помощь
° п́омощ|ь ж. 8a- [sự] giúp đỡ, đỡ đần, viện trợ, chi viện, phù trợ, phù tá; (материальная тж.) [sự] cứu trợ, cứu tế, cứu giúp, chẩn cứu; (спасение) [sự] cứu, cứu chữa
- взыв́ать о ~и kêu cứu
- медиц́инская ~ [sự] cứu thương, chữa bệnh của y tế
- с чь́ей-л. ~ью với sự giúp đỡ của ai, nhờ ai
- с ~ью, при ~и чеѓо-л. do (nhờ, bằng) cái gì, bằng cách (bằng phương tiện) gì
помощь
(по'мощ|ь) ж. 8a ► (sự) giúp đỡ, đỡ đần, viện trợ, chi viện, phù trợ, phù tá; (материальная
тж.) (sự) cứu trợ, cứu tế, cứu giúp, chẩn cứu; (спасение) (sự) cứu, cứu chữa
• взыва'ть о ~и kêu cứu • медици'нская ~ (sự) cứu thương, chữa bệnh của y tế • с чье'й-л. ~ью với sự giúp đỡ của ai, nhờ ai • с ~ью, при ~и чего'-л. do (nhờ, bằng) cái gì, bằng cách (bằng phương tiện) gì (Y học)
(по'мощь) ► (sự) giúp đỡ, cứu chữa
• ~ на дому chữa bệnh tại nhà • первая ~ -auxilium primum- sơ cứu
помощь
► sự giúp đỡ, sự viện trợ, sự chi viện, sự cứu giúp; sự cấp cứu, sự chữa, sự cứu chữa
• нуждаюсь в помощь — (tín hiệu) cần giúp đỡ
• обращаться за помощью — cầu cứu
• оказать помощь — chi viện, giúp đỡ, viện trợ
• оказывать первую помощь — sơ cứu
• просить о помощьи — cầu cứu, cầu viện
• проходить на помощь — được giúp đỡ
• взаимная помощь — giúp đỡ lẫn nhau
• военная помощь — chi viện quân sự, viện trợ quân sự
• доврачебная [фельдшерская] медицинская помощь — (qy) sơ cứu, cứu chữa ban đầu
• квалифицированная медицинская помощь — điều trị cơ bản
• медицинская помощь — (qy) cứu thương, cứu chữa
• немедленная помощь — cấp cứu
• первая помощь — sơ cứu
• первая врачебная медицинская помощь — điều trị khẩn cấp
• первая медицинская помощь — cấp cứu ban đầu, sơ cứu
• специализированная медицинская помощь — điều trị chuyên khoa
• техническая помощь — trợ giúp kỹ thuật