подавление
° подавл́ение с. 7a- [sự] đàn áp, trấn áp, áp đảo, đè bẹp, đè nén, nén, kìm
подавление
(подавле'ние) с. 7a ► (sự) đàn áp, trấn áp, áp đảo, đè bẹp, đè nén, nén, kìm
подавление
► sự trấn áp, sự áp đảo, sự khống chế; sự đàn áp, sự khủng bố; sự dìm, sự chế áp
• принимать на себя подавление цели — nhận nhiệm vụ chế áp mục tiêu
• подавление авиации — khống chế không quân
• подавление артиллерии — chế áp pháo binh
• подавление боевой техники — khống chế thiết bị kỹ thuật chiến đấu
• подавление живой силы — tiêu diệt sinh lực; khống chế sinh lực
• подавление зенитного огня — khống chế hỏa lực phòng không
• подавление зеркального канала — triệt kênh gương
• подавление огневых точек — chế ngự hỏa điểm, trấn áp điểm hỏa lực
• подавление огнем — khống chế bằng hỏa lực
• подавление огня противника — khống chế hỏa lực địch
• подавление помех — chế áp nhiễu, triệt tiêu nhiễu
• подавление радиолокационных систем и средств противника — khống chế các phương tiện và hệ thống rađa của địch
• подавление радиоэлектронных средств противника — chế áp thiết bị vô tuyến của địch