отделение
° отдел́ение с. 7a- (действия) [sự] tách ra, phân ra, ngăn ra, phân chia, ngăn cách, phân ly, phân lập
- (отдел) ban, phòng, bộ phận, phân khoa; (филиал) chi nhánh, chi cục
- (помещение) ngăn, gian, căn phòng, buồng; (письменного стола) ngăn, hộc
отделение
(отделе'ние) с. 7a ► (действия) (sự) tách ra, phân ra, ngăn ra, phân chia, ngăn cách, phân ly, phân lập
► (отдел) ban, phòng, bộ phận, phân khoa; (филиал) chi nhánh, chi cục
• ~ мили'ции đồn công an ► (помещение) ngăn, gian, căn phòng, buồng; (письменного стола) ngăn, hộc
► (концерта
и т. п.) phần
► воен. tiểu đội
(Kỹ thuật)
(отде'ление) ► sự phân chia, sự tách
► ban; công đoạn; bộ phận; chi nhánh
► căn (nhà)
► vt. khoang buồng, phòng ngăn
• агрега'тное ~ sự phân thành tổ máy, sự phân cụm tổ hợp • армату'дно-радиа'торное ~ ban phụ tùng tản nhiệt • бага'жное ~ khoang hanh lý; gian hành lý • бухто'вочно-перемо'точное ~ ban quấn dây • вентиляцио'нное ~ ban thông gió • водоотли'вное ~ ngăn thoát nước, hầm thoát nước • водоприёмное ~ ngăn chứa nước, hầm tích nước • волочи'льное ~ bộ phận kéo dây (kim loại) • выбивно'е ~ ban phá khuôn, bộ phận phá đỡ khuôn • гидрометаллурги'ческое ~ bộ phận thủy luyện • дезинтегра'торное ~ ban nghiền • дерезвообде'лочное ~ ban mộc • загото'вочное ~ ban phôi • загру'зочное ~ ban chất liệu • зато'чное ~ d. ban mài sửa (dao) • земледе'лательное ~ bộ phận chuẩn bị đất cát (đúc) • инструментальное ~ tổ dụng cụ, phân xưởng dụng cụ • клетево'е ~ m. ngăn thùng cũi • ко'вочно-штампо'вочное ~ d. ban rèn dập • коте'льное ~ vt. khoang nồi hơi; gian nồi hơi; buồng nồi hơi (trên toa xe) • кузне'чное ~ ban rèn • кузне'чно-терми'ческое ~ ban rèn nhiệt luyện • лесодоста'вочное ~ m. ngăn chuyển gỗ • ле'стничное ~ m. ngăn đặt thang • лите'йное ~ ban đúc • маши'нное ~ 1. ban cơ khí, ban máy, ban cơ điện 2. vt. khoang máy • ме'дницкое ~ ban đúc đồng • междудо'нное ~ vt. ngăn giữa hai đáy, hầm đáy đuôi • механи'ческое ~ ban gia công cơ khí • мото'рное ~ ban cơ động • набо'рное ~ ban xếp chữ • насо'сное ~ ban bơm nước; vt. (buồng, khoang) bơm nước • о'бжиговое ~ ban thiêu • обрубно'е ~ bộ phận làm sạch (đúc) • основно'е произво'дственное ~ bộ phận sản xuất chủ yếu • отсто'йное ~ ngăn lắng • очи'стное ~ ban tẩy sạch • печно'е ~ lk. ban lò • плави'льное ~ lk. bộ phận (nấu chảy, nấu luyện) • подба'шенное ~ vt. khoang dưới ụ súng • подъёмное ~ ngăn nhấc tải, bộ phận nhấc tải • породоотбо'рное ~ ngăn thải đá; phân xưởng chọn đá • породоспускно'е ~ ngăn thả đá • почто'вое ~ chi nhánh bưu điện • пре'ссовое ~ phân xưởng ép • рабо'чее ~ ban công tác; đs. ban bảo bảo dưỡng đường • разбо'рочно-дефекто'вочное ~ ban tháo và kiểm tra • разли'вочное ~ lk. bộ phận rót • размо'точно-перемо'точное ~ đ ban tháo và quấn lại • ру'дное ~ ngăn quặng • рудоотбо'рочное ~ bộ phận tuyển quặng • рудосва'лочное ~ ngăn đổ quặng • рулево'е ~ vt. buồng lái • румпельное ~ vt. buồng lái • сбо'рочное ~ phân xưởng lắp ráp • скипово'е ~ ngăn thùng kíp, bộ phận xe kíp • слеса'рно-сбо'рочное ~ ban nguội lắp ráp • служе'бное ~ ban công vụ, bộ phận phục vụ • смесеприготови'тельное ~ bộ phận chuẩn bị đất cát • смеси'тельное ~ ban trộn • стержнево'е ~ ban làm (thao, ruột) • терми'ческое ~ (bộ phận, ban) nhiệt luyện • трави'тельное ~ ban tẩy rửa (bằng) axit • тру'бное ~ ngăn đặt ống • фильтрова'льное ~ ban lọc • флотацио'нное ~ phân xưởng tuyển nổi • формо'вочное ~ lk. ban làm khuôn • ходово'е ~ m. ngăn đi lại • холоди'льное ~ ngăn của lò đứng • ~ гезе'нка m. ngăn ướp lạnh • ~ грохоче'ния колошинко'вой пы'ли lk. phòng sàng bụi đỉnh lò • ~ грунто'вки lk. ban sơn lót • ~ мо'йки ban rửa sạch • ~ очи'стки сли'тков ban làm sạch thỏi đúc • ~ подгото'вки и дозиро'вки ши'хты ban chuẩn bị và phối liệu • ~ рассе'ва и обезво'живания phân xưởng sàng và khử nước • ~ свя'зи chi nhánh bưu điện • ~ флота'ции m. phân xưởng tuyển nổi (Y học)
(отделе'ние) ► (sự) phân chia, phân tách; khu vực, phân khoa, chi nhánh; sự tiết, bài tiết
• ~ лёгочной верху'шки от сраще'ний -apicolysis/ (thủ thuật) bóc đỉnh phổi • ~ плаце'нты (sự) bóc rau, tách rau • ~ ра'дужной оболо'чки от ре'сничного те'ла -iridodialysis- rách mống mắt • условнорефлекто'рное ~ khu vực phản xạ có điều kiện
отделение
(отде'ление) ► sự phân chia, sự tách
► ban; công đoạn; bộ phận; chi nhánh
► căn (nhà)
► vt. khoang buồng, phòng ngăn
• агрегa'тное отделение — sự phân thành tổ máy, sự phân cụm tổ hợp
• армату'дно-радиa'торное отделение — ban phụ tùng tản nhiệt
• багa'жное отделение — khoang hanh lý; gian hành lý
• бухто'вочно-перемо'точное отделение — ban quấn dây
• вентиляцио'нное отделение — ban thông gió
• водоотли'вное отделение — ngăn thoát nước, hầm thoát nước
• водоприёмное отделение — ngăn chứa nước, hầm tích nước
• волочи'льное отделение — bộ phận kéo dây (kim loại)
• выбивно'е отделение — ban phá khuôn, bộ phận phá đỡ khuôn
• гидрометаллурги'ческое отделение — bộ phận thủy luyện
• дезинтегрa'торное отделение — ban nghiền
• дерезвообде'лочное отделение — ban mộc
• загото'вочное отделение — ban phôi
• загру'зочное отделение — ban chất liệu
• зато'чное отделение — ck. ban mài sửa (dao)
• земледе'лательное отделение — bộ phận chuẩn bị đất cát (đúc)
• инструментальное отделение — tổ dụng cụ, phân xưởng dụng cụ
• клетево'е отделение —
m. ngăn thùng cũi
• ко'вочно-штампо'вочное отделение — ck. ban rèn dập
• коте'льное отделение —
vt. khoang nồi hơi; gian nồi hơi; buồng nồi hơi (trên toa xe)
• кузне'чное отделение — ban rèn
• кузне'чно-терми'ческое отделение — ban rèn nhiệt luyện
• лесодостa'вочное отделение —
m. ngăn chuyển gỗ
• ле'стничное отделение —
m. ngăn đặt thang
• лите'йное отделение — ban đúc
• маши'нное отделение — 1. ban cơ khí, ban máy, ban cơ điện 2.
vt. khoang máy
• ме'дницкое отделение — ban đúc đồng
• междудо'нное отделение —
vt. ngăn giữa hai đáy, hầm đáy đuôi
• механи'ческое отделение — ban gia công cơ khí
• мото'рное отделение — ban cơ động
• набо'рное отделение — ban xếp chữ
• насо'сное отделение — ban bơm nước;
vt. (buồng, khoang) bơm nước
• о'бжиговое отделение — ban thiêu
• обрубно'е отделение — bộ phận làm sạch (đúc)
• основно'е произво'дственное отделение — bộ phận sản xuất chủ yếu
• отсто'йное отделение — ngăn lắng
• очи'стное отделение — ban tẩy sạch
• печно'е отделение —
lk. ban lò
• плави'льное отделение —
lk. bộ phận (nấu chảy, nấu luyện)
• подбa'шенное отделение —
vt. khoang dưới ụ súng
• подъёмное отделение — ngăn nhấc tải, bộ phận nhấc tải
• породоотбо'рное отделение — ngăn thải đá; phân xưởng chọn đá
• породоспускно'е отделение — ngăn thả đá
• почто'вое отделение — chi nhánh bưu điện
• пре'ссовое отделение — phân xưởng ép
• рабо'чее отделение — ban công tác;
đs. ban bảo bảo dưỡng đường
• разбо'рочно-дефекто'вочное отделение — ban tháo và kiểm tra
• разли'вочное отделение —
lk. bộ phận rót
• размо'точно-перемо'точное отделение —
đ. ban tháo và quấn lại
• ру'дное отделение — ngăn quặng
• рудоотбо'рочное отделение — bộ phận tuyển quặng
• рудосвa'лочное отделение — ngăn đổ quặng
• рулево'е отделение —
vt. buồng lái
• румпельное отделение —
vt. buồng lái
• сбо'рочное отделение — phân xưởng lắp ráp
• скипово'е отделение — ngăn thùng kíp, bộ phận xe kíp
• слесa'рно-сбо'рочное отделение — ban nguội lắp ráp
• служе'бное отделение — ban công vụ, bộ phận phục vụ
• смесеприготови'тельное отделение — bộ phận chuẩn bị đất cát
• смеси'тельное отделение — ban trộn
• стержнево'е отделение — ban làm (thao, ruột)
• терми'ческое отделение — (bộ phận, ban) nhiệt luyện
• трави'тельное отделение — ban tẩy rửa (bằng) axit
• тру'бное отделение — ngăn đặt ống
• фильтровa'льное отделение — ban lọc
• флотацио'нное отделение — phân xưởng tuyển nổi
• формо'вочное отделение —
lk. ban làm khuôn
• ходово'е отделение —
m. ngăn đi lại
• холоди'льное отделение — ngăn của lò đứng
• отделение гезе'нка —
m. ngăn ướp lạnh
• отделение грохоче'ния колошинко'вой пы'ли —
lk. phòng sàng bụi đỉnh lò
• отделение грунто'вки —
lk. ban sơn lót
• отделение мо'йки — ban rửa sạch
• отделение очи'стки сли'тков — ban làm sạch thỏi đúc
• отделение подгото'вки и дозиро'вки ши'хты — ban chuẩn bị và phối liệu
• отделение рассе'ва и обезво'живания — phân xưởng sàng và khử nước
• отделение свя'зи — chi nhánh bưu điện
• отделение флотa'ции —
m. phân xưởng tuyển nổi
отделение
► tiểu đội; sự phân chia, sự tách; ban, bộ phận, chi nhánh, chi cục; khoang, phòng ngăn, buồng máy
• авиационно-техническое отделение — ban kỹ thuật không quân
• авиационное отделение — bộ phận không quân
• автомобильное отделение — tiểu đội xe, ban xe
• административное отделение — ban hành chính
• аккумуляторное отделение — buồng ăcquy
• багажное отделение — khoang hàng hóa
• боевое отделение — khoang chiến đấu (của xe tăng)
• боевое отделение танка — khoang chiến đấu của xe tăng
• вахтенное отделение — buồng gác (trên tàu)
• вентиляторное отделение — ngăn thông gió
• водонепроницаемое отделение — khoang không thấm nước
• вычислительное отделение — phòng máy tính, buồng máy tính
• газотурбинное отделение — khoang tuabin khí
• гормопеходное отделение — tiểu đội bộ binh chiến đấu vùng núi
• дегазационное отделение — tiểu đội khử khí độc
• дежурное отделение — buồng trực ban
• дозиметрическое отделение — phòng đo liều lượng phóng xạ
• дорожно-ремонтное отделение — bộ phận sửa chữa đường
• зарядное отделение — ngăn liều nổ
• кабельное отделение — tiểu đội cáp
• картографическое отделение — ban bản đồ
• компрессорное отделение — khoang máy nén khí
• кормовое отделение — khoang lái, khoang đuôi
• котельное отделение — bộ phận nồi hơi
• машинное отделение — khoang máy
• минометное отделение — tiểu đội súng cối
• моечное отделение — phòng tắm, phòng rửa ráy
• моторное отделение — khoang đông cơ
• направляющее отделение — tiểu đội dẫn hướng
• насосное отделение — ngăn bom nước; buồng máy bơm nước
• обмывачко-дегазационное отделение — tiểu đội tiêu tẩy
• огнеметное отделение — bộ phận súng phun lửa; tiểu đội súng phun lửa
• оперативное отделение — ban tác chiến
• паромное отделение — bộ phận phà, tiểu đội phà
• паротурбинное отделение — khoang tuabin hơi nước
• переднее отделение зарядного ящика — ngăn trước của hòm đạn
• пехотное отделение — tiểu đội bộ binh
• подбашенное отделение — khoang dưới ụ súng, khoang dưới tháp pháo
• позиционное отделение — tiểu đội giữ trận địa
• преждевременное отделение мины — khoang thả mìn; (hq) khoang thả thủy lôi
• прожекторное отделение — bộ phận đèn pha, ban phụ trách đèn pha
• пулеметное отделение — tiểu đội súng máy
• радиотелеграфное отделение — ban điện báo vô tuyến
• радиотехническое отделение — tiểu đội kỹ thuật vô tuyến
• разведывательное отделение — bộ phận trinh sát; ban trinh sát; tiểu đội trinh sát
• реакторное отделение — bộ phận lò phản ứng
• редукторное отделение — khoang giảm áp, khoang giảm tốc
• ремонтно-восстановительное отделение — tiểu đội sửa chữa - khôi phục
• ремонтное отделение — tiểu đội sửa chữa
• ремонтное отделение батареи — tiểu đội sửa chữa của đại đội (pháo binh), phân đội sửa chữa pháo
• румпельное отделение — buồng lái
• санитарное отделение — tiểu đội quân y, tiểu đội cứu thương
• санитарное отделение порта — ban quân у cảng, bộ phận cứu thương ở cảng
• саперное отделение — tiểu đội công binh công trình
• секретное отделение — ban bảo mật
• силовое отделение — khoang động lực
• складское отделение хранения горючего — tiểu đội kho cất giữ nhiên liệu
• стрелковое отделение — tiểu đội xạ thủ, tiểu đội bộ binh
• танковое боевое отделение — khoang chiến đấu của xe tăng
• телефонно-кабельное отделение — tiểu đội cáp điện thoại
• топографическое отделение — ban đồ bản
• торпедное отделение — khoang ngư lôi
• трансмиссионное отделение — khoang truyền động
• транспортно-монтажное отделение — bộ phận lắp ráp - vận tải
• трюмное отделение — tổ khoang, bộ phận chung
• хирургическое отделение — phòng mổ
• шифровальное отделение — phòng mã hóa
• эксплуатационное отделение — bộ phận khai thác sử dụng
• отделение артиллерийской инструментальной разведки — ban trinh sát thiết bị pháo binh
• отделение баллонов — khoang bình chứa
• отделение батальонных минометов — tiểu đội súng cối tiểu đoàn
• отделение боевого питания — ban bảo đảm chiến đấu
• отделение боеукладок — khoang đạn
• отделение водителя — buồng lái
• отделение вооружения — khoang vũ khí
• отделение вспомогательных генераторов — khoang máy phát phụ
• отделение вспомогательных механизмов — khoang máy móc phụ
• отделение вспомогательных механизмов реакторной установки — khoang máy phụ của lò phản ứng
• отделение генераторов — khoang máy phát
• отделение гидростатического аппарата — khoang thiết bị thủy tĩnh
• отделение главных механизмов — khoang máy móc chính
• отделение головной части — tách phần đầu
• отделение горючих и смазочных материалов — khoang nhiên liệu và dầu mỡ
• отделение госпитальной базы фронта — cơ sở quân у của phương diện quân
• отделение госпиталя для выздоравливающих — khu dưỡng bệnh dành cho người hồi phục sức khỏe, khu an dưỡng
• отделение движения — sự phân chia giao thông
• отделение для экипажа — buồng kíp lái
• отделение дозиметрического контроля — phòng kiểm tra liều lượng phóng xạ
• отделение дороги — sự phân chia đường đi
• отделение заграждения — tiểu đội vật cản
• отделение загрузки зарядника — phần chất tải của bộ nạp đạn
• отделение звуковой разведки — ban trinh sát âm thanh; tiểu đội trinh sát âm thanh
• отделение золотников — khoang van trượt
• отделение истребителей танков — tiểu đội dũng sĩ diệt tăng
• отделение кресла — tháo bỏ ghế, sự tách ghế
• отделение механика-водителя — buồng lái
• отделение наводчика — khoang trắc thủ ngắm
• отделение обезвреживания неразорвавшихся бомб — tiểu đội vô hiệu hóa bom câm, tiểu đội phá bom không nổ; bộ phận tháo gỡ bom không nổ
• отделение обслуживания станции снабжения бронетанковых войск — bộ phận bảo dưỡng của trạm vật tư binh chủng tăng thiết giáp
• отделение оптической разведки — bộ phận trinh sát quang; tiểu đội trinh sát quang học
• отделение основного парашюта — ngăn dù chính
• отделение плавучести — khoang nổi(ngư lôi không quân, tên lửa ngư lôi)
• отделение подводных пловцов — tiểu đội thợ lặn
• отделение подводных торпедных аппаратов — khoang thiết bị ngư lôi dưới nước
• отделение поддержки — tiểu đội yểm trợ, tiểu đội chi viện
• отделение подрывников — tiểu đội đánh mìn, tiểu đội bộc phá
• отделение подслушивания — ban nghe trộm, ban thính sát
• отделение порта — bộ phận cảng
• отделение продовольственного снабжения — ban cung cấp lương thực
• отделение противотанковых ружей — tiểu đội súng chống tăng
• отделение пускорегулирующей аппараты — khoang thiết bị điều chỉnh phóng
• отделение радиационной и химической разведки — tiểu đội trinh sát phóng xạ và hóa học
• отделение радиационной разведки — tiểu đội trinh sát phóng xạ
• отделение радиоперехвата — tiểu đội bắt chặn vô tuyến
• отделение распорядительного порта — phòng quản lý cảng
• отделение распорядительной станции — phòng quản lý trạm
• отделение рулевой машины — khoang máy lái
• отделение связи — tiểu đội thông tin liên lạc
• отделение силовой установки — khoang động cơ (xe tăng, ngư lôi)
• отделение склада — bộ phận kho; tiểu đội kho
• отделение снабжения — ban cung ứng, ban tiếp tế
• отделение СоВа — tiểu đội đặc công
• отделение станковых гранатометов — tiểu đội súng chống tăng, tiểu đội súng phóng lựu có bệ
• отделение станции орудийной наводки — tiểu đội đài ngắm pháo
• отделение танковых тягачей — tiểu đội xe chở tăng
• отделение технического обслуживания — bộ phận bảo dưỡng kỹ thuật
• отделение тормозного парашюта — ngăn dù hãm (bom không quân)
• отделение торпедной аппараты — khoang thiết bị ngư lôi
• отделение тыловой фронтовой базы — bộ phận căn cứ hậu cần phương diện quân
• отделение тяги — tiểu đội xe kéo
• отделение тяжелого кабеля — khoang cáp hạng nặng
• отделение управления — khoang điều khiển
• отделение ускорения — bộ phận tăng tốc
• отделение ускорителя — tháo đạn tăng tốc
• отделение учета и отчётности — tiểu đội thống kê và báo cáo, phân đội thống kê và báo cáo
• отделение химической и радиационной разведки — tiểu đội trinh sát hóa học và phóng xạ
• отделение химической разведки — tiểu đội trinh sát hóa học; tổ trinh sát hóa học
• отделение хранилища — tiểu đội kho
• отделение штаба — ban tham mưu
отделение
► sự tách rời, sự phân cách, sự tiết, phòng ban
• биологическоеотделение — sự cách biệt sinh học
• географическое отделение — sự cách biệt điạ lý
• обильное отделение — sự tiết ra dồi dào
• условнорефлекторное отделение — sự tiết do phản xạ có điều kiện
• отделение жёлчи — sự tiết mật