отношение
отношение
отношение
(отноше'ни|е) с. 7a ► (к Д) thái độ; (обращение
тж.) cánh đối xử, cánh xử sự, cánh cư xử
• добросо'вестное ~ к де'лу thái độ tận tụy đối với công việc • ~ нача'льника к свои'м подчинённым thái độ (cánh đối xử, cánh xử sự, cánh cư xử) của thủ trưởng đối với những người dưới quyền ► (связь с чем-л.) (mối, sự) liên quan, quan hệ, liên hệ, dính líu, liên can, dính dáng, dính dấp
• име'ть ~ к чему'-л. có liên quan (quan hệ, dính dáng) đến cái gì, dính líu (liên can, dính dáng, liên quan, quan hệ, dính dấp) đến việc gì ► мн.: ~я quan hệ
• мы (с ним) в о'чень хоро'ших ~ях tôi và nó đối xử với nhau rất tốt, quan hệ giữa tôi và nó rất tốt • в каки'х вы (с ним) ~ях?anh và nó đối xử với nhau thế nào?quan hệ giữa anh và nó thế nào? • быть в бли'зких ~ях с ке'м-либо gần gũi thân mật (đi lại thân mật, quan hệ gần gũi) với ai • дипломати'ческие ~я quan hệ ngoại giao ► (документ) công văn
► мат. tỷ số, tỉ số, tương quan, hệ thức
• в ~и кого'-л., чего'-л. đối với ai, cái gì • по ~ю к кому'-л., чему'-л. về phần ai, cái gì • в э'том ~и về mặt này (đó), về ý nghĩa này (đó), về phương diện này (đó) • в не'котором ~и về ý nghĩa nào đấy • во все'х ~ях về mọi mặt, về mọi phương diện (Kỹ thuật)
(отноше'ние) ► tương quan; hệ thức, quan hệ; tỷ số
• арифмети'ческое ~ tỷ số số học • а'томное ~ tỷ số nguyên tử • вну'треннее ~ t. trung tỷ • водоцеме'нтное ~ tỷ lệ nước-ximăng • гармони'ческое ~ tỷ số điều hòa • геометри'ческое ~ tỷ số hình học • и'мпульсное ~ tỷ số xung • ле'вое фо'кусное ~ tỷ số tiêu cự trái • максима'льное переда'точное ~ tỷ số truyền cực đại • обра'тное ~ tỷ số nghịch đảo • переда'точное ~ tỷ số truyền • произво'дственное ~ quan hệ sản xuất • сре'днее и кра'йнее ~ t. trung và ngoại tỷ • цеме'нтно-во'дное ~ tỷ số ximăng-nước • ~ гла'вной переда'чи tỷ số truyền động chính • ~ инциде'нтности t. tương quan liên thuộc • ~ коро'ткого замыка'ния tỷ số ngắn mạch • ~ объёма вскры'шки hệ số bóc đất đá • ~ плеч рычага' tỷ số tay đòn • ~ подъёмной си'лы к лобово'му сопротивле'нию tỷ số lực nâng trên lực cản đối diện • ~ сигна'л-поме'ха tỷ số tín hiệu tạp âm • ~ числа' витко'в tỷ số vòng (dây), tỷ số vòng • ~ ша'га к диа'метру tỷ số bước (ren) với đường kính (Y học)
(отноше'ние) ► liên hệ, quan hệ
отношение
(отноше'ние) ► tương quan; hệ thức, quan hệ; tỷ số
• арифмети'ческое отношение — tỷ số số học
• a'томное отношение — tỷ số nguyên tử
• вну'треннее отношение —
t. trung tỷ
• водоцеме'нтное отношение — tỷ lệ nước-ximăng
• гармони'ческое отношение — tỷ số điều hòa
• геометри'ческое отношение — tỷ số hình học
• и'мпульсное отношение — tỷ số xung
• ле'вое фо'кусное отношение — tỷ số tiêu cự trái
• максимa'льное передa'точное отношение — tỷ số truyền cực đại
• обрa'тное отношение — tỷ số nghịch đảo
• передa'точное отношение — tỷ số truyền
• произво'дственное отношение — quan hệ sản xuất
• сре'днее и крa'йнее отношение —
t. trung và ngoại tỷ
• цеме'нтно-во'дное отношение — tỷ số ximăng-nước
• отношение глa'вной передa'чи — tỷ số truyền động chính
• отношение инциде'нтности —
t. tương quan liên thuộc
• отношение коро'ткого замыкa'ния — tỷ số ngắn mạch
• отношение объёма вскры'шки — hệ số bóc đất đá
• отношение плеч рычагa' — tỷ số tay đòn
• отношение подъёмной си'лы к лобово'му сопротивле'нию — tỷ số lực nâng trên lực cản đối diện
• отношение сигнa'л-поме'ха — tỷ số tín hiệu tạp âm
• отношение числa' витко'в — tỷ số vòng (dây), tỷ số vòng
• отношение шa'га к диa'метру — tỷ số bước (ren) với đường kính
отношение
► sự tương quan; hệ thức; tỷ số; tỷ lệ; [snh] quan hệ; thái độ, cách cư xử, cách đối xử; công văn
• агентурное отношение — cách đối xử điệp báo
• военно-гражданские отношениея — quan hệ quân dân
• дипломатические отношениея — quan hệ ngoại giao
• добросовестное отношение к делу — thái độ tận tụy với công việc
• добрососедские отношениея — quan hệ thân thiện với quân bạn bên sườn
• доверительное отношение — quan hệ tin cậy
• отношение базиса фотографирования к высоте полета — tỷ lệ đường đáy chụp ảnh với cao độ bay
• отношение веса ВВ к общему весу — tỷ lệ trọng lượng thuốc nổ với trọng lượng chung
• отношение диаметра каморы к калибру орудия — tương quan đường kính buồng đạn với cỡ nòng pháo
отношение
► quan hệ, tỷ số
• антагонистическое отношение — quan hệ đối kháng
• биоценотическое отношение — quan hệ sinh học
• вариансное отношение — tỷ số biến thiên
• внутривидовое отношение — quan hệ trong loài
• корреляционноеотношение — quan hệ huyết thống
• межвидовое отношение — quan hệ khác loài
• менделеевское отношение — tỷ sốMendel
• пищевое отношение — quan hệ thức ăn
• расовое отношение — quan hệ chủng tộc
• родственное отношение — quan hệ thân thuộc
• территориальное отношение — quan hệ lãnh thổ
• численное отношение полов — tỷ số giới tính, tỷ số đực cái
• ядерно-плазмен ное отношение — tỷ số nhân chất, nguyên sinh
• ядерно-ядрышко-вое отношение — tỷ số phân hạch
• отношение зигот — tỷ số hợp tử
• отношение роста — tỷ số sinh trưởng
• отношение хищник-жертвa — tỷ số mồi và vật bắt mồi
отношение
► quan hệ
• о. замещения — quan hệ thay thế
• о. лишения — quan hệ tước đoạt
• о. несоответствия — quan hệ không đối ứng
• о. принадлежности — quan hệ sở hữu
• о. происхождения — quan hệ nguồn gốc
• о. совокупности — quan hệ tổng hợp
• о. содержащего — quan hệ bao hàm
• о. соответствия — quan hệ đối ứng
• о. сопровождения — quan hệ đi theo
• о. удаления — quan hệ phân ly