марка
° м́арк|а I ж. 3*a- (почтовая) [cái, con] tem, tem thư, cò
- (клеймо) nhãn hiệu, mác, số hiệu
- (сорт, тип изделия, товара) loại, kiểu, hạng
- в́ысшей ~и thượng hảo hạng, loại tốt nhất
- под ~ой чеѓо-л. dưới nhãn hiệu (chiêu bài) cái gì
- держ́ать ~у cố giữ danh tiếng (tiếng tăm)
° м́арк|а II ж. 3*a
- (денежная единица) [đồng] mác
марка
(ма'рк|а I) ж. 3*a ► (почтовая) (cái, con) tem, tem thư, cò
► (клеймо) nhãn hiệu, mác, số hiệu
► (сорт, тип изделия, товара) loại, kiểu, hạng
• вы'сшей ~и thượng hảo hạng, loại tốt nhất • под ~ой чего'-л. dưới nhãn hiệu (chiêu bài) cái gì • держа'ть ~у cố giữ danh tiếng (tiếng tăm)
(ма'рк|а II) ж. 3*a ► (денежная единица) (đồng) mác
(Kỹ thuật)
(ма'рка) ► mốc (đo)
► số hiệu, nhãn hiệu, tem
• заводска'я ~ nhãn hiệu nhà máy • маршру'тная ~ biển chỉ đường • нивели'рная ~ tđ mốc đo cao trình • фабри'чная ~ nhãn hiệu nhà máy • ~ бето'на số hiệu bêtông, mác bêtông • ~ индустриа'льного строи'тельного изде'лия số hiệu sản phẩm công nghiệp xây dựng • ~ репе'ра mốc độ cao • ~ стали số hiệu thép, mác thép, nhãn hiệu thép • ~ цеме'нта số hiệu ximăng, mác ximăng • ~ чугуна' số hiệu gang, mác gang, nhãn hiệu gang
марка
(мa'рка) ► mốc (đo)
► số hiệu, nhãn hiệu, tem
• заводскa'я марка — nhãn hiệu nhà máy
• маршру'тная марка — biển chỉ đường
• нивели'рная марка —
tđ. mốc đo cao trình
• фабри'чная марка — nhãn hiệu nhà máy
• марка бето'на — số hiệu bêtông, mác bêtông
• марка индустриa'льного строи'тельного изде'лия — số hiệu sản phẩm công nghiệp xây dựng
• марка репе'ра — mốc độ cao
• марка стали — số hiệu thép, mác thép, nhãn hiệu thép
• марка цеме'нта — số hiệu ximăng, mác ximăng
• марка чугунa' — số hiệu gang, mác gang, nhãn hiệu gang
марка
► mốc [đo]; số hiệu; nhãn hiệu; kiểu, loại, hạng; tem, mác
• азимутальная марка — mốc [đo] phương vị
• визирная марка — mốc ngắm, mốc đo
• вращающая визирная марка — mốc ngắm quay
• грузовая марка — nhãn hiệu chỉ hàng; loại hàng hóa
• заводская марка — nhãn hiệu nhà máy
• измерительная марка — mốc đo (ở máy đo cự ly)
• нивелирная марка — mốc đo cao trình
• окулярная марка — kiểu thị kính; mốc thị kính
• оптическая марка — mốc quang; loại kính quang học
• перемещающаяся марка — mốc di chuyển
• подвижная марка — mốc di động (máy đo xa)
• прицельная марка — nhãn hiệu máy ngắm, nhãn hiệu kính ngắm; mốc ngắm
• светящаяся марка — mốc chiếu sang
• установочная марка — mốc được xác lập
• центральная марка прицела — dấu tâm điểm máy ngắm
• марка автомобиля — nhãn hiệu ôtô
• марка боеприпасов — ký hiệu đạn dược
• марка в поле зрения — mốc ở trường nhìn (thiết bị quang học)
• марка магнитного пункта — mốc trạm từ
• марка на лотлине — mốc đo trên đập nước
• марка осадок — vạch mốc nước
• марка погружения — mốc chất tải
• марка пороха — nhãn hiệu thuốc phóng
• марка стрелочной крестовины — mốc chữ thập kiểu mũi tên
• марка топлива — nhãn hiệu nhiên liệu, ký hiệu nhiên liệu
• марка углубления — mốc độ sâu
• маркаи глубин на лотлине — mực đo độ sâu trên đập nước
марка
► dấu, vết
• нерестовая марка — vết đẻ (cá)