метод

° м́етод м. 1a
  • phương pháp, cách thức, cách lối, phép, pháp
    • диалект́ический ~ филос. phép biện chứng, phương pháp biện chứng, biện chứng pháp
    • сравн́ительный ~ phương pháp so sánh (đối chiếu)
    • эксперимент́альнй ~ phương pháp thực nghiệm (thí nghiệm), kinh nghiệm pháp
    • аналит́ический ~ phương pháp phân tích, phân tích pháp
    • ~ об́учения phương pháp (cách thức) dạy học, cách dạy

метод


 
(ме'тод)
м. 1a
   phương pháp, cách thức, cách lối, phép, pháp
    • диалекти'ческий ~ филос. phép biện chứng, phương pháp biện chứng, biện chứng pháp
    • сравни'тельный ~ phương pháp so sánh (đối chiếu)
    • эксперимента'льнй ~ phương pháp thực nghiệm (thí nghiệm), kinh nghiệm pháp
    • аналити'ческий ~ phương pháp phân tích, phân tích pháp
    • ~ обу'чения phương pháp (cách thức) dạy học, cách dạy
 (Kỹ thuật)
(ме'тод)

   phương pháp
    • абсолю'тный ~ phương pháp tuyệt đối
    • абсорбцио'нный ~ phương pháp (hấp thụ, hút thụ)
    • аналити'ческий ~ phương pháp phân tích; t. phương pháp giải tích
    • бала'нсовый ~ phương pháp cân bằng
    • баллисти'ческий ~ phương pháp xung kích
    • бло'чный ~ монтажа' phương pháp lắp ráp từng khối
    • вариацио'нный ~ phương pháp biến phân, phương pháp biến thiên
    • весово'й ~ phương pháp cân
    • визуа'льный ~ phương pháp bằng mắt (thường)
    • во'дный ~ phương pháp ướt
    • гравиметри'ческий ~ phương pháp trọng lực
    • графи'ческий ~ phương pháp đồ thị
    • графоаналити'ческий ~ phương pháp đồ giải
    • дилатометри'ческий ~ phương pháp (giãn nở, đo độ giãn nở)
    • динами'ческий ~ phương pháp động lực
    • дистилляцио'нный ~ phương pháp chưng cất
    • дифференциа'льный ~ t. phương pháp vi phân
    • зерка'льный ~ phương pháp soi gương; phương pháp (đối xứng) gương
    • известко'во-со'довый ~ phương pháp xôđa vôi (xử lý nước)
    • иммерсио'нный ~ vl. phương pháp (ngâm chất lỏng, nhúng (trong chất lỏng)) (đo chiết suất)
    • и'мпульсный ~ vtđ phương pháp xung
    • индика'торный ~ phương pháp (so báo, chỉ thị)
    • индустриа'льный ~ phương thức công nghiệp hóa
    • интеграцио'нный ~ phương pháp tích phân
    • интерференцио'нный ~ phương pháp giao thoa
    • кинемати'ческий ~ phương pháp động học
    • класси'ческий ~ phương pháp cổ điển
    • коли'чественный ~ phương pháp định lượng
    • колориметри'ческий ~ phương pháp so màu
    • комбини'рованный ~ phương pháp (hỗn hợp, phối hợp)
    • компенсацио'нный ~ phương pháp bù
    • конта'ктный ~ phương pháp tiếp xúc
    • ко'свенный ~ t. phương pháp gián tiếp
    • лаборато'рный ~ phương pháp (trong) phòng thí nghiệm
    • ликвацио'нный ~ lk. phương pháp nấu tách
    • ма'гниевый ~ рафини'рования phương pháp tinh luyện bằng mage
    • магниетерми'ческий ~ phương pháp nhiệt mage
    • магнитометри'ческий ~ phương pháp đo từ
    • металлотерми'ческий ~ phương pháp nhiệt kim (loại)
    • микрово'лновый ~ phương pháp (vi ba, sóng cực ngắn)
    • нау'чный ~ phương pháp khoa học
    • нулево'й ~ vtđ phương pháp đưa về không
    • обратноступе'нчатый ~ сва'рки phương pháp hàn phân đoạn ngược
    • обра'тный ~ phương pháp nghịch
    • огнево'й ~ phương pháp lửa
    • пири'тный ~ phương pháp
    • пирометаллурги'ческий ~ phương pháp hỏa luyện
    • полупири'тный ~ phương pháp nửa pirit (luyện đồng)
    • поля'рный ~ phương pháp cực
    • потенциометри'ческий ~ vtđ phương pháp (phân áp; (đo) điện thế)
    • пото'чный ~ phương pháp dây chuyền
    • приближённый ~ phương pháp gần đúng
    • прямо'й ~ t. phương pháp trực tiếp
    • равносигна'льный ~ phương pháp đẳng tín hiệu
    • радиометри'ческий ~ phương pháp đo bức xạ
    • распространённый ~ phương pháp phổ biến
    • рентге'новский ~ phương pháp Rơngen
    • символи'ческий ~ phương pháp tượng trưng, phương pháp ký hiệu
    • скоростно'й ~ прохо'дки m. phương pháp đào lò nhanh
    • сме'шанный ~ phương pháp hỗn hợp
    • статисти'ческий ~ phương pháp thống kê
    • стробоскопи'ческий ~ phương pháp (dùng) nháy sáng
    • табли'чный ~ phương pháp (dùng) bảng
    • теплово'й ~ phương pháp nhiệt
    • терми'ческий ~ умягче'ния phương pháp làm mềm (nước) bằng nhiệt
    • то'чный ~ phương pháp chính xác
    • триангуляцио'нный ~ phương pháp đo tam giác
    • узлово'й ~ ремо'нта phương pháp sửa chữa theo cụm
    • укрупнённый ~ phương pháp giản lược
    • центробе'жный ~ загру'зки lk. phương pháp chất liệu ly tâm
    • цикло'нный ~ пла'вки phương pháp luyện (xoáy (lốc), xiclon)
    • чи'сленный ~ phương pháp số
    • эксперимента'льный ~ phương pháp thực nghiệm
    • эмпири'ческий ~ phương pháp kinh nghiệm
    • энергети'ческий ~ phương pháp năng lượng
    • ~ анало'гии phương pháp tương tự
    • ~ ато'много пучка' phương pháp chùm nguyên tử
    • ~ аффина'жа phương pháp tinh luyện (kim loại quý)
    • ~ бие'ний vtđ phương pháp phách
    • ~ боково'й загру'зки lk. phương pháp chất liệu bên sườn
    • ~ Бубно'ва-нагре'ва phương pháp nung chân không
    • ~ ва'куумной дистилляцио'нной очи'стки phương pháp tinh luyện chưng (cất) chân không
    • ~ ва'куум-плавле'ния phương pháp nấu luyện chân không
    • ~ весово'й ли'нии phương pháp đường trọng lượng
    • ~ восстановле'ния о'бжигом phương pháp thiêu hoàn nguyên
    • ~ вы'четов phương pháp thăng dư
    • ~ вя'зких реше'ний phương pháp nghiệm nhớt
    • ~ гальваносте'гии phương pháp mạ điện
    • ~ двух ваттме'тров phương pháp dùng hai oat kế
    • ~ деформа'ции phương pháp biến dạng
    • ~ дистилля'ции phương pháp chưng (cất)
    • ~ До'пплера phương pháp Đôple
    • ~ дро'бной перего'нки phương pháp chưng phân đoạn
    • ~ за'данных напряже'ний phương pháp ứng suất cho trước
    • ~ замедле'ния phương pháp chậm dần, phương pháp giảm tốc
    • ~ заме'ны сте'ржней phương pháp thay lõi
    • ~ замеще'ния phương pháp thay thế
    • ~ засе'чек phương pháp giao hội
    • ~ зерка'льных изображе'ний phương pháp ảnh gương
    • ~ зо'нной пла'вки phương pháp luyện vùng
    • ~ избы'точных давле'ний phương pháp áp lực (thừa, dư)
    • ~ измере'ния phương pháp đo lường
    • ~ изото'пного обме'на phương pháp trao đổi đồng vị
    • ~ инве'рсии phương pháp nghịch đảo
    • ~ инду'кции t. phương pháp quy nạp
    • ~ интерполя'ции t. phương pháp nội suy
    • ~ исключе'ний phương pháp loại trừ
    • ~ итера'ции t. phương pháp lặp
    • ~ ка'мерных заря'дов phương pháp mìn buồng
    • ~ коне'чных ра'зностей phương pháp sai phân hữu hạn
    • ~ ко'нтурных то'ков đ phương pháp dòng điện mạch vòng
    • ~ ко'свенного торможе'ния phương pháp hãm gián tiếp
    • ~ ко'свенных наблюде'ний tđ phương pháp đo ngắm gián tiếp
    • ~ Ку'ндта phương pháp Cun
    • ~ ла'ковых покры'тий phương pháp chủ sơn
    • ~ максима'льного сигна'ла phương pháp tín hiệu cực đại
    • ~ ме'ченых а'томов phương pháp nguyên tử đánh dấu
    • ~ минима'льного сигна'ла phương pháp tín hiệu cực tiểu
    • ~ модели'рования phương pháp mô hình
    • ~ модуля'ции phương pháp điều biến
    • ~ моме'нтных фо'кусов phương pháp tiêu cự mômen
    • ~ моста' phương pháp cầu
    • ~ наиме'ньших квадра'тов t. phương pháp bình phương nhỏ nhất
    • ~ наложе'ния t. phương pháp chồng chất
    • ~ напряже'ний phương pháp ứng suất
    • ~ нача'льных пара'метров phương pháp thông số ban đầu
    • ~ нача'льных перемеще'ний phương pháp chuyển vị ban đầu
    • ~ нейтрализа'ции phương pháp trung hòa
    • ~ нулево'го сдви'га phương pháp dịch chuyển điểm không
    • ~ нулевы'х бие'ний phương pháp triệt tiêu phách
    • ~ огиба'ния phương pháp bao hình
    • ~ окисле'ния phương pháp oxi hóa
    • ~ перемеще'ния phương pháp dời chỗ, phương pháp chuyển vị
    • ~ перпендикуля'ров phương pháp trực giao
    • ~ перспекти'вных се'ток phương pháp lưới viễn cảnh
    • ~ пири'тной пла'вки phương pháp luyện pirit (luyện đồng)
    • ~ пласти'ческих реше'ний phương pháp nghiệm dẻo
    • ~ пове'рхностной электрозака'лки phương pháp tôi điện bề mặt
    • ~ подо'бия phương pháp đồng dạng
    • ~ подстано'вки phương pháp (thay) thế
    • ~ полупири'тной пла'вки phương pháp luyện nửa pirit
    • ~ поля'рных координа'т phương pháp tọa độ cực
    • ~ порошко'вой металлу'рги'и phương pháp luyện kim bột
    • ~ после'довательных приближе'ний phương pháp đúng dần, phương pháp xấp xỉ dần
    • ~ постоя'ного подзаря'да phương pháp nạp điện thêm liên tục
    • ~ потенциа'льной эне'ргии phương pháp thế năng
    • ~ преде'льных интенси'вностей phương pháp cường độ cực hạn
    • ~ проб phương pháp thử, phương pháp lấy mẫu
    • ~ прое'кций phương pháp chiếu
    • ~ прямо'го окисле'ния phương pháp oxi hóa trực tiếp
    • ~ прямоуго'льных координа'т phương pháp tọa độ vuông góc
    • ~ прямы'х наблюде'ний phương pháp quan sát trực tiếp
    • ~ разли'чия t. phương pháp sai phân
    • ~ разложе'ния phương pháp (phân tích, phân giải)
    • ~ резона'нса phương pháp cộng hưởng
    • ~ рекупера'ции phương pháp thu hồi
    • ~ сече'ния phương pháp mặt cắt
    • ~ сил phương pháp lực
    • ~ скоростно'го сталеваре'ния phương pháp luyện thép nhanh
    • ~ совмеще'ния phương pháp trùng hợp
    • ~ соотве'ствующих высо'т phương pháp chiều cao tương ứng
    • ~ сравне'ния t. phương pháp so sánh
    • ~ сре'дних потенциа'лов vtđ phương pháp thể trung bình
    • ~ сумми'рования phương pháp cộng
    • ~ суперпози'ции phương pháp chồng
    • ~ треуго'льников phương pháp tam giác
    • ~ трёх то'чек phương pháp ba điểm
    • ~ трёх электро'дов phương pháp ba điện cực
    • ~ тригонометри'ческих рядо'в phương pháp chuỗi lượng giác
    • ~ угловы'х фо'кусных отноше'ний phương pháp tỉ số tiêu cự góc
    • ~ уде'льной поте'ри давле'ния phương pháp tổn thất áp suất đơn vị
    • ~ узлово'го напряже'ния phương pháp điện áp điểm nút
    • ~ умягче'ния phương pháp làm mềm (nước)
    • ~ уравнове'шивания phương pháp bình sai, phương pháp cân bằng
    • ~ цемента'ций lk. phương pháp thấm cacbon
    • ~ шли'керного литья' phương pháp đúc xỉ nổi
    • ~ экстраги'рования phương pháp (chiết, trích ly)
 (Y học)
(метод)

   phương pháp
    • ~врачебного ислеования phương pháp khám bệnh
    • ~объемного анализа phương pháp định lượng
    • осмометрический ~ phương pháp thẩm thấu
    • ~очистки phương pháp làm tinh khiết
    • хромаографический ~ phương pháp sắc kí

метод


 
(ме'тод)

   phương pháp
    
• абсолю'тный метод
— phương pháp tuyệt đối
    
• абсорбцио'нный метод
— phương pháp (hấp thụ, hút thụ)
    
• аналити'ческий метод
— phương pháp phân tích; t. phương pháp giải tích
    
• балa'нсовый метод
— phương pháp cân bằng
    
• баллисти'ческий метод
— phương pháp xung kích
    
• бло'чный метод монтажa'
— phương pháp lắp ráp từng khối
    
• вариацио'нный метод
— phương pháp biến phân, phương pháp biến thiên
    
• весово'й метод
— phương pháp cân
    
• визуa'льный метод
— phương pháp bằng mắt (thường)
    
• во'дный метод
— phương pháp ướt
    
• гравиметри'ческий метод
— phương pháp trọng lực
    
• графи'ческий метод
— phương pháp đồ thị
    
• графоаналити'ческий метод
— phương pháp đồ giải
    
• дилатометри'ческий метод
— phương pháp (giãn nở, đo độ giãn nở)
    
• динами'ческий метод
— phương pháp động lực
    
• дистилляцио'нный метод
— phương pháp chưng cất
    
• дифференциa'льный метод
t. phương pháp vi phân
    
• зеркa'льный метод
— phương pháp soi gương; phương pháp (đối xứng) gương
    
• известко'во-со'довый метод
— phương pháp xôđa vôi (xử lý nước)
    
• иммерсио'нный метод
vl. phương pháp (ngâm chất lỏng, nhúng (trong chất lỏng)) (đo chiết suất)
    
• и'мпульсный метод
vtđ. phương pháp xung
    
• индикa'торный метод
— phương pháp (so báo, chỉ thị)
    
• индустриa'льный метод
— phương thức công nghiệp hóa
    
• интеграцио'нный метод
— phương pháp tích phân
    
• интерференцио'нный метод
— phương pháp giao thoa
    
• кинемати'ческий метод
— phương pháp động học
    
• класси'ческий метод
— phương pháp cổ điển
    
• коли'чественный метод
— phương pháp định lượng
    
• колориметри'ческий метод
— phương pháp so màu
    
• комбини'рованный метод
— phương pháp (hỗn hợp, phối hợp)
    
• компенсацио'нный метод
— phương pháp bù
    
• контa'ктный метод
— phương pháp tiếp xúc
    
• ко'свенный метод
t. phương pháp gián tiếp
    
• лаборато'рный метод
— phương pháp (trong) phòng thí nghiệm
    
• ликвацио'нный метод
lk. phương pháp nấu tách
    
• мa'гниевый метод рафини'рования
— phương pháp tinh luyện bằng mage
    
• магниетерми'ческий метод
— phương pháp nhiệt mage
    
• магнитометри'ческий метод
— phương pháp đo từ
    
• металлотерми'ческий метод
— phương pháp nhiệt kim (loại)
    
• микрово'лновый метод
— phương pháp (vi ba, sóng cực ngắn)
    
• нау'чный метод
— phương pháp khoa học
    
• нулево'й метод
vtđ. phương pháp đưa về không
    
• обратноступе'нчатый метод свa'рки
— phương pháp hàn phân đoạn ngược
    
• обрa'тный метод
— phương pháp nghịch
    
• огнево'й метод
— phương pháp lửa
    
• пири'тный метод
— phương pháp
    
• пирометаллурги'ческий метод
— phương pháp hỏa luyện
    
• полупири'тный метод
— phương pháp nửa pirit (luyện đồng)
    
• поля'рный метод
— phương pháp cực
    
• потенциометри'ческий метод
vtđ. phương pháp (phân áp; (đo) điện thế)
    
• пото'чный метод
— phương pháp dây chuyền
    
• приближённый метод
— phương pháp gần đúng
    
• прямо'й метод
t. phương pháp trực tiếp
    
• равносигнa'льный метод
— phương pháp đẳng tín hiệu
    
• радиометри'ческий метод
— phương pháp đo bức xạ
    
• распространённый метод
— phương pháp phổ biến
    
• рентге'новский метод
— phương pháp Rơngen
    
• символи'ческий метод
— phương pháp tượng trưng, phương pháp ký hiệu
    
• скоростно'й метод прохо'дки
m. phương pháp đào lò nhanh
    
• сме'шанный метод
— phương pháp hỗn hợp
    
• статисти'ческий метод
— phương pháp thống kê
    
• стробоскопи'ческий метод
— phương pháp (dùng) nháy sáng
    
• табли'чный метод
— phương pháp (dùng) bảng
    
• теплово'й метод
— phương pháp nhiệt
    
• терми'ческий метод умягче'ния
— phương pháp làm mềm (nước) bằng nhiệt
    
• то'чный метод
— phương pháp chính xác
    
• триангуляцио'нный метод
— phương pháp đo tam giác
    
• узлово'й метод ремо'нта
— phương pháp sửa chữa theo cụm
    
• укрупнённый метод
— phương pháp giản lược
    
• центробе'жный метод загру'зки
lk. phương pháp chất liệu ly tâm
    
• цикло'нный метод плa'вки
— phương pháp luyện (xoáy (lốc), xiclon)
    
• чи'сленный метод
— phương pháp số
    
• экспериментa'льный метод
— phương pháp thực nghiệm
    
• эмпири'ческий метод
— phương pháp kinh nghiệm
    
• энергети'ческий метод
— phương pháp năng lượng
    
• метод анало'гии
— phương pháp tương tự
    
• метод ато'много пучкa'
— phương pháp chùm nguyên tử
    
• метод аффинa'жа
— phương pháp tinh luyện (kim loại quý)
    
• метод бие'ний
vtđ. phương pháp phách
    
• метод боково'й загру'зки
lk. phương pháp chất liệu bên sườn
    
• метод Бубно'ва-нагре'ва
— phương pháp nung chân không
    
• метод вa'куумной дистилляцио'нной очи'стки
— phương pháp tinh luyện chưng (cất) chân không
    
• метод вa'куум-плавле'ния
— phương pháp nấu luyện chân không
    
• метод весово'й ли'нии
— phương pháp đường trọng lượng
    
• метод восстановле'ния о'бжигом
— phương pháp thiêu hoàn nguyên
    
• метод вы'четов
— phương pháp thăng dư
    
• метод вя'зких реше'ний
— phương pháp nghiệm nhớt
    
• метод гальваносте'гии
— phương pháp mạ điện
    
• метод двух ваттме'тров
— phương pháp dùng hai oat kế
    
• метод деформa'ции
— phương pháp biến dạng
    
• метод дистилля'ции
— phương pháp chưng (cất)
    
• метод До'пплера
— phương pháp Đôple
    
• метод дро'бной перего'нки
— phương pháp chưng phân đoạn
    
• метод зa'данных напряже'ний
— phương pháp ứng suất cho trước
    
• метод замедле'ния
— phương pháp chậm dần, phương pháp giảm tốc
    
• метод заме'ны сте'ржней
— phương pháp thay lõi
    
• метод замеще'ния
— phương pháp thay thế
    
• метод засе'чек
— phương pháp giao hội
    
• метод зеркa'льных изображе'ний
— phương pháp ảnh gương
    
• метод зо'нной плa'вки
— phương pháp luyện vùng
    
• метод избы'точных давле'ний
— phương pháp áp lực (thừa, dư)
    
• метод измере'ния
— phương pháp đo lường
    
• метод изото'пного обме'на
— phương pháp trao đổi đồng vị
    
• метод инве'рсии
— phương pháp nghịch đảo
    
• метод инду'кции
t. phương pháp quy nạp
    
• метод интерполя'ции
t. phương pháp nội suy
    
• метод исключе'ний
— phương pháp loại trừ
    
• метод итерa'ции
t. phương pháp lặp
    
• метод кa'мерных заря'дов
— phương pháp mìn buồng
    
• метод коне'чных рa'зностей
— phương pháp sai phân hữu hạn
    
• метод ко'нтурных то'ков
đ. phương pháp dòng điện mạch vòng
    
• метод ко'свенного торможе'ния
— phương pháp hãm gián tiếp
    
• метод ко'свенных наблюде'ний
tđ. phương pháp đo ngắm gián tiếp
    
• метод Ку'ндта
— phương pháp Cun
    
• метод лa'ковых покры'тий
— phương pháp chủ sơn
    
• метод максимa'льного сигнa'ла
— phương pháp tín hiệu cực đại
    
• метод ме'ченых a'томов
— phương pháp nguyên tử đánh dấu
    
• метод минимa'льного сигнa'ла
— phương pháp tín hiệu cực tiểu
    
• метод модели'рования
— phương pháp mô hình
    
• метод модуля'ции
— phương pháp điều biến
    
• метод моме'нтных фо'кусов
— phương pháp tiêu cự mômen
    
• метод мостa'
— phương pháp cầu
    
• метод наиме'ньших квадрa'тов
t. phương pháp bình phương nhỏ nhất
    
• метод наложе'ния
t. phương pháp chồng chất
    
• метод напряже'ний
— phương pháp ứng suất
    
• метод начa'льных парa'метров
— phương pháp thông số ban đầu
    
• метод начa'льных перемеще'ний
— phương pháp chuyển vị ban đầu
    
• метод нейтрализa'ции
— phương pháp trung hòa
    
• метод нулево'го сдви'га
— phương pháp dịch chuyển điểm không
    
• метод нулевы'х бие'ний
— phương pháp triệt tiêu phách
    
• метод огибa'ния
— phương pháp bao hình
    
• метод окисле'ния
— phương pháp oxi hóa
    
• метод перемеще'ния
— phương pháp dời chỗ, phương pháp chuyển vị
    
• метод перпендикуля'ров
— phương pháp trực giao
    
• метод перспекти'вных се'ток
— phương pháp lưới viễn cảnh
    
• метод пири'тной плa'вки
— phương pháp luyện pirit (luyện đồng)
    
• метод пласти'ческих реше'ний
— phương pháp nghiệm dẻo
    
• метод пове'рхностной электрозакa'лки
— phương pháp tôi điện bề mặt
    
• метод подо'бия
— phương pháp đồng dạng
    
• метод подстано'вки
— phương pháp (thay) thế
    
• метод полупири'тной плa'вки
— phương pháp luyện nửa pirit
    
• метод поля'рных координa'т
— phương pháp tọa độ cực
    
• метод порошко'вой металлу'рги'и
— phương pháp luyện kim bột
    
• метод после'довательных приближе'ний
— phương pháp đúng dần, phương pháp xấp xỉ dần
    
• метод постоя'ного подзаря'да
— phương pháp nạp điện thêm liên tục
    
• метод потенциa'льной эне'ргии
— phương pháp thế năng
    
• метод преде'льных интенси'вностей
— phương pháp cường độ cực hạn
    
• метод проб
— phương pháp thử, phương pháp lấy mẫu
    
• метод прое'кций
— phương pháp chiếu
    
• метод прямо'го окисле'ния
— phương pháp oxi hóa trực tiếp
    
• метод прямоуго'льных координa'т
— phương pháp tọa độ vuông góc
    
• метод прямы'х наблюде'ний
— phương pháp quan sát trực tiếp
    
• метод разли'чия
t. phương pháp sai phân
    
• метод разложе'ния
— phương pháp (phân tích, phân giải)
    
• метод резонa'нса
— phương pháp cộng hưởng
    
• метод рекуперa'ции
— phương pháp thu hồi
    
• метод сече'ния
— phương pháp mặt cắt
    
• метод сил
— phương pháp lực
    
• метод скоростно'го сталеваре'ния
— phương pháp luyện thép nhanh
    
• метод совмеще'ния
— phương pháp trùng hợp
    
• метод соотве'ствующих высо'т
— phương pháp chiều cao tương ứng
    
• метод сравне'ния
t. phương pháp so sánh
    
• метод сре'дних потенциa'лов
vtđ. phương pháp thể trung bình
    
• метод сумми'рования
— phương pháp cộng
    
• метод суперпози'ции
— phương pháp chồng
    
• метод треуго'льников
— phương pháp tam giác
    
• метод трёх то'чек
— phương pháp ba điểm
    
• метод трёх электро'дов
— phương pháp ba điện cực
    
• метод тригонометри'ческих рядо'в
— phương pháp chuỗi lượng giác
    
• метод угловы'х фо'кусных отноше'ний
— phương pháp tỉ số tiêu cự góc
    
• метод уде'льной поте'ри давле'ния
— phương pháp tổn thất áp suất đơn vị
    
• метод узлово'го напряже'ния
— phương pháp điện áp điểm nút
    
• метод умягче'ния
— phương pháp làm mềm (nước)
    
• метод уравнове'шивания
— phương pháp bình sai, phương pháp cân bằng
    
• метод цементa'ций
lk. phương pháp thấm cacbon
    
• метод шли'керного литья'
— phương pháp đúc xỉ nổi
    
• метод экстраги'рования
— phương pháp (chiết, trích ly)

метод


   phương pháp, cách thức, cách, lối, phép
    
• автоматический метод установки мин на заданное углубление — (hq) phương pháp tự động đặt thủy lôi ở độ sâu đã định

    
• активный метод самонаведения — phương pháp tự dẫn chủ động

    
• баллистический метод — phương pháp đường đạn, phương pháp thuật phóng

    
• дымовой метод — phương pháp tạo khói

    
• мостовой метод — phương pháp bắc cầu

    
• моторный метод — phương pháp môtơ (đánh giá tính chống kích nổ của xăng)

    
• объективный метод — phương pháp khách quan

    
• пассивный метод самонаведения — phương pháp tự dẫn thụ động

    
• полуактивный метод самонаведения — phương pháp tự dẫn bán chủ động

    
• прикладный метод обучения — phương pháp dạy học thực hành

    
• рентгеновский метод — phương pháp chụp X quang

    
• сильновой метод создания [радио] помех — phương pháp cường độ tạo nhiễu vô tuyến

    
• скоростный метод — phương pháp tốc độ

    
• триангуляционный метод — phương pháp tam giác đạc

    
• универсальный метод — phương pháp vạn năng

    
• фазовый метод пеленгования — phương pháp pha tìm phương vị

    
• фотометрический метод — phương pháp trắc quang

    
• эмпирический метод — phương pháp kinh nghiệm

    
• метод бомбометания — phương pháp phóng bom

    
• метод ведения войны — phương pháp tiến hành chiến tranh, cách tiến hành trận chiến

    
• метод ведения огневого вала — phương pháp tạo màn hỏa lực

    
• метод ведения огня — phương pháp bắn

    
• метод вертикального поиска — phương pháp sục sạo theo tầm

    
• метод вертикальной базы — phương pháp chuẩn tầm

    
• метод взаимного одиночного обучения — phương pháp huấn luyện cá nhân tương tác, phương pháp huấn luyện cá nhân xen kẽ

    
• метод дегазации — phương pháp tiêu độc

    
• метод дистанционного управления — phương pháp điều khiển từ xa

    
• метод догона — phương pháp truy đuổi

    
• метод загрузки — phương pháp chất tải (máy bay)

    
• метод замены связей — phương pháp thay đổi thông tin liên lạc

    
• метод кодирования — phương pháp mã hóa

    
• метод консервации — phương pháp bao gói, phương pháp niêm cất

    
• метод моделирования — phương pháp mô hình hóa

    
• метод наведения (tl) — phương pháp dẫn hướng

    
• метод наведения на маршевом участке — phương pháp dẫn ở đoạn hành trình

    
• метод наведения по ведущим лумам — phương pháp dần theo tia dẫn

    
• метод наведения с углом упреждения — phương pháp dẫn có góc ngắm đón

    
• метод наложения — phương pháp chổng lên

    
• метод облучения — phương pháp phát xạ

    
• метод обнаружения — phương pháp phát hiện

    
• метод обобщения — phương pháp tổng hợp, phương pháp khái quát hóa

    
• метод обработки данных — phương pháp xử lý số liệu

    
• метод обращения — phương pháp sử dụng

    
• метод обучения — phương pháp huấn luyện; phương pháp tập luyện

    
• метод определения корректур — phương pháp xác định lượng hiệu chỉnh

    
• метод ориентировки — phương pháp định hướng

    
• метод откладывания углов — phương pháp xếp đặt góc (khi xây dựng cơ sở đo bằng sóng âm thanh)

    
• метод пеленгации — phương pháp định vị

    
• метод передачи на ходу — phương pháp truyền phát trong hành tiến

    
• метод перекрестного контроля — phương pháp kiểm tra chéo

    
• метод переменного упреждения — phương pháp góc ngắm đón thay đổi

    
• метод перемещений — phương pháp chuyển di

    
• метод перехвата — phương pháp đánh chặn

    
• метод погони — phương pháp truy đuổi, phương pháp truy kích

    
• метод подготовки — phương pháp huấn luyện; phương pháp chuẩn bị

    
• метод подготовки данных для стрельбы по угловому перемещению цели — phương pháp chuẩn bị phần tử bắn theo theo góc chuyển di của mục tiêu

    
• метод подобия — phương pháp đồng dạng

    
• метод постановки мин — phương pháp đặt mìn

    
• метод построения самонастраивающихся систем — phương pháp xây dựng các hệ thống tự hiệu chính

    
• метод преодоления ПВО — phương pháp vượt qua hệ thống phòng không

    
• метод приземления — phương pháp tiếp đất

    
• метод прицеливания — phương pháp ngắm bắn

    
• метод проб — phương pháp thử

    
• метод прямой постановки вербовочного лица — ( tb) phương pháp đặt thẳng vấn đề tuyển dụng

    
• метод пуска — phương pháp phóng, phương thức khởi động

    
• метод равносигнальной зоны — phương pháp vùng đẳng tín hiệu

    
• метод радиопротиводействия — phương pháp vô hiệu hóa tác dụng vô tuyến

    
• метод расчета — phương pháp tính toán

    
• метод самолетовождения — phương pháp lái máy bay

    
• метод самонаведения — phương pháp tự dẫn

    
• метод самонаведения по инфракрасному излучению — phương pháp tự dẫn theo bức xạ hồng ngoại

    
• метод самонастройки на оптимальную траекторию — phương pháp tự hiệu chỉnh đến quỹ đạo tối ưu

    
• метод сближения — phương pháp tiếp cận

    
• метод сбора данных — phương pháp lấy số liệu, phương pháp thu thập số liệu

    
• метод сборных карт — phương pháp các bản đồ lắp ghép

    
• метод совпадений — phương pháp trùng hợp, phương pháp trùng khít

    
• метод создания [радио] помех — phương pháp tạo nhiều vô tuyến

    
• метод тарировки — phương pháp hiệu chuẩn

    
• метод управления — phương pháp điều khiển

    
• метод управления огнем — phương pháp điều khiển hỏa lực, phương pháp chỉ huy hỏa lực

    
• метод флуоресценции — phương pháp huỳnh quang

    
• метод шифрования — phương pháp mã hóa

    
• метод электродинамической аналогии — phương pháp tương tự điện động

метод


   phương pháp
    
• аналитический метод
— phương pháp phân tích
    
• антисептический метод
— phương pháp khử trùng
    
• аспирационный метод
— phương pháp dẫn hút
    
• биологический метод
— phương pháp sinh học
    
• биостатистический метод
— phương pháp thống kê sinh học
    
• вариационный метод
— phương pháp biến phân
    
• вегетационный метод
— phương pháp sinh dưỡng
    
• выборочный метод
— phương pháp chọn lọc
    
• гистохимический метод
— phương pháp hóa mô
    
• глазомерный метод
— phương pháp ước lượng bằng mắt
    
• глубинный м. культированиф
— phương pháp (nuôi) cấy sâu
    
• гравиметрический метод
— phương pháp đo tỉ trọng
    
• графический метод
— phương pháp đồ thị
    
• графоаналитический метод
— phương pháp phân tích đồ thị
    
• дисперсионный метод
— phương pháp phân sai
    
• иммунобиологический м. дианостики
— phương pháp chẩn đoán miễn dịch sinh học.
    
• капельно-чашечный метод
— phương pháp bản giọt
    
• капельный метод
— phương pháp giọt
    
• каскадный метод
— phương pháp bậc thang
    
• колебательный метод
— phương pháp dao động (huyết áp)
    
• колориметрический метод
— phương pháp so màu
    
• комбинированный метод
— phương pháp tổng hợp
    
• конденсационный метод
— phương pháp ngưng tụ
    
• контрольный метод
— phương pháp kiểm tra
    
• косвенный метод
— phương pháp gián tiếp
    
• криоскопический метод
— phương pháp xác định điểm băng
    
• лабораторный метод
— phương pháp thí nghiệm
    
• люминесцентный метод
— phương pháp phát huỳnh quang
    
• метахроматический метод
— phương pháp biến màu
    
• микробиологический метод
— phương pháp (phân tích) vi sinh vật học
    
• микрохимический метод
— phương pháp hóa vi lượng
    
• микроценотический метод
— phương pháp vi quần lạc
    
• монографический метод
— phương pháp (nghiên cứu) chuyên đề
    
• морфологический метод
— phương pháp hình thái học
    
• наглядный метод
— phương pháp trực quan
    
• непрямой метод фика
— phương pháp Fic gián tiếp
    
• нефелометрический метод
— phương pháp đo độ vẩn
    
• объёмный метод
— phương pháp thể tích
    
• однофакторный метод
— phương pháp một nhân tố
    
• описательный метод
— phương pháp mô tả
    
• оптический метод
— phương pháp (kiểm tra) quang học
    
• осмоместрический метод
— phương pháp đo áp suất thẩm thấu
    
• палеонтологический метод
— phương pháp cổ sinh vật học
    
• палеопедологический метод
— phương pháp cổ thổ nhưỡng học
    
• паровой метод
— phương pháp bay hơi
    
• патолого-анатомический метод
— phương pháp giải phẫu bệnh lý
    
• ненициллиновый метод
— phương pháp penicillin
    
• пласзмометрический метод
— phương pháp định lượng sinh chất
    
• полевой метод
— phương pháp ngoài trời
    
• полунепрерывный метод
— phương pháp bán liên tục
    
• поляризационно_оптический метод
— phương pháp quang học liên tục
    
• поточный метод
— phương pháp dòng chảy
    
• прямой метод
— phương pháp trực tiếp
    
• радиографиический метод
— phương pháp chụp ảnh phóng xạ
    
• радиоуглеродный метод
— phương pháp cacbon phóng xạ
    
• разностно-дисперционный метод
— phương pháp sai phân phân sai
    
• релаксационный метод
— phương pháp thư giãn
    
• рентгеноскопический метод
— phương pháp phân tích bằng tia X
    
• седиментарный метод
— phương pháp lắng
    
• седиментационный метод
— phương pháp lắng
    
• серодиагностический метод
— phương pháp chuẩn đoán huyết thanh
    
• синтетический метод
— phương pháp tổng hợp
    
• спектроскопический метод
— phương pháp phân tích quang phổ
    
• спектрофотометрический метод
— phương pháp đo quang phổ
    
• сравнительно-онтогенетический метод
— phương pháp so sánh phát triển cá thể
    
• сравнительный метод
— phương pháp so sánh
    
• статистический метод
— phương pháp thống kê
    
• очётный метод
— phương pháp tinh toán
    
• телобластический метод
— phương pháp mầm thân
    
• температурно-поплавковый метод
— phương pháp nhiệt độ
    
• точечный метод
— phương pháp tiếp xúc điểm (địa thực vật)
    
• трансектный метод
— phương pháp đường cắt ngang
    
• укосный метод
— phương pháp thu cắt
    
• фазоконтрастный метод
— phương pháp tương phản
    
• флористико-статистический метод
— phương pháp thống kê khu hệ thực vật
    
• хроматографический метод
— phương pháp sắc ký
    
• хроматотрафический адсорбционный метод
— phương pháp sắc ký hấp thụ
    
• центрифужный метод
— phương pháp ly tâm
    
• цитологический метод
— phương pháp tế bào học
    
• чешечный метод
— phương pháp đĩa-phương pháp bản
    
• чешечный метод культирования
— phương pháp cấy trên đĩa
    
• чашечный метод подсчёта
— phương pháp đếm trên bản
    
• экспериментальный метод
— phương pháp thực nghiệm
    
• экстракционный метод
— phương pháp chiết suất
    
• эксцитометрический метод
— phương pháp xác định hưng phấn
    
• электрокапиллярный метод
— phương pháp điện mao quản
    
• энтероцельный метод
— phương pháp xoang ruột
    
• метод М-5
— phương pháp muller 5
    
• метод СIB
— phương pháp CIB
    
• метод агаровых блоков
— phương pháp khối thạch-phương pháp khối ga
    
• метод автолитической смесей
— phương pháp hỗn hợp tự dung
    
• метод агаровых слоёв
— phương pháp lớp thạch
    
• методбиологической очистки
— phương pháp làm sạch sinh học
    
• метод ближайших соседей
— phương pháp lân cận
    
• метод блокирования
— phương pháp chẹn-phương pháp ngăn trở
    
• метод блуждающей точки
— phương pháp khoảng cách (địa thực vật)
    
• метод борьбы
— phương pháp phòng trừ
    
• метод бумажных дисков
— phương pháp đĩa giấy
    
• метод бюретки
— phương pháp buret-phương pháp định giọt (xác định trứng giun trong phân)
    
• метод вакуум-инфильтрации
— phương pháp lọc chân không
    
• метод вегетативного сближения
— phương pháp tiếp cận dinh dưỡng
    
• метод взаймной информации
— phương pháp thông tin tương hỗ
    
• метод взвешивания контуров
— phương pháp cân đường viền (tính diện tích lá)
    
• метод витальной окраски
— phương pháp nhuộm sống
    
• метод внутригрупповой дисперсии
— phương pháp phân tán trong nhóm
    
• метод вращающихся колб
— phương pháp bình quay
    
• метод вращающихся пробирок
— phương pháp ống quay
    
• метод встречаемости
— phương pháp độ gặp
    
• метод выслуживания
— phương pháp nghe
    
• метод вытеснения газа
— phương pháp rút khí
    
• метод диффузии
— phương pháp khuếch tán
    
• метод диффуции в агар
— phương pháp khuếch tán qua aga
    
• метод живосечения
— phương pháp giải phẫu cơ thể sống
    
• метод замораживания-высушивания
— phương pháp làm khô đông lạnh
    
• метод запаздывания
— phương pháp trì hoãn (nhuộm vi sinh vật)
    
• метод избирательного замещения
— phương pháp đổi chỗ đồng hình
    
• метод изотопного разведения
— phương pháp pha loãng đồng vị
    
• метод инфильтрации
— phương pháp lọc
    
• метод искусственных культур
— phương pháp nuôi cấy nhân tạo
    
• метод исследования в тёмном поле
— phương pháp (nghiên cứu) trong trường tối (kính hiển vi)
    
• метод качественного анализа
— phương pháp phân tích định tính
    
• метод квадратов
— phương pháp ô vuông (địa thực vật)
    
• метод Кинга
— phương pháp King (phương pháp đếm động vật trên đường cắt ngang)
    
• метод клеток
— phương pháp lồng
    
• метод ключей
— phương pháp khóa (địa thực vật)
    
• метод колеса
— phương pháp điểm bánh xe (địa thực vật)
    
• метод количественного анализа
— phương pháp phân tích định luợng
    
• метод контрастного фотографирования
— phương pháp chụp ảnh tương phản (tế bào học)
    
• метод кошения сачком
— phương pháp lưới vét
    
• метод кровных линий
— phương pháp dòng máu
    
• метод культирования в кюветах
— phương pháp cấy trong chậu nông
    
• метод культуры тканей
— phương pháp nuôi cấy mô
    
• метод Кьелдаля
— phương pháp Kjeldahl
    
• метод линейной таксации
— phương pháp điều tra đường thẳng
    
• метод листовых половинок
— phương pháp nửa lá
    
• метод локального гемолиза
— phương pháp tiêu khuyết cục bộ
    
• метод ментора
— phương pháp mento
    
• метод "Меллер-5"
— phương pháp Muller-5
    
• метод меченых атомов
— phương pháp nguyên tử đánh dấu
    
• метод микроразводок
— phương pháp dàn mỏng hiển vi
    
• метод микростимуляции
— phương pháp vi kích thích
    
• метод моделей
— phương pháp mô hình
    
• метод модельных деревьев
— phương pháp cây mẫu
    
• метод молекулярных орбит
— phương pháp quỹ đạo nguyên tử
    
• метод Монте-Карло
— phương pháp Monte-Carlo
    
• метод морфологических рядов
— phương pháp dãy hình thái học
    
• метод мостика изолятора
— phương pháp đảo cầu
    
• метод наименьших квадратов
— phương pháp diện tích nhỏ nhất
    
• метод негативного окрашивания
— phương pháp nhuộm âm tính
    
• метод облучения
— phương pháp chiếu xạ
    
• метод обнаженного квадрата
— phương pháp ô vuông trần trụi (địa thực vật)
    
• метод оботащения
— phương pháp làm giàu
    
• метод обхода
— phương pháp đường vòng
    
• метод объёмного анализа
— phương pháp phân tích dung lượng
    
• метод одной выборки
— phương pháp phương pháp một mẫu
    
• метод окраски по Абботу
— phương pháp màu Abbot
    
• метод определения засухоустойчивости
— phương pháp xác định tính chịu hạn
    
• метод определения морозоустойчивости
— phương pháp xác định tính chịu giá lạnh
    
• метод определения плодородия почвы
— phương pháp xác định độ phì của đất
    
• метод определения фотопериодической реакции
— phương pháp xác định phản ứng quang chu kỳ
    
• метод осреднения
— phương pháp trung bình hóa
    
• метод отбора Акарп
— phương pháp chọn lọc Akarp
    
• метод отброса
— phương pháp loại bỏ
    
• метод отпечатков
— phương pháp đóng đấu
    
• метод очистки
— phương pháp làm sạch
    
• метод пальпации
— phương pháp sờ nắn
    
• метод парного сравнения
— phương pháp so sánh từng cặp
    
• метод перекрестной адсорбции
— phương pháp hấp phụ chéo
    
• метод пересекающихся линий
— phương pháp chặn dòng (địa thực vật)
    
• метод пластинчатого посева
— phương pháp cấy phiến
    
• метод платинчатых разводок
— phương pháp cấy bản-phương pháp cấy đĩa
    
• метод плёнки со съёмным слоем
— phương pháp phim bóc lớp
    
• метод поверхностного культирования
— phương pháp cấy bề mặt
    
• метод подавления бляшек
— phương pháp nén vết tan
    
• метод позитивного окрашивания
— phương pháp nhuộm dương tính
    
• метод поимка_мечениеповторная поимка
— phương pháp bắt-đánh dấu-bắt lại (để xác định số lượng quần thể loài)
    
• метод полного изъятия
— phương pháp thu hồi hoàn toàn
    
• метод половинок
— phương pháp một nửa, phương pháp cây dự trữ (chọn giống)
    
• метод посредника
— phương pháp môi giới
    
• метод постпянного вливания
— phương pháp tiêm thường xuyên
    
• метод предварительного вегетативного сближения
— phương pháp tiếp cận sinh dưỡng sơ bộ
    
• метод проб и ошибок
— phương pháp thử và sai số
    
• метод проекций
— phương pháp hình chiếu
    
• метод промеров
— phương pháp khoảng cách (địa thực vật)
    
• метод просасывания
— phương pháp hút thu
    
• метод проечек
— phương pháp đột
    
• метод противоточного распределения
— phương pháp phân bố đối dòng
    
• метод пыльцевого анализа
— phương pháp phân tích phấn hoa
    
• метод равновесного диализа
— phương pháp thẩm tích cân bằng
    
• метод разведения
— phương pháp pha loãng
    
• метод разведения индикартора
— phương pháp pha loãng chất chỉ thị
    
• метод разведения красителя
— phương pháp pha loãng thuốc nhuộm
    
• метод разделения пигментов
— phương pháp phân chia sắc tố
    
• метод ранней выгонки
— nuôi thúc nhân tạo
    
• метод резервов
— phương pháp cây dự trữ (chọn giống)
    
• метод реконструкции
— phương pháp phục chế-phương pháp phục hồi
    
• метод реликтов
— phương pháp loài sót
    
• метод Рида-Менча
— phương pháp Reed-Muench (tính chỉ số vi rút trung bình hóa)
    
• метод одственных аналогов
— phương pháp dạng tương đồng
    
• метод сахарозного мостика
— phương pháp cầu nối saccarooza
    
• метод серебрения
— phương pháp dùng bạc
    
• метод серийных разведений
— phương pháp pha loãng hàng loạt
    
• метод систематического наблюдения
— phương pháp quan sát theo hệ thống
    
• метод слоёв
— phương pháp lớp
    
• метод специфических локусов
— phương pháp locut đặc trưng
    
• метод случайных уколов
— phương pháp chấm ngẫu nhiên (địa thực vật)
    
• метод стандартных шкал
— phương pháp thang chuẩn
    
• метод стерильных культур
— phương pháp nuôi cấy vô khuẩn
    
• метод схематизированных ботанических карточек
— phương pháp phiếu thực vật học sơ đồ hóa
    
• метод сцепленных X-хромосом
— phương pháp thể nhiễm sắc X-liên kết
    
• метод счёта пузырьков
— phương pháp đếm bọt khí
    
• метод точек
— phương pháp điểm
    
• метод трансплантации зародышей
— phương pháp cấy phôi
    
• метод уркосов
— phương pháp cắt cỏ
    
• метод ультрафиолетовой абсорбции
— phương pháp hấp thụ tia cực tím
    
• метод учёта теневыпосливости
— phương pháp xác định tính chịu bóng
    
• метод Фика
— phương pháp Fic
    
• метод фиксации напряжения
— phương pháp cố định điện áp
    
• метод фитометров
— phương pháp đo thực vật
    
• метод холодовой перерезки
— phương pháp cắt lạnh
    
• метод черепного окна
— phương pháp cửa sọ (nghiên cứu tuần hoàn não)
    
• метод экологических рядов
— phương pháp dãy sinh thái học
    
• метод экстрации
— phương pháp chiết suất
    
• методика метод
— hệ phương pháp-phương pháp
    
• зональная метод разведки
— phương pháp điều tra khu vực
    
• метод опыта
— hệ phương pháp thí nghiệm

метод

МЕТОД -а, м. 1. Способ теоретического исследования или практического осуществления чего-н. Новые методы в медицине. Поточный м. производства. 2. Способ действовать, поступать каким-н. образом, приём (в 3 знач.). М воздействия, внушения.

метод сущ. неодуш. муж.р. ме-тод 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.мeтoдмeтoды
род.п.мeтoдaмeтoдoв
твор.п.мeтoдoммeтoдaми
вин.п.мeтoдмeтoды
дат.п.мeтoдумeтoдaм
предл.п.мeтoдeмeтoдax

+ Usage: Учёный нашёл новый метод исследования. Метод портит данные этого раздела. Этот метод годится при известных обстоятельствах. Мы изучаем русский язык по новому методу. Результаты свидетельствуют о правильности метода исследования. Для получения натурального каучука млечный сок гевеи добывают методом подсечки, надрезая кору дерева. Основной метод охоты ягуара — это засада в высокой траве или на дереве. Важно отметить, что вне Солнечной системы единственным прямым методом определения расстояний является метод параллаксов.

+ Thesaurus

Synonymsприём способ порядок манера тактика