освоение
° осво́ение с. 7a- [sự] nắm vững, nắm chắc, thông thạo, tinh thông
- ~ соврем́енных маш́ин [sự] tinh thông máy móc hiện đại, biết sử dụng máy móc hiện đại
- ~ ќосмоса [sự] khám phá vũ trụ, chinh phục vũ trụ
- (обживание) [sự] khai khẩn, khai thác
- ~ пустыни [sự] khai khẩn hoang mạc
освоение
(освое'ние) с. 7a ► (sự) nắm vững, nắm chắc, thông thạo, tinh thông
• ~ совреме'нных маши'н (sự) tinh thông máy móc hiện đại, biết sử dụng máy móc hiện đại • ~ ко'смоса (sự) khám phá vũ trụ, chinh phục vũ trụ ► (обживание) (sự) khai khẩn, khai thác
• ~ пустыни (sự) khai khẩn hoang mạc (Kỹ thuật)
(освое'ние) ► sự nắm vững, sự tinh thông
► m. sự mở vỉa, sự khai thông
► nn. sự khai khẩn
• ~ месторожде'ния m. sự mở vỉa, sự khai thông mỏ • ~ но'вых изде'лий а sự chế thử sản phẩm mới • ~ террито'рии sự khai phá đất đai • ~ техноло'гии sự nắm được công nghệ (Y học)
(освое'ние) ► sự khai thác
► sự đồng hóa
освоение
(освое'ние) ► sự nắm vững, sự tinh thông
► m. sự mở vỉa, sự khai thông
► nn. sự khai khẩn
• освоение месторожде'ния —
m. sự mở vỉa, sự khai thông mỏ
• освоение но'вых изде'лий а — sự chế thử sản phẩm mới
• освоение террито'рии — sự khai phá đất đai
• освоение техноло'гии — sự nắm được công nghệ
освоение
► sự nắm vững, sự tinh thông
освоение
► sự khai thác