Từ điển Nga Việt
"лотос"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
лотос
° л́отос м. 1a
[cây] sen, liên (Nelumbo)
лотос
(ло'тос)
м.
1a
►
(cây) sen, liên (Nelumbo)
(Y học)
(ло'тос)
►
cây sen, liên
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
лотос
Л
О
ТОС
, -а, м. Южное земноводное растение с красивыми крупными цветками, а также цветок его. || прил. лотосовый, -ая, -ое. Семейство лотосовых (сущ.).
лотос
сущ.
неодуш.
муж.р.
ло
-
тос
Forms
ед.ч.
мн.ч.
им.п.
лoтoc
лoтocы
род.п.
лoтoca
лoтocoв
твор.п.
лoтocoм
лoтocaми
вин.п.
лoтoc
лoтocы
дат.п.
лoтocу
лoтocaм
предл.п.
лoтoce
лoтocax
+
Thesaurus
Hypernyms
:
растение