự tiền tiêu, phòng tuyến phía trước

    
• подземная линия связи — đường thông tin liên lạc ngầm, tuyến thông tin liên lạc cáp ngầm

    
• полевая кабельная линия — đường cáp dã chiến

    
• полевая кабельная линия связи — đường cáp thông tin liên lạc dã chiến

    
• полевая телефонная линия — đường điện thoại dã chiến

    
• полузависимая линия прицеливания — đường ngắm [bắn] nửa độc lập

    
• поспешно укрепленная линия — tuyến công sự đào vội; đường giao thông hào không chuẩn bị từ trước

    
• постоянная линия связи — tuyến thông tin liên lạc cố định

    
• постоянная воздушная линия — tuyến hàng không cố định; đường dãy trên không

    
• постоянная кабельная линия — đường cáp cố định

    
• постоянная полевая телефонная линия — đường điện thoại cố định dã chiến

    
• постоянная проводная линия — đường dây cố định

    
• постоянная шестовая линия — đường (thông tin liên lạc) sáu dây cố định

    
• предварительно наменянная [предвычисленная] линия курса — tuyến hướng đã dự kiến trước

    
• предельная линия погружения — vạch dấu chất nặng tới hạn

    
• прицельная линия — đường ngắm

    
• проводная линия связи — đường dây thông tin liên lạc

    
• радиорелейная линия — tuyến vô tuyến chuyển tiếp, tuyến vô tuyến tiếp sức

    
• радиорелейная линия тропосферной связи — đường vô tuyến chuyển tiếp thông tin liên lạc tầng đối lưu

    
• радиотелеграфная линия — đường vô tuyến điện báo

    
• радиотелеметрическая линия — đường đo xa vô tuyến

    
• радиотелефонная линия — đường điện thoại vô tuyến

    
• разградительная линия тыловой полосы — giới tuyến vùng hậu phương

    
• разграничительная линия — giới tuyến, tuyến phân chia giới hạn (nghiệp vụ)

    
• разделительная линия — đường phân chia (máy đo cự ly)

    
• разомкнутая линия — đường cắt, đường mở

    
• регулярная линия — đường thường trực (dùng thường xuyên)

    
• реперная линия — đường chuẩn

    
• симплексная линия связи “берег- корабль” — đường đơn công thông tin liên lạc “bờ - tàu”

    
• телеграфная линия — đường điện báo

    
• телеметрическая линия — đường đo xa

    
• телефонная линия — đường điện thoại

    
• теоретическая линия — đường lý thuyết

    
• упрежденная линия цели — đường ngắm đón mục tiêu

    
• фронтовая линия — chiến tuyến, tuyến mặt trận, tuyến chính diện

    
• шестовая линия связи — đường thông tin liên lạc sáu dây

    
• линия азимута — đường phương vị

    
• линия атакующих частей — tuyến các đơn vị tiến công

    
• линия базиса — đường chuẩn, đường đáy

    
• линия батальонных резервов — tuyến lực lượng dự bị tiểu đoàn

    
• линия безопасности — đường an toàn [khi rải mìn]

    
• линия боевого охранения — tuyến cảnh giới chiến đấu

    
• линия бокового охранения — tuyến bảo vệ sườn

    
• линия бросания — đường thả, hướng ném

    
• линия взводных колонн — tuyến hàng dọc trung đội

    
• линия видимого горизонта — đường chân trời thấy được

    
• линия визирования — đường đo, đường ngắm

    
• линия визирования с точек стояния — đường đo từ điểm đứng

    
• линия визирования цели — đường ngắm vào mục tiêu

    
• линия встречи — đường giao (tiếp tuyến quỹ đạo tại tiếp điểm)

    
• линия выруливания — đường lăn ra

    
• линия высокочастотной связи — đường thông tin liên lạc cao tần

    
• линия выстрела — đường bắn

    
• линия дальней связи — tuyến thông tin liên lạc đường dài

    
• линия дальности — đường cự ly, cự ly bắn

    
• линия дозора — đường tuần phòng, đường tuần tiễu

    
• линия досылки — đường tiếp đạn

    
• линия заграждений — tuyến vật cản, tuyến hàng rào

    
• линия заданного курса — tuyến hướng đã định

    
• линия заданной глубины — đường độ sâu cho trước

    
• линия задержки — đường dây trì hoãn, đường dây tạo trễ

    
• линия заруливания — đường lăn vào

    
• линия коллимации — đường chuẩn trực

    
• линия колонн — tuyến hàng dọc, tuyến đội ngũ, đường cột

    
• линия курса — đường hướng đi, tuyến lộ trình

    
• линия наблюдатель-“цель” — đường “người quan sát - mục tiêu”, đường “quan - mục”

    
• линия наблюдения — đường quan sát

    
• линия наводки — đường ngắm

    
• линия нагнетания — đường bơm vào, đường nén

    
• линия нагрузки — đường tải trọng

    
• линия наименьшего сопротивления — đường cản nhỏ nhất, đường điện trở nhỏ nhất

    
• линия настоящего места цели — đường vị trí hiện tại [của] mục tiêu

    
• линия начала отсчета — đường bắt đầu tính

    
• линия низкочастотной связи — đường thông tin liên lạc âm tần

    
• линия нулевого азимута — đường phương vị quy không

    
• линия обороны — tuyến phòng thủ, phòng tuyến

    
• линия огневой завесы — tuyến hỏa lực chặn, tuyến màn hỏa lực chặn

    
• линия огня — tuyến hỏa lực

    
• линия, ограничивающая движение по дорогам в зоне операций — tuyến hạn chế giao thông trên đường ở vùng chiến sự

    
• линия оптической видимости — đường tầm nhìn quang học

    
• линия “орудие-цель” — đường “pháo - mục”

    
• линия отхода — đường rút lui

    
• линия охранения — tuyến bảo vệ, tuyến cảnh giới

    
• линия падения — đường tới (tiếp tuyến quỹ đạo tại điểm rơi)

    
• линия пеленга — đường phương vị

    
• линия передачи — đường truyền dẫn

    
• линия передачи данных — đường truyền số liệu

    
• линия передачи донесений — đường truyền báo cáo

    
• линия передачи команд — đường truyền lệnh

    
• линия переноса огня — đường di chuyển hỏa lực, tuyến di chuyển hỏa lực

    
• линия поиска — đường tìm kiếm, đường sục sạo

    
• линия поисковых кораблей — đường tàu tìm kiếm

    
• линия полевого телефона — đường điện thoại dã chiến

    
• линия полевых укреплений — tuyến công sự dã chiến

    
• линия полета — đường bay

    
• линия положения — đường vị trí; tuyến triển khai vào vị trí

    
• линия помех — đường nhiễu, tuyến nhiễu

    
• линия поправок дальности — tuyến hiệu chỉnh cự ly

    
• линия поправок направления — đường sửa hướng; tuyến hiệu chỉnh hướng

    
• линия посадки — đường hạ cánh

    
• линия посадочных знаков — đường hiệu hạ cánh, tuyến dấu hiệu hạ cánh

    
• линия постов — tuyến triển khai các trạm

    
• линия постов наблюдения и оповещения — tuyến các trạm quan sát và báo động

    
• линия [постов] радиолокационного дозора — tuyến [các trạm] tuần tiễu rađa

    
• линия предупреждения — tuyến cảnh báo

    
• линия привязки минного поля — đường liên kết bãi mìn

    
• линия прикрытия — tuyến yểm hộ, tuyến chi viện

    
• линия прицела — đường ngắm

    
• линия прицеливания — đường ngắm [bắn]

    
• линия пуска — đường phóng, tuyến phóng

    
• линия пути — tuyến đường

    
• линия пути цели — tuyến đường mục tiêu

    
• линия равных уровней радиации — đường đồng mức phóng xạ

    
• линия радиопеленга — đường phương vị vô tuyến

    
• линия разведки — tuyến trinh sát

    
• линия развертки — đường quét

    
• линия раздела — đường phân chia

    
• линия разделения движения — làn giao thông, làn đường

    
• линия разных уровней радиации — đường không đồng mức phóng xạ

    
• линия разреза изображения — đường mặt cắt ảnh (trong trường nhìn máy đo cự ly)

    
• линия разрывов — tuyến nổ (bom)

    
• линия рамки — đường viển (bản đồ)

    
• линия распространения — đường lan truyền

    
• линия ротных колонн — tuyến đội ngũ đại đội

    
• линия сбрасывания — đường thả, đường ném

    
• линия связи — đường liên lạc, đường dây thông tin liên lạc, tuyến thông tin liên lạc

    
• линия связи в оптическом диапазоне — tuyến thông tin liên lạc ở dải quang học

    
• линия связи “космос-земля” — đường thông tin liên lạc “vũ trụ - trái đất”

    
• линия связи между связными спутниками — đường thông tin liên lạc giữa các vệ tinh [liên lạc]

    
• линия связи оповещения — đường thông tin liên lạc thông báo

    
• линия снабжения — đường tiếp tế

    
• линия соприкосновения — đường tiếp cận

    
• линия соприкосновения с противником — đường tiếp cận quân địch

    
• линия сплошных траншей — tuyến công sự dày đặc

    
• линия спутниковой связи — đường thông tin liên lạc vệ tinh

    
• линия старта — tuyến xuất phát, đường xuất phát

    
• линия сторожевого охранения — tuyến canh phòng bảo vệ, tuyến cảnh giới

    
• линия стрельбы — đường bắn, hướng bắn, tuyến bắn

    
• линия телеграфной связи боевого управления — đường thông tin liên lạc điện báo

    
• линия телеуправления — tuyến điều khiển từ xa

    
• линия телефонной связи — tuyến thông tin liên lạc điện thoại

    
• линия телефонной связи боевого управления — đường thông tin liên lạc điện thoại chỉ huy chiến đấu

    
• линия траншей — tuyến giao thông hào, đường giao thông hào

    
• линия укреплений — tuyến công sự

    
• линия управления — đường điều khiển, tuyến chi huy

    
• линия управления пуском — đường điều khiển phóng

    
• линия фронта — tuyến mặt trận, trận tuyến, chiến tuyến, tuyến chính diện, hỏa tuyến

    
• держать линия — giữ vững chiến tuyến, giữ vững tuyến chính diện

    
• линия цели — đường mục tiêu

линия


   đường, tuyến, dòng; hệ
    
• абсорбционная линия
— vạch hấp thụ, vạch hút thu
    
• аксиллярная линия
— dòng nhánh
    
• аналитическая линия
— dòng phân tích
    
• анальная линия
— đường hậu môn
    
• аутосексная линия
— dòng tự thụ phân giới tính
    
• белая линия
— đườn trắng (bụng móng )
    
• береговая линия
— đường bờ (biển)
    
• боковая линия
— đường bên
    
• брюшная линия
— đường bụng
    
• вегетационная линия
— đường thực bì
    
• ветральная линия
— đường bụng
    
• вентральная медиальная линия
— đường giữa bụng
    
• вертикальная линия
— đường thẳng đứng
    
• верхняя линия дыхальца
— đường trên lỗ thở
    
• винтовая линия
— đường xoắn ốc
    
• височная линия
— đường thái dương
    
• водораздельная линия
— đường chia nước
    
• всасывающая линия
— đường ống hút nước
    
• генеалогическая линия
— đường phả lai
    
• генетическая линия
— dòng di truyền
    
• гензеновская линия
— đường Genzen, đường vằn ngang
    
• гибридная линия
— dòng lai
    
• гиомандибулярная линия
— đường lưỡi hàm
    
• горизонтальнаялиния
— đường chân trời, đường nằm ngang
    
• гребешковая линия
— mào lược, đừờng lược
    
• грудинная линия
— đường ức
    
• дорсальная линия
— đường lưng
    
• дорсо-вентральная линия
— đường lưng bụng
    
• дорсо-плейральная линия
— đường lưng bên
    
• дорсо-центральная линия
— đường lưng giữa
    
• дуговая пограричная линия подвздошной кости линия
— đươngc cung giới hạn xương chậu
    
• дыхательная линия
— đương hô hấp
    
• замыкающая линия
— đường khép kín
    
• затылочная линия
— đường chẩm
    
• зрительная линия
— đường thị giác
    
• изогенная линия
— dòng đẳng gen. dòng đồng genotip
    
• изоэлектрическая линия
— đường đẳng diện
    
• инбредная линия
— dòng nôi phối
    
• инцухтируемая линия
— dòng nội phối
    
• клеточная линия
— dòng tế bào
    
• концетрическая линия
— đường đồng tâm
    
• косая линия
— đường xiên
    
• котидальная линия
— đường đẳng triều
    
• краевая линия
— đường viền, đường mép
    
• кровная линия
— dòng máu, dòng huyết
    
• латеральная линия
— đường bên
    
• локтевая линия
— đường khuỷu
    
• лопаточная линия
— đường bả
    
• мантийная линия
— đường bao ngoài, đường áo
    
• медиальная линия
— đường giữa, vạch giữa
    
• медио-вентральная линия
— đường giữa bụng
    
• межвертельная линия
— đường gian đốt chuyển
    
• межмыщелковая линия
— đường gian lồi cầu
    
• млечная линия
— đường vú
    
• мышечная линия
— đường cơ
    
• ножная линия
— đường bàn chân
    
• нормальная линия
— pháp tuyến
    
• папиллярная линия
— đường núm vú
    
• пищевая линия
— đường (quan hệ) thức ăn
    
• плейро-вентральная линия
— đường bên bụng
    
• подколенная линия
— đường kheo
    
• подрёберная линия
— đường dưới sườn
    
• продуктивная линия
— đường hiệu quả
    
• разделяющая линия
— đường phân khu
    
• родительская линия
— đường gốc, dòng bố mẹ
    
• ростковая линия
— đường sinh trưởng
    
• скуловая линия
— đường má
    
• снеговая линия
— đường tuyết
    
• сосковая линия
— đường núm vú
    
• спинная линия
— đường lưng
    
• срединная линия
— đường giữa
    
• стволовая линия
— đường thân
    
• стигмальная линия
— đường lỗ khí
    
• субвентральная линия
— đường bên bụng
    
• сутурная линия
— đường liên hợp, đường khâu
    
• таксационная линия
— đường điều tra
    
• тонкая линия
— sọc nhỏ, vân mờ
    
• узкая линия
— dải hẹp, sọc
    
• узловая линия
— đường lóng, đường đốt
    
• флористическая линия
— đường hệ thực vật
    
• ходовая линия
— đường điều tra
    
• челюстно-подъязычная линия
— đường xương móng hàm
    
• чёрная линия
— đường tối
    
• чистая линия
— dòng thuần
    
• чистопородная линия
— dòng thuần chủng
    
• эволюционная линия
— đường tiến hóa
    
• эктентальная линия
— đường nối nội ngoại phôi bì
    
• линия клеток
— dòng tế bào
    
• линия нарастания
— đường sinh trưởng
    
• линия однакого количества семейств
— dòng đồng số cùng họ
    
• линия поведения
— đường tập tính
    
• линия прилива
— đường triều
    
• линия роста
— đường sinh trưởng
    
• линия самоопыления
— dòng tự thụ phấn
    
• линия срастания
— đường hợp sinh

линия

ЛИНИЯ , -и, ж. 1. Черта на плоскости, на какой-н. поверхности или в пространстве. Прямая л. (кратчайшее растояние между двумя точками). Ломаная л. Тонкая л. Жирная л. Провести линию. Линии руки (ладонные). 2. Черта, определяющая направление, предел, уровень чего-н. Л. прицела. Л. полета снаряда. Л. горизонта. Береговая л. 3. Расположение чего-н. в один ряд. Л. укреплений. Построить дама в одну линию, Передовая л. (передовые позиции). 4. Путь сообщения (железнодорожного, воздушного, водного); направление каких-н. передач. Л. железной дороги. Трамвайная л. Воздушная л.. Морские линии. Телеграфная л. Высоковольтные линии. 5. Последовательный ряд предков или потомков. Родственники по прямой, боковой линии. Родня по женской линии. 6. перен. Направление, образ действий, взглядов. Основная л. развития. Л. поведения. Вести (гнуть) свою линию (упорно добиваться своего; разг.). По линии наименьшего сопротивления (по наиболее легкому пути, уклоняясь от трудностей). 7. перен. Область какой-н. деятельности. Работать по профсоюзной линии. 8. Старая русская мера длины, равная 1/10 дюйма. * По линии чего, в знач. предлога с род. п. (офиц.) - в области чего-н., в чем-н. Работать по линии профоб-разования. || уменьш, линийка, -и, ж. (к 1 знач.). || прил. линейный, -ая, -ое (к 1, 2, 3, 4 и 8 знач.). Линейная функция (в математике: функция, изменение к-рой пропорционально изменению аргументов). Линейное судоходство. Линейная милиция. Л. язык (язык жестов). Л. казак (на пограничной линии; устар.).

линия сущ. неодуш. ж.р. ли-ни-я 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.линиялинии
род.п.линиилиний
твор.п.линиeйлиниями
вин.п.линиюлинии
дат.п.линиилиниям
предл.п.линиилинияx

+ UsageЛиния с утолщением. Он держался средней линии. Через наш город повели телеграфную линию. Движение по линии. Перемещаться по линии. Проведите прямую линию. Телеграфная линия не работает. Она начертила на доске три горизонтальных линии. Переключить на резервную линию. Переключать на резервную линию.

+ Thesaurus

Synonymsграница колея ряд путь контур абрис черта трасса участь очертание направление

Derivatives - adjectiveлинейный