обращаясь
(обраща́|ться) несов. 1 ► (к Д) kêu gọi, nói, hỏi, nhờ, xin
• ~ к кому́-л. с про́сбой yêu cầu ai, xin ai • ~ к кому́-л. за по́мощью nhờ (xin) ai giúp đỡ, cầu cứu ai • ~ к кому́-л. за сове́том hỏi (xin) ý kiến ai • ~ к врачу́ xin bác sỹ khám • ~ к кому́-л. с письмо́м viết thư cho ai ► (устремляться) hướng đến, hướng vào, hướng về
• мы́сли её обрати́лись к до́му ý nghĩ của nàng hướng về nhà • все взгля́ды обрати́лись на него́ tất cả các cặp mắt đều hướng vào nó ► (браться за что-л.) bắt tay vào, quay về với
• ~ к пре́жним заня́тиям quay về với (bắt tay vào) công việc trước kia ► (в В) (превращаться) biến thành, chuyển thành, hóa thành
► Dịch trong cụm từ: • ~ в зре́ние (bắt đầu) hết sức chăm chú nhìn • он весь обрати́лся в слух anh ta hết sức chăm chú nghe, nó căng tai ra mà nghe ► тк. несов. (с Т) (обходиться с кем-л.) đối đãi, đối xử, xử
• пло́хо ~ с ке́м-л. xử tệ với ai ► тк. несов. (пользовать чем-л.) sử dụng, dùng
• уме́ть ~ с инструме́нтом biết dùng dụng cụ ► тк. несов. (находиться в употреблении) lưu thông
• ~ в бе́гство tháo chạy, bỏ chạy