подвижность
° подв́ижность ж. 8a- [tính, sự] di động, lưu động, cơ động, linh động
- ~ войск [tính] cơ động của bộ đội
- (человека, животного) [tính, sự, vẻ] lanh lợi, linh lợi, linh hoạt, nhanh nhẹn
- ~ лиц́а [vẻ] linh hoạt của bộ mặt
- отлич́аться ~ю nổi bật vè tính lanh lợi (lanh lợi, nhanh nhẹn)
подвижность
(подви'жность) ж. 8a ► (tính, sự) di động, lưu động, cơ động, linh động
• ~ войск (tính) cơ động của bộ đội ► (человека, животного) (tính, sự, vẻ) lanh lợi, linh lợi, linh hoạt, nhanh nhẹn
• ~ лица' (vẻ) linh hoạt của bộ mặt • отлича'ться ~ю nổi bật vè tính lanh lợi (lanh lợi, nhanh nhẹn) (Y học)
(подви'жность) ► sự di động, hoạt động
• фнкциона'льная ~ sự di dộng chức năng
подвижность
► tính cơ động, tính linh hoạt, tính dễ di chuyển
• бронетанковая подвижность — tính cơ động của xe tăng bọc thép, tính cơ động của tăng thiết giáp
• высокая подвижность — tính cơ động cao
• механическая подвижность — tính cơ động cơ giới
• ограниченная подвижность на пересеченной местности — tính cơ động bị hạn chế trên địa hình chia cắt
• оперативная подвижность — tính cơ động chiến dịch
• стратегическая подвижность — tính cơ động chiến lược
• тактическая подвижность — tính cơ động chiến thuật
• техническая подвижность — tính cơ động kỹ thuật
• подвижность артиллерии — tính cơ động của pháo binh
• подвижность вне дорог — tính cơ động bên ngoài tuyến đường
• подвижность на пересеченной местности — tính cơ động trên địa hình chia cắt
• подвижность на поле сражения — tính linh hoạt trên chiến trường; tính cơ động trên chiến trường
• подвижность танка — tính cơ động của xe tăng
подвижность
► tính di động, tính lưu động
• сукцессивная подвижность — tính di động diễn thể