предмет
предмет
предмет
(предме'т) м. 1a ► sự vật, khách thể, vật thể, vật
► (вещь) đồ đạc, đồ vật, vật dụng, vật phẩm, dụng cụ, đồ dùng, đồ, vật
• ~ы ро'скоши đồ đạc sang trọng, đồ vật xa hoa • ~ы пре'вой необходи'мости những đồ dùng (vật dụng) tối cần thiết, nhu yếu phẩm • ~ы дома'шнего обихо'да (những) đồ dùng hằng ngày trong nhà • ~ы потребле'ния những vật phẩm tiêu dùng • упржне'ние без ~а спорт. bài tập không có dụng cụ ► (теле, обьект) đề tài, chủ đề, đối tượng
• ~ нау'чного иссле'дования đối tượng nghiên cứu khoa học • ~ ле'кции đề tài (đối tượng) của bài thuyết trình ► (цикл знаний) môn học, bộ môn, môn, khoa mục, khoa
• каки'е ~ы он преподаёт?anh ấy dạy những môn gì? ► Dịch trong cụm từ: • быть ~ом насме'шек làm mục tiêu cho người ta chê cười • на ~ чего'-л. để, nhằm, để làm gì, nhằm mục đích gì • на како'й предмет?để làm gì (thế) ?, nhằm mục đích gì (thế) (Kỹ thuật)
(предме'т) ► vật, đối tượng; khoa mục, môn học
• ~ контра'кта đối tượng của hợp đồng • ~ произво'дства đối tượng sản xuất (Y học)
(предме'т) ► đồ dùng, đối tượng, đầu đề
предмет
(предме'т) ► vật, đối tượng; khoa mục, môn học
• предмет контрa'кта — đối tượng của hợp đồng
• предмет произво'дства — đối tượng sản xuất
предмет
► vật dụng, dụng cụ, đồ dùng, vật; đế tài; bộ môn, khoa mục
• естественный местный предмет — địa vật tự nhiên
• естественный местный предмет, используемый в обороне — địa vật tự nhiên dùng trong phòng thủ
• искусственный местный предмет — địa vật nhân tạo
• местный предмет — địa vật
• нестандартный предмет — vật dụng phi tiêu chuẩn
• нетабельный предмет — снабжения vật dụng trang bị ngoài biên chế
• огнеопасные предметы снабжения — vật dụng trang bị dễ cháy nổ
• отдаленный предмет — đối tượng được tách ra
• потребляемые предметы снабжения — vật dụng trang bị tiêu thụ
• приметный предмет — đối tượng dễ nhận thấy
• расходуемые предмет снабжения — vật dụng trang bị tiêu hao, trang bị tiêu hao
• табельный предмет снабжения — vật dụng trang bị có trong bảng biên chế
• тактический важный местный предмет — địa vật quan trọng về mặt chiến thuật
• предмет военного снаряжения — vật dụng trang bị quân sự, đồ quân dụng
• предмет довольствия — quân trang
• предмет продовольственного снабжения — lương thực, thực phẩm
• предмет снаряжения — vật dụng được trang bị, trang bị phẩm
• предмет технического снабжения — trang bị kỹ thuật
• предмет употребления — vật dụng
• предметы вещевого довольствия — đồ quân trang, quân trang
• предметы снабжения — vật dụng được trang bị, vật dụng được cung cấp
• предметы снабжения, сбрасываемые парашютным способом — trang bị được thả xuống bằng dù
предмет
► đối tượng; vật thể
предмет
► 1. đối tượng;
► 2. sự vật;
► 3. khách thể