объект

° объ́ект м. 1a
  • филос. khách thể
  • đối tượng, воен. mục tiêu
    • ~ изуч́ения đối tượng nghiên cứu
  • (предприятие, стройка и т. п.) công trình, xí nghiệp, công trường, cơ sở, hạng mục [công trình]

объект


 
(объе'кт)
м. 1a
   филос. khách thể
   đối tượng, воен. mục tiêu
    • ~ изуче'ния đối tượng nghiên cứu
   (предприятие, стройка и т. п.) công trình, xí nghiệp, công trường, cơ sở, hạng mục (công trình)
 (Kỹ thuật)
(объе'кт)

   mục tiêu; đối tượng
   xd. công trình
    • ко'мплексный ~ công trình tổng hợp
    • пусково'й ~ công trình đưa vào sản xuất
    • сверхлими'тный ~ công trình trên hạn ngạch
    • строи'тельный ~ đối tượng xây dựng

объект


 
(объе'кт)

   mục tiêu; đối tượng
   xd. công trình
    
• ко'мплексный объект
— công trình tổng hợp
    
• пусково'й объект
— công trình đưa vào sản xuất
    
• сверхлими'тный объект
— công trình trên hạn ngạch
    
• строи'тельный объект
— đối tượng xây dựng

объект


   mục tiêu, đối tượng; công trình; xí nghiệp; cơ sở
    
• захватывать объект — chiếm mục tiêu

    
• изучать объекты — nghiên cứu mục tiêu

    
• классифицировать объекты — phân loại mục tiêu

    
• назначать объект — ấn định mục tiêu

    
• определять объект атаки — xác định mục tiêu tiến công

    
• береговой объект — mục tiêu bờ biển; công trình bờ biển

    
• важный объект — mục tiêu quan trọng; công trình quan trọng

    
• важный военный объект — mục tiêu quân sự quan trọng

    
• военный объект — mục tiêu quân sự

    
• вспомогательный объект — mục tiêu phụ, mục tiêu thứ yếu

    
• главный объект разведки — mục tiêu trinh sát chủ yếu

    
• жизненно-важный объект — mục tiêu quan trọng sống còn

    
• замаскированный объект — mục tiêu được ngụy trang

    
• запасный объект для ядерного удара — mục tiêu dự phòng để tiến công hạt nhân

    
• заранее выбранный объект — mục tiêu được chọn trước

    
• космический объект — tàu vũ trụ; mục tiêu trên vũ trụ

    
• крупный объект — công trình lớn

    
• летающий объект — vật bay

    
• ложный объект — mục tiêu giả

    
• ложный радиолокационный объект — mục tiêu rađa giả

    
• назначенный объект — mục tiêu đã được ấn định

    
• неопознанный объект — mục tiêu không bị phát hiện; đối tượng không được nhận biết

    
• неопознанный летающий объект [НЛО] — mục tiêu bay không bị phát hiện, vật bay lạ

    
• неподвижный объект — mục tiêu cố định

    
• обороняемый объект — mục tiêu được bảo vệ

    
• оперативный объект — mục tiêu chiến dịch

    
• опознанный объект — mục tiêu bị phát hiện

    
• основной объект — mục tiêu chính, mục tiêu chủ yếu

    
• основной объект для ядерного удара — mục tiêu chính để tiến công hạt nhân

    
• основной объект разведки — mục tiêu trinh sát chủ yếu

    
• охраняемый объект — mục tiêu được bảo vệ

    
• предполагаемый объект — mục tiêu giả định

    
• прикрываемый объект — mục tiêu được bảo vệ; mục tiêu được che đỡ

    
• прикрытый объект — mục tiêu được bảo vệ; mục tiêu được che đỡ

    
• промежуточный объект — mục tiêu trung gian

    
• промышленный объект — mục tiêu công nghiệp (dổi tượng để tiến công)

    
• радиолокационный объект — mục tiêu rađa

    
• регулируемый объект — mục tiêu được điều chỉnh

    
• смежный объект — mục tiêu lân cận

    
• стационарный объект — mục tiêu tĩnh

    
• стратегический объект — mục tiêu chiến lược

    
• тактический объект — mục tiêu chiến thuật

    
• тыловой объект — cơ sở hậu cần

    
• тыловой объект оперативного назначения — cơ sở hậu cần cấp chiến dịch

    
• угрожаемый объект — mục tiêu bị đe dọa

    
• укрепленный объект — mục tiêu kiên cố

    
• управляемый объект — đối tượng được điều khiển, mục tiêu được điều khiển

    
• объект артиллерии — mục tiêu của pháo binh

    
• объект атаки — mục tiêu tiến công, mục tiêu công kích

    
• объект бомбардировки — mục tiêu ném bom

    
• объект вмешательства — đối tượng can thiệp

    
• объект военной промышленности — nhà máy công nghiệp quân sự, cơ sở quốc phòng

    
• объект действия авиации — mục tiêu tác chiến của không quân

    
• объект для нанесения ядерного удара — mục tiêu để giáng đòn hạt nhân

    
• объект для поражения огнем — mục tiêu để đánh phá bằng hỏa lực

    
• объект для ядерного удара — mục tiêu để tiến công hạt nhân

    
• объект задымления — mục tiêu nhả khói, mục tiêu gây hỏa mù

    
• объект защиты — mục tiêu bảo vệ

    
• объект, защищенный в противоядерном отношении — mục tiêu được bảo vệ phòng tránh hạt nhân

    
• объект излучения — mục tiêu phát xạ, vật bức xạ

    
• объект изучения — đối tượng nghiên cứu

    
• объект испытаний — đối tượng thử nghiệm

    
• объект маскировки — mục tiêu ngụy trang

    
• объект нападения — mục tiêu tập kích, mục tiêu tiến công

    
• объект нападения воздушного десанта — mục tiêu tập kích bằng đổ bộ đường không

    
• объект наступления — mục tiêu tiến công

    
• объект обороны — mục tiêu phòng ngự, mục tiêu được bảo vệ

    
• объект операции — mục tiêu chiến dịch

    
• объект подавления — mục tiêu chế áp

    
• объект поиска — đối tượng tìm kiếm, mục tiêu sục sạo

    
• объект поражения — mục tiêu phá hủy

    
• объект применения ХБР-оружия — mục tiêu sử dụng vũ khí hóa sinh phóng xạ

    
• объект разведки — đối tượng trinh sát, mục tiêu tình báo

    
• объект разрушения — mục tiêu phá hủy

    
• объект специальной обработки — đối tượng gia công chuyên dụng

    
• объект управления — đối tượng điều khiển

    
• объект химического нападения — mục tiêu tiến công hóa học

объект


   Vật kính
    
• ахроматический объект
— Vật kính tiêu sắc
    
• иммерсионный объект
— Vật kính ngập, vật kính nhúng
    
• слабый объект
— Vật kính phân nhỏ
    
• сухой объект
— Vật kính khô

объект


   1. đối tượng;
   2. khách thể;
   3. bổ ngữ
    
• о. действия
— đối tượng hành động

объект

ОБЪЕКТ -а, м. 1. В философии: то, что существует вне нас и независимо от нашего сознания, явление внешнего мира. 2. Явление, предмет, на к-рый направлена чья-н. деятельность, чьё-н. внимание (книжн.). О. изучения, описания. О. промысла. 3. Предприятие, учреждение, а также всё то, что является местом какой-н. деятельности. Строительный о. Пусковой о. Работать на новом объекте. 4. В грамматике: семантическая категория со значением того, на кого (что) направлено действие или обращено состояние. II прил. объектный, -ая, -ое (к 1 и 4 знач.) и объектовый, -ая, -ое (к 3 знач.).

объект сущ. неодуш. муж.р. объ-ект 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.oбъeктoбъeкты
род.п.oбъeктaoбъeктoв
твор.п.oбъeктoмoбъeктaми
вин.п.oбъeктoбъeкты
дат.п.oбъeктуoбъeктaм
предл.п.oбъeктeoбъeктax

+ Usage: Трудные взаимоотношения кошек и одомашненных собак обусловлены охотничьими инстинктами: каждый пёс видит в убегающей кошке объект преследования и гонит её до тех пор, пока не настигнет или та не убежит, чаще забравшись на недоступный предмет. У лесного хорька основной объект питания — мелкие грызуны, особенно серые полёвки. Дружно высунув языки от жары, волчье семейство отдыхало на том пригорке, вовсе не предполагая, что является объектом наблюдения поднебесных птиц. Все объекты в составе галактик участвуют в движении относительно общего центра масс.

+ Thesaurus

Synonymsпредмет

Derivatives - adjectiveобъектный