отказываясь
(отка́зываться) несов. 1 ► (от Р, + инф.) (не соглашаться на что-л.) từ chối, chối từ, không đồng ý, không chịu
• ~ от пое́здки, ~ е́хать từ chối đi ► (от Р) (не принимать что-
л., отвергать) từ chối, chối từ, cự tuyệt bác, bác bỏ
• ~ свои́х прав khước từ (từ chối) những quyền hạn của mình ► (от Р) (отрекаться от кого́-л.) từ, từ bỏ
► (от Р, + инф.) (не признавать своим) chối, không nhận
• ~ от свои́х слов chối (chối phăng, chối bay) những lời đã nói ra • ~ от свое́й по́дписи chối (không nhận) chữ ký của mình ► (от Р) (отступаться от чего-л.) từ bỏ, từ
• ~ от свои́х убежде́ний từ bỏ chính kiến của mình, từ bỏ niềm tin • ~ от до́лжности từ chức ► (переставать, действовать, повиноваться) ngừng, không chịu, không tuân theo; (о механизме) đứng, bị hỏng, hỏng hóc, ngừng hoạt động
• не откажу́сь, не отказа́лся бы (+ инф.) sẵn sàng, vui lòng • не откажу́сь вы́пить ча́шку ча́я sẵn sang uống một tách trà