откидывать
° отќидывать несов. 1“сов. отќинуть‚(В)- (отбрасывать) ném (quẳng, vứt, liệng, quăng, hắt, hất)... đi; перен. vứt bỏ, khắc phục
- толч́ок отќинул еѓо наз́ад cái đẩy giật bắn người nó lui, cái đẩy hắt (hất) người nó ra sau
- отќинь все сво́и сомн́ения cậu hãy vứt bỏ mọi điều nghi ngờ đi, đừng nghi ngờ gì nữa
- (открывать) lật... lên, mở... ra
- отќинуть кр́ышу ро́яля lật nắp đàn dương cầm lên, mở nắp dương cầm
- ~ борт грузовиќа lật thành xe vận tải ra, mở thành xe vận tải
- разг. (заставлять отступить) đánh lui, quật lùi, hất
откидывать
(отки'дывать) несов. 1 ► (отбрасывать) ném (quẳng, vứt, liệng, quăng, hắt, hất) … đi;
перен. vứt bỏ, khắc phục
• толчо'к отки'нул его' наза'д cái đẩy giật bắn người nó lui, cái đẩy hắt (hất) người nó ra sau • отки'нь все свои' сомне'ния cậu hãy vứt bỏ mọi điều nghi ngờ đi, đừng nghi ngờ gì nữa ► (открывать) lật… lên, mở… ra
• отки'нуть кры'шу роя'ля lật nắp đàn dương cầm lên, mở nắp dương cầm • ~ борт грузовика' lật thành xe vận tải ra, mở thành xe vận tải ► разг. (заставлять отступить) đánh lui, quật lùi, hất
откидывать
► đánh lui, quật lùi, hất; ném, quẳng; lật lên, mở... ra, gấp, gập
• откидывать рамку поршневого затвора — gấp khung bản lề khóa nòng kiểu pittông