отвод

° отв́од м. 1a
  • (вод́ы) [sự] dẫn nước, dẫn thủy
  • (участка земли п т. п.) [sự] dành cho
  • (свидетеля, кандидата) [sự] gạt bỏ, bác bỏ, khước từ, không công nhận, không thừa nhận, cáo tị
  • (войск) [sự] rút quân
  • тех. ống nhánh
    • для ~а глаз để đánh lạc sự chú ý

отвод


 
(отво'д)
м. 1a
   (воды') (sự) dẫn nước, dẫn thủy
   (участка земли п т. п.) (sự) dành cho
   (свидетеля, кандидата) (sự) gạt bỏ, bác bỏ, khước từ, không công nhận, không thừa nhận, cáo tị
   (войск) (sự) rút quân
   тех. ống nhánh
    • для ~а глаз để đánh lạc sự chú ý
 (Kỹ thuật)
(отво'д)

   sự rút khỏi, sự tháo, sự dẫn ra
   sự phân nhánh
   d. sự lùi (dao)
   m. khu, vùng
    • бы'стрый ~ d. sự lùi (dao) nhanh
    • кольцево'й ~ ống nhánh hình vòng
    • пове'рхностный ~ sự tháo nước mặt đất
    • растру'дбный ~ ống nhánh hình phễu
    • уско'ренный ~ sự lùi (dao) nhanh dần
    • ~ атмосфе'рных вод sự thoát nước mưa
    • ~ воды' sự tháo nước
    • ~ возвыше'ния phần cao dần
    • ~ во'здуха sự thoát không khí
    • ~ га'зов sự thoát khí
    • ~ стру'жки d. sự thoát phoi
    • ~ тепла' vl. sự thoát nhiệt
    • ~ то'ка đ sự phân dòng (điện)
    • ~ уча'стка sự phân vùng
    • ~ ушире'ния phân rộng dần

отвод


 
(отво'д)

   sự rút khỏi, sự tháo, sự dẫn ra
   sự phân nhánh
   ck. sự lùi (dao)
   m. khu, vùng
    
• бы'стрый отвод
— ck. sự lùi (dao) nhanh
    
• кольцево'й отвод
— ống nhánh hình vòng
    
• пове'рхностный отвод
— sự tháo nước mặt đất
    
• растру'дбный отвод
— ống nhánh hình phễu
    
• уско'ренный отвод
— sự lùi (dao) nhanh dần
    
• отвод атмосфе'рных вод
— sự thoát nước mưa
    
• отвод воды'
— sự tháo nước
    
• отвод возвыше'ния
— phần cao dần
    
• отвод во'здуха
— sự thoát không khí
    
• отвод гa'зов
— sự thoát khí
    
• отвод стру'жки
— ck. sự thoát phoi
    
• отвод теплa'
vl. sự thoát nhiệt
    
• отвод то'ка
đ. sự phân dòng (điện)
    
• отвод учa'стка
— sự phân vùng
    
• отвод ушире'ния
— phân rộng dần

отвод


   sự rút quân, triệt thoái; sự phân nhánh, ống nhánh
    
• главный отвод трубопровода — sự phân nhánh đường ống

    
• переливной отвод — sự tháo chảy tràn

    
• отвод войск — rút quân

    
• отвод катушки — phân nhánh cuộn cảm

    
• отвод обратной связи — sự phân nhánh hồi tiếp

    
• отвод стреляных гильз и звеньев — sự thoát vỏ đạn đã bắn và các mắt bằng đạn

    
• отвод трансформатора — phân nhánh biến áp

    
• отвод части пороховых газов — trích một phần khí thuốc


отвод

ОТВОД -а, м. 1. см, отвести. 2. Заявление об отстранении от участия в чём-н. (офиц.). О. судьи. Дать, заявить или сдв-лать о. кандидату. * Для отвода глаз (разг.) - чтобы отвлечь внимание, обмануть.

отвод сущ. неодуш. муж.р. от-вод 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.oтвoдoтвoды
род.п.oтвoдaoтвoдoв
твор.п.oтвoдoмoтвoдaми
вин.п.oтвoдoтвoды
дат.п.oтвoдуoтвoдaм
предл.п.oтвoдeoтвoдax

+ Thesaurus

Derivatives - participleотводимый отведенный отводящий отводивший

Derivatives - adjectiveотводный отводной

Derivatives - verbотводить отводиться