работа

работа

работа


 
(рабо'т|а)
ж. 1a
   (действие) (sự) làm việc, (механизка) (sự) hoạt động, chạy, (деятельность, труд) công việc, lao động
    • физи'ческая ~ lao động (công việc) chân tay
    • ~ дви'гателя (sự) hoạt động của động cơ
    • ~ мы'сли (sự) hoạt động của tư tưởng; quá trình tư duy
   (занятие на коком-л. предприятии) việc làm, công việc, công tác, việc; (служба) công tác, chức vụ
    • поступи'ть на ~у nhận công tác, vào làm việc, nhậm chức
    • снять кого'-л. с ~ы sa thải ai, thải ai, cách chức ai
    • выйти' на ~у đi làm
    • быть без ~ы không (có) viêc, thất nghiệp, ngồi không
   мн.: ~ы (по обработке чего-л.) công việc, việc
    • строи'тельный ~ы công việc xây dựng, (việc) thi công
    • ремо'нтные ~ы (công) việc tu sửa, việc sửa chữa, việc tu bổ
   мн.: ~ы (как мера наказания) lao động
    • принуди'тельные ~ы lao động cưỡng bách, lao dịch, lao hình
   (то, что подлежит обработке) việc, công việc
    • разда'ть всем ~у giao việc cho mọi người
   (продукт труда) tác phẩm, trước tác, công trình (nghiên cứu), sáng tác; (школьника, студента) bài làm, bài văn, bài
    • печа'тные ~ы những tác phẩm đã in, những trước tác được in, những công trình nghiên cứu đã đăng
    • вы'ставка рабо'т худо'жник (cuộc) chưng bày tác phẩm của họa sĩ
    • дома'шняя ~ bài làm ở nhà
    • контро'льная ~ bài (làm) kiểm tra
   (качество, способ исполнения) cách làm, cách tạo tác (chế tạo), cung cách, phẩm chất
    • вещь превосхо'дной ~ы đồ làm rất tinh xào, vật tạo tác tuyệt đẹp
   физ. công
    • взять кого'-л. в ~у kèm cặp ai, tích cực tác động đén ai, bắt đầu ráo riết giáo dục ai, bắt đầu tích cực tác động đến ai
 (Kỹ thuật)
(рабо'та)

   sự làm việc; công tác (xem thêm рабо'ты) 2. vl. công 3. đ vận hành
    • безаварийная ~ vận hành an toàn
    • вне'шняя ~ công ngoài
    • внутреняя ~ công trong
    • действи'тельная ~ công thực
    • дневна'я ~ công nhật
    • затра'ченная ~ công tiêu hao
    • индика'торная ~ công chỉ thị
    • иссле'довательская ~ công tác nghiên cứu, công trình nghiên cứu
    • крити'ческая ~ công tới hạn
    • маневро'вая ~ công tác dồn phóng (goòng, toa xe) механическая ~ công cơ học
    • подря'дная ~ công tác khoan
    • пото'чная ~ công tác theo dây truyền
    • продукти'вная ~ công sinh sản
    • производительная ~ công tác sản suất
    • сверхуро'чная ~ công tác phụ
    • сде'льная ~ công tác khoán
    • скры'тая ~ công ẩn
    • холоста'я ~ xem ~ вхолосту'ю
    • эффекти'вная ~ công hữu hiệu, công có hiệu lực
    • ~ вхолосту'ю vận hành không tải; công không tải, chạy không tải
    • ~ вы'хода đ công thoát
    • ~ деформа'ции công biến dạng
    • ~ ключо'м đt. sự đanh manip, sự phát báo bằng manip ~ сжа'тия công nén
    • ~ торможе'ния công hãm
    • ~ тре'ния công ma sát
 (Y học)
(рабо'та)

   công việc, công tác
   tác động
    • анализа'торная ~ tác động phân tích, công việc phân tích
    • ~ мы'ц tác động của cơ
    • ~ по'чек tác động của thận
    • синтези'рующая ~ tác động tổng hợp

работа


 
(рабо'та)

   sự làm việc; công tác (xem thêm работы ) — 2. vl. công 3. đ. vận hành
    
• безаварийная работа
— vận hành an toàn
    
• вне'шняя работа
— công ngoài
    
• внутреняя работа
— công trong
    
• действи'тельная работа
— công thực
    
• дневнa'яработа
— công nhật
    
• затрa'ченная работа
— công tiêu hao
    
• индикa'торная
— работа công chỉ thị
    
• иссле'довательская работа
— công tác nghiên cứu, công trình nghiên cứu
    
• крити'ческая работа
— công tới hạn
    
• маневро'вая работа — công tác dồn phóng (goòng, toa xe)
механическая работа
— công cơ học
    
• подря'дная работа
— công tác khoan
    
• пото'чная работа
— công tác theo dây truyền
    
• продукти'вная работа
— công sinh sản
    
• производительная работа
— công tác sản suất
    
• сверхуро'чная работа
— công tác phụ
    
• сде'льная работа
— công tác khoán
    
• скры'тая работа
— công ẩn
    
• холостa'я работа
— xem thêm
работа вхолосту'ю
    
• эффекти'вная работа
— công hữu hiệu, công có hiệu lực
    
• работа вхолосту'ю
— vận hành không tải; công không tải, chạy không tải
    
• работа вы'хода
đ. công thoát
    
• работа деформa'ции
— công biến dạng
    
• работа ключо'м
đt. sự đanh manip, sự phát báo bằng manip
    
• работа сжa'тия
— công nén
    
• работа торможе'ния
— công hãm
    
• работа тре'ния
— công ma sát

работа


   sự làm việc; sự lao động; công tác; công việc; chức vụ; công; sự vận hành; sự hoạt động, sự chạy
    
• во время работаы — trong thời gian làm việc

    
• нарушать работаy — vi phạm [nội quy] làm việc

    
• прекращать работаy машин — ngừng chạy máy

    
• при работаe — khi làm việc

    
• при нормальной работаe — khi làm việc bình thường

    
• проверять работаy — kiểm tra sự làm việc

    
• автоматическая работа — sự làm việc tự động, sự hoạt động tự động

    
• автоматическая работа системы цепи стрельбы — sự làm việc tự động của hệ thống mạch bắn

    
• автономная работа — sự làm việc ôtônôm, sự tự hoạt động, sự vận hành độc lập

    
• агентурная работа — công tác điệp báo, hoạt động điệp báo

    
• агитационная работа — công tác tuyên truyền

    
• агитационная работа с массами — công tác dân vận, hoạt động vận động quần chúng

    
• адиабатическая работа — công đoạn nhiệt

    
• административно-хозяйственная работа — công tác quản lý hành chính

    
• безаварийная работа — sự vận hành an toàn

    
• безотказная работа — sự làm việc trơn tru, sự vận hành không có trục trặc

    
• бесперебойная работа — sự làm việc không gián đoạn, sự hoạt động không ngừng

    
• бесшумная работа — sự làm việc không ồn, sự chạy êm

    
• вербовная работа — công tác tuyển dụng; công tác tuyển quân

    
• виртуальная работа — công ảo, công giả tưởng

    
• внешняя работа — công ngoài, ngoại công

    
• внутренняя работа — công trong, nội công

    
• длительная работа — sự hoạt động lâu dài

    
• длительная работа двигателя вхолостую — sự hoạt động không tải lâu dài của động cơ

    
• дуплексная работа — công sung, công kép

    
• индикаторная работа — công chỉ thị (của động cơ)

    
• информационная работа — công tác thu thập tin tức, hoạt động thu thập tin tức

    
• исправительная работа — sự lao động cải tạo

    
• кратковременная работа — sự vận hành [thời gian] ngắn

    
• круглосуточная работа — sự làm việc suốt ngày đêm, sự hoạt động suốt ngày đêm

    
• летная работа — công việc bay, công tác bay

    
• маневровая работа — hoạt động cơ động; công tác điều xe; công việc dồn tàu; công việc điều độ

    
• механическая работа — công cơ học

    
• многопрограммная работа — sự làm việc nhiều chương trình, sự hoạt động nhiều chương trình

    
• надежная работа — sự làm việc tin cậy

    
• научно-исследовательская работа — công tác nghiên cứu khoa học

    
• научно-исследовательская работа в области ПВО — công tác nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực phòng không

    
• научно-исследовательская работа в области подводного оружия — công tác nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực vũ khí ngầm dưới nước

    
• непрерывная работа — sự làm việc không ngừng, sự hoạt động liên tục

    
• неравномерная работа — sự làm việc không đều, sự hoạt động không đều

    
• неустойчивая работа — sự làm việc không ổn định, sự hoạt động không ổn định

    
• общественная работа — công tác xã hội

    
• одновременная работа — sự làm việc đồng thời, sự hoạt động đồng thời

    
• однопрограммная работа — sự làm việc theo một chương trình

    
• параллельная работа — sự làm việc song song; công tác [tham mưu] song song

    
• передаточная работа — công truyền

    
• плавная работа — sự vận hành êm

    
• повторная работа — sự làm việc lặp lại

    
• погрузочно-выгрузочная работа — công việc xếp - dỡ tải

    
• полезная работа — công có ích

    
• полезная работа — пороховых газов công có ích của khí thuốc phóng

    
• пошаговая работа — sự làm việc theo từng bước

    
• прерывистая работа — sự làm việc ngắt quãng

    
• принудительная работа — sự lao động bắt buộc

    
• продолжительная работа — công việc kéo dài, sự hoạt động lâu dài

    
• равномерная работа — công việc đều đặn, sự hoạt động đều đặn

    
• симплексная работа — đơn công

    
• синхронная работа — sự làm việc đồng bộ, sự hoạt động đồng bộ

    
• совмещенная работа — sự làm việc phối hợp; sự hoạt động hợp nhất công tác kiêm nhiệm

    
• устойчивая работа — sự làm việc bền bỉ, sự hoạt động ổn định

    
• штабная работа — công tác tham mưu

    
• штабная параллельная работа — công tác tham mưu song song

    
• эквивалентная работа — công tương đương

    
• эффективная работа — công có ích, công hiệu dụng; sự hoạt động có hiệu quả

    
• работа автопилота — chạy tự lái

    
• работа аппаратуры при потере сигнала в ближней зоне — sự làm việc cùa thiết bị khi mất tín hiệu ở dải lân cận

    
• работа без обратной связи — sự làm việc không có thông tin liên lạc hồi tiếp, sự hoạt động không có thông tin liên lạc phản hồi

    
• работа без перебоя — sự làm việc không gián đoạn, sự làm việc liên tục

    
• работа в боевых условиях — sự hoạt động trong điều kiện chiến đấu

    
• работа в импульсном режиме — sự làm việc ở chế độ xung

    
• работа в переходном режиме — sự làm việc ở chế độ chuyển tiếp

    
• работа в пределах [зоны] прямой видимости — sự hoạt động trong phạm vi tầm nhìn thẳng

    
• работа в прерывистом режиме — sự làm việc ở chế độ ngắt quãng

    
• работа в реальном масштабе времени — sự làm việc ở phạm vi thời gian thực; sự hoạt động trong tỷ lệ thời gian thực

    
• работа в связи — sự hoạt động trong thông tin liên lạc, công tác thông tin liên lạc

    
• работа в холодном состоянии — sự làm việc ở trạng thái nguội (động cơ)

    
• работа ветра — công của gió

    
• работа впуска — công nạp

    
• работа выхода — (vtđ) công thoát, công thải, công đầu ra

    
• работа двигателя — hoạt động của động cơ

    
• работа двигателя на повышенном режиме — hoạt động của động cơ ở chế độ công suất cao

    
• работа деформации — công biến dạng

    
• работа дуплексом — sự làm việc kép

    
• работа за пределами [зоны] прямой видимости — sự hoạt động ngoài phạm vi tầm nhìn trục tiếp

    
• работа ключом — đánh manip, phát báo bằng manip

    
• работа на бедной смеси — sự làm việc với hỗn hợp nghèo (động cơ)

    
• работа на богатой смеси — sự làm việc với hỗn hợp giàu (động cơ)

    
• работа на высоких частотах — sự làm việc ở tần số cao

    
• работа на максимальных оборотах — sự làm việc ở tốc độ cực đại (động cơ)

    
• работа на малых оборотах — sự làm việc ở tốc độ nhỏ (động cơ)

    
• работа на низких частотах — sự làm việc ở tần số thấp

    
• работа на основной частоте — sự làm việc ở tần số chính

    
• работа на холостом ходу — sự chạy không tải, sự làm việc không tải

    
• работа непрогретого двигателя — hoạt động của động cơ nguội

    
• работа передатчиков — công máy phát; sự làm việc của máy phát

    
• работа по подготовке корабля к вводу в строй — công tác chuẩn bị đưa tàu vào trang bị

    
• работа по текущему содержанию — sự làm việc theo nội dung hiện thời

    
• работа по эвакуации и восстановлению поврежденной техники — công việc cứu kéo và phục hồi trang bị kỹ thuật bị hỏng

    
• работа при малой нагрузке — sự làm việc với tải trọng nhỏ (động cơ)

    
• работа радиолокационной станции — làm việc của đài rađa

    
• работа радиосвязи — hoạt động của thông tin liên lạc vô tuyến

    
• работа радиосредств без позывных — hoạt động của thiết bị vô tuyến khổng có tín hiệu gọi

    
• работа радиосредств на пониженных мощностях — hoạt động của thiết bị vô tuyến ở chế độ công suất thấp

    
• работа расширения — công dãn nở

    
• работа с грузами — sự chạy có tải

    
• работа с перебоями — sự làm việc gián đoạn

    
• работа с перекрытием — sự làm việc chồng nối nhau

    
• работа с радиоактивными веществами — sự làm việc với chất phóng xạ

    
• работа с распределением времени — sự làm việc có phân bố thời gian

    
• работа с якорем — sự làm việc với neo

    
• работа со полосами переменной длины — sự làm việc với dải rộng

    
• работа сжатия — công nén

    
• работа симплексом — đơn công

    
• работа склада горючего — hoạt động của kho nhiên liệu

    
• работа трения — công ma sát

работа


   công tác, công việc, hoạt động
    
• аэробная работа
— hoạt động ưa khí
    
• биологическая работа
— công sinh học
    
• минутаяработасердца
— công phút của tim
    
• мышечная работа
— hoạt động cơ bắp
    
• осмотическая работа
— công thẩm thấu
    
• подсознательнаяработамоз
— sự hoạt động tiềm thức của não
    
• полезнаяработасердца
— công có ích của tim
    
• систолическая работа
— công tâm thu
    
• работа сердца
— công tim
    
• работа эластических сил
— công của lực đàn hồi

работа

РАБОТА -ы, ж. 1. Процесс превращения одного вида энергии в другой (спец.); вообще нахождение в действии. Единица работы (джоуль). Бесперебойная р. машины. Р. сердца. Р. мысли, 2. Занятие, труд, деятельность. Физическая, умственная р. Ответственная р. Срочная р. Общественная р. Р. по специальности. Провести большую работу. 3. Служба, занятие как источник заработка. Постоянная, временная р. Выйти наработку. Снять сработы. Поступить на работу. 4. лот. Производственная деятельность по созданию, обработке че-го-н. Сельскохозяйственные работы. Ремонтные работы. 5. Продукт труда, готовое изделие. Печатные работы. Выставка работ художника. 6. Материал, подлежащий обработке, находящийся в процессе изготовления. Надомники берут работу на дом. 7. Качество, способ исполнения. Топорная р. Вещь превосходной работы. * В работу взять кого (разг.) - оказать решительное воздействие на кого-н. Чья работа? (разг.) - кто это сделал, чьих рук дело? Моя (твоя, его и т. д.) работа (разг.) - это сделал я (ты, он и т. д.). Разбитое стекло- твоя работа. II уменъш. работка, -и, ж. (ко 2, 6 и 7 знач.), работёнка, -и, ж. (ко 2, 3 и 6 знач.; прост.) и работёшка, -и, ж. (ко 2 и 6 знач.; прост.). II прил. работный, -ая, -ое (к 3 знач.; стар.). Работные люди (в старину: рабочие1, работники).

работа сущ. неодуш. ж.р. ра-бо-та 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.paбoтapaбoты
род.п.paбoтыpaбoт
твор.п.paбoтoй, paбoтoюpaбoтaми
вин.п.paбoтуpaбoты
дат.п.paбoтepaбoтaм
предл.п.paбoтepaбoтax

+ Usage: Он пришёл сюда прямо с работы. Отец, отправившийся на работуРабота по контракту. Работа с предоплатой. Работа без договора. Работа, не сданная до окончания сессии. Работа по улучшению. Работа по оптимизации. Мы начинаем работу в пять утра. Работа ликвидационной комиссии.

+ Thesaurus

Diminutivesработенка работка

Synonymsвещь опус труд деятельность вещица произведение занятие функционирование дело

Derivatives - participleработавший работающий

Derivatives - adjectiveбезработный работящий

Derivatives - verbработать поработать

Other linksработник