подавая


  (подава́ть) несов. 13b
   (В Д) đưa, đưa cho
    • ~ кому́ портефе́ль đưa cái cặp cho ai
    • ~ кому́-л. пальто́ đưa áo ba-đờ-xuy cho ai, giúp ai mặc áo bành-tô
   (В) (к столу) bưng dọn, đưa thức ăn, bưng… đến, dọn
    • ~ обе́д dọn cơm trưa, bưng cơm trưa đến
    • ко́фе был по́дан в кабине́т cà-phê được bưng đến phòng giấy
   (милостыню) bố thí, cứu trợ, phát chẩn, cứu tế, chẩn cứu
    • пода́ть ни́щему bố thí (cứu trợ, phát chẩn) cho kẻ ăn xin
   (В) (для посадки, погрузки) lái… đến, đánh… đến
    • машину́ по́дали к подъе́зду người ta đánh (lái) xe ô-tô đến tận cổng
    • по́езд по́дан на тре́тью платфо́рму (chiếc) tàu được lái đến sân ga số ba
   (в письменной форме) đưa đơn, đệ đơn, đầu đơn; đâm đơn (разг.)
    • ~ заявле́ние đưa đơn (xin), đệ đơn (xin)
    • ~ жа́лобу на кого́-л. đưa (đệ, đâm) đơn khiếu nại ai, khiếu nại ai
    • ~ в отста́вку đưa (đệ) đơn từ chức, xin từ chức
    • ~ в суд на кого́-л. đưa (đệ, đâm) đơn kiện ai, kiện ai
   (В) спорт. phát, giao, chuyền, đưa
    • ~ мяч phát bóng, giao ban, đưa bóng, chuyền banh
    • ~ сове́т khuyên, góp ý kiến
    • ~ го́лос а) lên tiếng; б) (за В) (голосовать) bỏ phiếu cho, bầu cho, đầu phiếu cho
    • ~ знак ra hiệu, ra dấu
    • ~ мысль gợi ý, nêu ý kiến
    • ~ приме́р nêu gương, treo gương, làm gương
    • ~ ру́ку кому́-л. а) chìa tay (đưa tay) cho ai; б) (чтобы вести под руку) đưa tay cho ai
    • ~ друг дру́гу ру́ки bắt tay nhau
    • ~ ру́ку по́мощи кому́-л. đưa tay giúp đỡ ai, dang tay cứu giúp ai, giúp đỡ ai, cứu trợ ai
    • ~ при́знаки жи́зни biểu lộ những dấu hiệu của sự sống, làm lộ mình

подавая

подавая деепр. несов. вид перех. ( вин.п., дат.п., твор.п. ) по-да-ва-я 

+ Usage: Мужество - это искусство бояться, не подавая виду.

+ Thesaurus

Synonymsвручая давая передавая отдавая

Деепричастия совершенного видаподав подавши

Derivatives - verbподавать