Từ điển Nga Việt
"отпрыск"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
отпрыск
° ́отпрыск м. 3a
[cái] chồi, nhánh
корнев́ой ~ chồi rễ
перен. người nói dõi, người nối dòng
отпрыск
(о'тпрыск)
м.
3a
►
(cái) chồi, nhánh
• корнево'й ~ chồi rễ
►
перен.
người nói dõi, người nối dòng
отпрыск
►
cành ghép, chồi ghep, cành leo, thân bồ
• корневой отпрыск
— rễ hút
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
отпрыск
О
ТПРЫСК
, -а, м. 1 Побег, отходящий от пня
или
корня. 2.
первн.
Потомок (устар.), а также (ирон.) дитя, чадо.
О. знатного рода. Великовозрастный о.
отпрыск
сущ.
одуш.
муж.р.
отп
-
рыск
Forms
ед.ч.
мн.ч.
им.п.
oтпpыcк
oтпpыcки
род.п.
oтпpыcкa
oтпpыcкoв
твор.п.
oтпpыcкoм
oтпpыcкaми
вин.п.
oтпpыcкa
oтпpыcкoв
дат.п.
oтпpыcку
oтпpыcкaм
предл.п.
oтпpыcкe
oтпpыcкax
+
Thesaurus
Synonyms
:
дитя
отросток
побег
ветвь