отдавая


  (отдава́ть) несов. 13b
   (В) (возвращать) trả lại, hoàn lại, trả, giao hoàn
    • ~ кому́-л. долг trả nợ cho ai
   (В) (давать) cho, đưa, trao cho, giao cho; перен. (посвящать чему-л.) hiến dâng, hiến, dâng
    • ~ зе́млю в аре́нду phát canh, cho lĩnh canh, cho thuê ruộng đất
    • ~ в зало́г cầm cố, cầm đợ, cầm, đợ
    • ~ ту́фли в ремо́нт đưa đôi giày đi chữa
    • ~ сталью́ на реце́нзию đưa bài báo để lấy ý kiến nhận xét
    • ~ жизнь hiến thân, hiến mình, hiến dâng cuộc đời
   (В) (отправлять куда-л. учиться) đưa… đi (học), gửi… đi (học)
    • ~ дете́й в шко́лу cho con cái đi học, đưa con cái vào trường học
   тк. несов. (Т) (иметь привкус) có vị, có mùi, phảng phất mùi; перен. разг. phảng phất, có hương vị
    • ~ старино́й phảng phất vẻ cổ kính
   (В за В) (выдавать замуж) gả, gả bán, gả chồng
   Dịch trong cụm từ:
    • ~ прика́з ra lệnh, hạ lệnh
    • ~ распоряже́ние cho chỉ thị, chỉ thị, ra (mệnh) lệnh
    • предпочте́ние thích hơn, ưa thích
    • ~ кого́-л. под суд đưa ai ra tòa, truy tố ai
   (отружии) giật, thúc, giật lui, giật lùi, thúc lui
   (В) мор. cởi… ra, tháo… ra, mở… ra
    • ~ концы́ cởi (tháo) dây buộc tàu
    • ~ я́корь nhổ neo
    • ~ визи́т đi thăm đáp lễ, đi thăm trả
    • до́лжное кому́-л., чему́-л. đánh giá đúng (công nhận cho đúng) ai, cái gì

отдавая

отдавая деепр. несов. вид перех. ( вин.п., дат.п., твор.п. ) от-да-ва-я 

+ Usage: Алиса нагнулась, подняла с земли палочку и, не отдавая себе отчета в том, что делает, протянула ее щенку.

+ Thesaurus

Synonymsвручая припахивая воздавая посвящая возвращая давая отзывая отзывав отзываясь передавая спуская загоняя подавая продавая сдавая сбывая

Деепричастия совершенного видаотдав отдавши

Derivatives - verbотдавать