отступление
° отступл́ение с. 7a- воен. [sự] rút lui (тж. перен.); rút quân, triệt binh, triệt thoái, triệt hồi
- (отказ от чего-л.) [sự] từ bỏ, sai lệch, làm sai, làm trái, vi phạm
- ~ от пр́авил [sự] làm trái với những quy tắc, làm sai quy tắc
- (от темы) [sự] lạc đề, ra ngoài đề
отступление
(отступле'ние) с. 7a ► воен. (sự) rút lui (
тж. перен.); rút quân, triệt binh, triệt thoái, triệt hồi
► (отказ от чего-л.) (sự) từ bỏ, sai lệch, làm sai, làm trái, vi phạm
• ~ от пра'вил (sự) làm trái với những quy tắc, làm sai quy tắc ► (от темы) (sự) lạc đề, ra ngoài đề
(Kỹ thuật)
(отступле'ние) ► sự chệch, sự chệnh lệch, sự sai khác; sự nhưỡng bộ
• допусти'мое ~ dung sai
отступление
(отступле'ние) ► sự chệch, sự chệnh lệch, sự sai khác; sự nhưỡng bộ
• допусти'мое отступление — dung sai
отступление
► sự rút lui, sự rút quân; lối tản rộng; sự chệch, sự lệch, sự sai khác; sự nhượng bộ
• прикрывать отступление — yểm hộ cuộc rút quân
• трубить отступление — thổi kèn lui quân
• беспорядочное отступление — rút lui hỗn loạn, rút chạy vô tổ chức
• временное отступление — rút lui tạm thời
• организованное отступление — rút lui có tổ chức
• планомерное отступление — rút quân có kế hoạch, rút quân theo kế hoạch
• поспешное отступление — rút lui vội vã, tháo chạy
• стратегическое отступление — sự rút lui [có tính chất] chiến lược
• отступление с боем — vừa đánh vừa rút, vừa chiến đấu vừa rút
отступление
► sự rút lui, sự lùi