признак
° пр́изнак м. 3a- dấu hiệu, triệu chứng, triệu trẫm
- не подав́ать ~ов ж́изни không còn dấu hiệu của sự sống
- ~и отравл́ения những triệu chứng (dấu hiệu) trúng độc
- ~и недов́ольства những dấu hiệu [của sự] bất mãn
- по всем ~ам căn cứ theo mọi dấu hiệu
признак
(при'знак) м. 3a ► dấu hiệu, triệu chứng, triệu trẫm
• не подава'ть ~ов жи'зни không còn dấu hiệu của sự sống • ~и отравле'ния những triệu chứng (dấu hiệu) trúng độc • ~и недово'льства những dấu hiệu (của sự) bất mãn • по всем ~ам căn cứ theo mọi dấu hiệu (Kỹ thuật)
(при'знак) ► dấu (hiệu), mốc
• брако'вочный ~ dấu phế phẩm • характе'рный ~ đặc trưng, đặc điểm (Y học)
(при'знак) ► dấu hiệu, đặc điểm
• ~ боле'зни triệu chứng, dấu hiệu • ~ истери'и dấu hiệu ictểu, ý bệnh
признак
(при'знак) ► dấu (hiệu), mốc
• брако'вочный признак — dấu phế phẩm
• характе'рный признак — đặc trưng, đặc điểm
признак
► dấu hiệu, triệu chứng
• демаскирующий признак — dấu hiệu vi phạm kỷ luật ngụy trang, dấu hiệu vứt bỏ ngụy trang
• косвенный демаскирующий признак — dấu hiệu không ngụy trang gián tiếp
• опознавательный признак — dấu hiệu nhận biết
• отличительный признак — dấu hiệu phân biệt
• прямой демаскирующий признак — dấu hiệu không ngụy trang trực tiếp
• разведывательной признак — dấu hiệu tình báo, dấu hiệu trinh sát
• признак цели — dấu hiệu mục tiêu
• признаки отравления — triệu chứng trúng độc
признак
► tính trạng, dấu hiệu
• адаптивный признак — dấu hiệu thích nghi
• видовой признак — tính trạng (đặc trưng) loài
• вторичный половой признак — dấu hiệu sinh dục thứ cấp
• диагностический признак — dấu hiệ chuẩn đoán
• доминантный признак — tính trạng trội
• дополнительный признак — tính trạng hỗ trợ
• качественный признак — tính trạng chất lượng
• количественный признак — tính trạng số lượng
• материнский признак — tính trạng mẹ
• морфологический признак — dấu hiệu hình thái
• наследственный признак — tính trạng di truyền
• наследуемый признак — tính trạng được di truyền
• нейтральный признак — tính trạng trung tính
• олигогенный признак — tính trạng đơn gen
• опознавательный признак — dấu hiệu nhận biết, triệu chứng
• отличительный признак — dấu hiệu nổi bật
• отцовский признак — tính trạng bố
• первичный половой признак — dấu hiệu sinh dục sơ cấp
• полигенный признак — tính trạng số lượng, tính trạng đa gen
• полиэргистический признак — tính trạng do nhiều hệ alen cạnh tranh kiểm soát
• пороговий признак — tính trạng ngưỡng
• приобретенный признак — tính trạng tập nhiễm
• приспособитель признак — dấu hiệu thích nghi, tính trạng thích nghi
• промежуточный признак — tính trạng trung gian
• рецессивный признак — tính trạng lặn
• родовой признак — tính trạng (đặc trưng) chi
• систематический признак — dấu hiệu phân loại
• характерный признак — tính trạng đặc trưng, dấu hiệu đặc trưng
• признак вырождения — dấu hiệu thoái hóa
признак
► đặc trưng
• п. корреляции — đặc trưng tương liên
• п. насыщенности — dấu hiệu bão hòa