помогая
(помога́ть) несов. 1 ► (Д) giúp, giúp đỡ, đỡ đần, viện trợ, chi viện, phù trợ, phù tá (материально
тж.) cứu trợ, cứu tế, cứu giúp, chẩn cứu; (спасать) cứu, cứu cấp; (при излечении) chữa, cứu chữa
• ~ кому́-л. деньга́ми giúp (cứu trợ, cứu tế, cứu giúp) ai tiền, viện trợ (chi viện, giúp đỡ) ai về tài chính • ~ кому́-л. в беде́ giúp đỡ (đỡ đần, phù trợ) ai trong cơn hoạn nạn • помо́чь кому́-л. перейти́ у́лицу giúp (đỡ) ai đi qua đường • ~ кому́-л. в рабо́те giúp đỡ (đỡ đần, phù tá) ai trong công việc • э́то де́лу не помо́жет cái đó sẽ không có tác dụng cho công việc, điều đó sẽ không giúp ích gì cho công việc ► (давать эффект) có công hiệu, có tác dụng, có hiệu lực, làm đỡ đau
• лека́ство ему́ не помогло́ thuốc không có công hiệu với nó, thuốc không làm nó khỏi bệnh • помо́чь беде́ cứu vãn tình hình