клеймо
° клейм́о с. 1d- (знак) dấu, dấu hiệu; (фабричное) nhãn hiệu
- перен. tì, vết, tì vết
- ~ поз́ора vết nhơ, vết nhục, vết ô nhục
клеймо
(клеймо') с. 1d ► (знак) dấu, dấu hiệu; (фабричное) nhãn hiệu
► перен. tì, vết, tì vết
• ~ позо'ра vết nhơ, vết nhục, vết ô nhục (Kỹ thuật)
(клеймо') ► dấu, nhãn; cái dấu, máy đóng dấu
• заводско'е ~ nhãn nhà máy • приёмочное ~ dấu nhận hàng, dấu nghiệm thu • ~ заво'да xem заводско'е клеймо
клеймо
(клеймо') ► dấu, nhãn; cái dấu, máy đóng dấu
• заводско'е клеймо — nhãn nhà máy
• приёмочное клеймо — dấu nhận hàng, dấu nghiệm thu
• клеймо заво'да — xem thêm
заводско'е клеймо
клеймо
► dấu, nhãn; cái dấu; máy đóng dấu
• заводское клеймо на материальной части — nhãn nhà máy trên trang bị
• фабричное клеймо — nhãn nhà máy, nhãn công xưởng
• клеймо испытания на прочность — đóng dấu thử độ bền
• клеймо на боеприпасах — đóng dấu trên đạn dược
• клеймо технического контроля — dấu kiểm tra kỹ thuật
клеймо
► dâu, dáu hiệu