освобождение
° освобожд́ение с. 7a- [sự] giải phóng, giải thoát; tha, thả, phóng thích; thả ra; tha, miễn, miễn trừ; cho thôi, cách chức, bãi chức; làm sạch, dọn sạch; để rỗi, để dành (ср. освобожд́ать ); [sự] được giải phóng, được giải thoát, được tha, được thả, được phóng thích, tự giải phóng, tự giải thoát; thoát khỏi, tránh khỏi, được miễn, được tha; trở nên trống; được rỗi, được rảnh (ср. освобожд́аться )
освобождение
(освобожде'ние) с. 7a ► (sự) giải phóng, giải thoát; tha, thả, phóng thích; thả ra; tha, miễn, miễn trừ; cho thôi, cách chức, bãi chức; làm sạch, dọn sạch; để rỗi, để dành (
ср. освобожда'ть); (sự) được giải phóng, được giải thoát, được tha, được thả, được phóng thích, tự giải phóng, tự giải thoát; thoát khỏi, tránh khỏi, được miễn, được tha; trở nên trống; được rỗi, được rảnh (
ср. освобожда'ться)
(Kỹ thuật)
(освобожде'ние) ► sự phân ly; sự tách rời; sự giải thoát, sự giải phóng, sự khử
(Y học)
(освобожде'ние) ► sự giải phóng
• операти'вное ~ се'рдца -cardiolysis/ (thủ thuật) giải phóng, bóc tim
освобождение
(освобожде'ние) ► sự phân ly; sự tách rời; sự giải thoát, sự giải phóng, sự khử
освобождение
► sự phân ly, sự tách rời; sự giải thoát, sự giải phóng, sự khử, phóng thích, tha; miễn chức, cách chức, bãi chức; được tha; thoát khỏi, tránh khỏi
• освобождение блок-участка — sự tách rời cụm khối
• освобождение от действительной военной службы — ra quân
• освобождение от обязательства — thôi chức, từ chức
• освобождение от ответственности — rũ bỏ trách nhiệm
• освобождение от призыва в армию — miễn đi nghĩa vụ quân sự, miễn gọi quân dịch, miễn gọi nhập ngũ
• освобождение от таможенных пошлин — miễn thuế quan
• освобождение путей — sự giải phóng đường
освобождение
► sự giải phóng
• освобождение вируса — sự giải phóng virut
• освобождениепрепарата парафина — khử paraphin tiêu bản
• освобождение сперматозоидов — sự giải phóng tinh trùng