обозначение
° обознач́ени|е с. 7a- [sự] đánh dấu, ghi dấu, ghi, biểu thị
- (знак) dấu hiệu, kí hiệu
- усл́овные ~я những dấu hiệu (kí hiệu) quy ước
обозначение
(обозначе'ни|е) с. 7a ► (sự) đánh dấu, ghi dấu, ghi, biểu thị
► (знак) dấu hiệu, kí hiệu
• усло'вные ~я những dấu hiệu (kí hiệu) quy ước (Kỹ thuật)
(обозначе'ние) ► sự ký hiệu; ký hiệu
• бу'квенное ~ sự ký hiệu bằng chữ • графи'ческое ~ sự ký hiệu biểu đồ • символи'ческое ~ sự ký hiệu tượng trưng • сокращённое ~ sự ký hiệu kiểu viết tắt • усло'вное ~ sự ký hiệu qui ước • чи'сленное ~ sự ký hiệu bằng số (Y học)
(обозначе'ние) ► (sự) chỉ định, cắm mốc
обозначение
(обозначе'ние) ► sự ký hiệu; ký hiệu
• бу'квенное обозначение — sự ký hiệu bằng chữ
• графи'ческое обозначение — sự ký hiệu biểu đồ
• символи'ческое обозначение — sự ký hiệu tượng trưng
• сокращённое обозначение — sự ký hiệu kiểu viết tắt
• усло'вное обозначение — sự ký hiệu qui ước
• чи'сленное обозначение — sự ký hiệu bằng số
обозначение
► dấu ký hiệu; sự đánh dấu, sự ghi; quy định, vạch
• буквенное обозначение — ký hiệu bằng chữ
• самосветяшееся обозначение — vạch tự chiếu sáng
• символическое обозначение — ký hiệu tượng trưng
• сокращенное обозначение — ký hiệu kiểu viết tắt
• условное обозначение — ký hiệu quy ước
• условное обозначение войск — ký hiệu quy ước các quân binh chủng
• флюоресцирующее обозначение — vạch phát huỳnh quang
• цифровое обозначение — ký hiệu bằng số
• обозначение государственной принадлежности — ký hiệu vật dụng quốc gia
• обозначение границ минного поля — đánh dấu ranh giới bãi mìn
• обозначение линии фронта — ký hiệu tuyến chính diện; đánh dấu trận tuyến
• обозначение местонахождения мин — đánh dấu vị trí mìn; dấu hiệu nơi có mìn
• обозначение минного поля — đánh dấu bãi mìn
• обозначение минного поля предупредительными знаками — đánh dấu bãi mìn bằng dấu cảnh báo
• обозначение образца — [vk] ký hiệu mẫu
• обозначение противника — ký hiệu quân địch
• обозначение цели — ký hiệu mục tiêu
обозначение
► Sự dánh dấu, sự ghi chú
обозначение
► cách biểu thị