окружение
° окруж́ени|е с. 7a- (среда, обстановка) hoàn cảnh xung quanh, môi trường chung quanh; (совокупность лиц) giới thân cận, những người xung quanh, những người quen biết
- воен. [vòng, sự, thế] vây, bị vây, bao vây, vây hãm
- выйт́и из ~я thoát [vòng] vây, vượt vòng vây
- поп́асть в ~ lâm vào thế bị vây, sa vào vòng vây, bị bao vây
- в ~и коѓо-л. đi theo ai, cùng đi với ai
окружение
(окруже'ни|е) с. 7a ► (среда, обстановка) hoàn cảnh xung quanh, môi trường chung quanh; (совокупность лиц) giới thân cận, những người xung quanh, những người quen biết
► воен. (vòng, sự, thế) vây, bị vây, bao vây, vây hãm
• выйти' из ~я thoát (vòng) vây, vượt vòng vây • попа'сть в ~ lâm vào thế bị vây, sa vào vòng vây, bị bao vây • в ~и кого'-л. đi theo ai, cùng đi với ai (Kỹ thuật)
(окруже'ние) ► sự bao quanh; hoàn cảnh xung quanh
(Y học)
(окруже'ние) ► sự vây bọc, bao bọc, ngoại cảnh chung quanh
окружение
(окруже'ние) ► sự bao quanh; hoàn cảnh xung quanh
окружение
► vòng vây; thế vây; sự vây; bị vây, bao vây, vây hãm
• вывести из окружениея — giải vây
• выводить (войска) из окружениея — đưa bộ đội ra khỏi vòng vây
• выйти из окружениея — thoát khỏi vòng vây, vượt vòng vây
• осуществлять окружение — bao vây, vây hãm
• попасть в окружение — bị bao vây, sa vào vòng vây, lâm vào thế bị bao vây
• предотвращать окружениее — đẩy lùi sự bao vây, tránh khỏi vòng vây, vượt khỏi vòng vây
• тактическое окружение — sự bao vây chiến thuật
• частичное окружение — sự bao vây một phần окружной [thuộc] quân khu; [thuộc] vòng tròn
окружение
► hoàn cảnh
• внутреннее окружение — môi trường bên trọng
окружение
► hoàn cảnh, bối cảnh