окружать
° окруж|́ать несов. 1“сов. окруж́ить- тк. несов. (В) bao bọc, bao quanh, vây quanh, bao phủ; перен. bao trùm
- пруд ~́али дер́евья cây cối vây quanh (bao quanh) ao
- еѓо ~́ало все́общее уваж́ение ông ấy được mọi người kính trọng
- (В) (располагаться вокруг коѓо-л., чеѓо-л.) vây quanh, xúm quanh, xúm xít quanh, túm tụm quanh
- окруж́ить рассќазчника xúm quanh (túm tụm quanh) người kể chuyện
- (В, Т) (обносить, обводить) rào quanh, vây quanh, bọc quanh, quây quanh
- ~ чт́о-л. рвом đào hào vây quanh cái gì
- (В) воен. vây, bao vây, vây hãm, hợp vây
- окруж́ить прот́ивника bao vây quân địch
- (В Т) перен.:
- еѓо окруж́или вним́анием и заб́отой người ta hết sức quan tâm săn sóc anh ấy
- тк. несов. (В) перен. (составлять чьё-л. общество) thân cận, gần gụi, gần gũi, đi lại, giao du
- еѓо ~́али т́олько ́избранные chỉ có giới thượng lưu thân cận (gần gụi, đi lại, giao du) với ông ta
окружать
(окруж|а'ть) несов. 1 ► тк. несов. (В) bao bọc, bao quanh, vây quanh, bao phủ;
перен. bao trùm
• пруд ~а'ли дере'вья cây cối vây quanh (bao quanh) ao • его' ~а'ло всео'бщее уваже'ние ông ấy được mọi người kính trọng ► (В) (располагаться вокруг кого'-
л., чего'-л.) vây quanh, xúm quanh, xúm xít quanh, túm tụm quanh
• окружи'ть расска'зчника xúm quanh (túm tụm quanh) người kể chuyện ► (В, Т) (обносить, обводить) rào quanh, vây quanh, bọc quanh, quây quanh
• ~ что'-л. рвом đào hào vây quanh cái gì ► (В)
воен. vây, bao vây, vây hãm, hợp vây
• окружи'ть проти'вника bao vây quân địch ► (В Т)
перен.:
• его' окружи'ли внима'нием и забо'той người ta hết sức quan tâm săn sóc anh ấy ► тк. несов. (В)
перен. (составлять чьё-
л. общество) thân cận, gần gụi, gần gũi, đi lại, giao du
• его' ~а'ли то'лько и'збранные chỉ có giới thượng lưu thân cận (gần gụi, đi lại, giao du) với ông ta (Kỹ thuật)
(окружа'ть) ► bao vây, vây quanh
окружать
(окружa'ть) ► bao vây, vây quanh
окружать
► vây, bao vây, vây hãm, vây lại
• окружать противника — bao vây quân địch