отступать
° отступ|́ать несов. 1“сов. отступ́ить- (отодвигаться) bước lui, lùi lại, đi lui
- отступ́ить на несколько шаѓов lùi lại (bước lui) mấy bước
- перен. lùi dần, lùi xa
- ѓоры постеп́енно ~́али những ngọn núi lùi dần (xa dần)
- воен. rút lui (тж. перен.) rút quân, triệt binh, triệt thoái, triệt hồi; (беспорядочно) rút chạy, tháo chạy
- ~ с бо́ями vừa đánh vừa rút, vừa chiến đấu vừa rút lui
- ~ п́еред тр́удностями rút lui (chùn bước) trước khó khăn
- (от Р) (изменять чему-л.) từ bỏ, làm sai [lệch], làm trái [với], vi phạm
- отступ́ить от сво́их взгл́ядов từ bỏ những quan điểm của mình, làm trái [với] những quan điểm của mình
- (от темы) lạc đề, ra ngoài đề
отступать
(отступ|а'ть) несов. 1 ► (отодвигаться) bước lui, lùi lại, đi lui
• отступи'ть на несколько шаго'в lùi lại (bước lui) mấy bước ► перен. lùi dần, lùi xa
• го'ры постепе'нно ~а'ли những ngọn núi lùi dần (xa dần) ► воен. rút lui (
тж. перен.) rút quân, triệt binh, triệt thoái, triệt hồi; (беспорядочно) rút chạy, tháo chạy
• ~ с боя'ми vừa đánh vừa rút, vừa chiến đấu vừa rút lui • ~ пе'ред тру'дностями rút lui (chùn bước) trước khó khăn ► (от Р) (изменять чему-л.) từ bỏ, làm sai (lệch), làm trái (với), vi phạm
• отступи'ть от свои'х взгля'дов từ bỏ những quan điểm của mình, làm trái (với) những quan điểm của mình ► (от темы) lạc đề, ra ngoài đề
отступать
► rút lui, rút quân, rút chạy, tháo chạy; triệt binh, triệt thoái; triệt hồi
• поспешно отступать — rút lui vội vàng, tháo chạy
• отступать с боями — vừa đánh vừa rút, vừa chiến đấu vừa rút lui