ремонт
° рем́онт м. 1a- [sự] sửa chữa, tu sửa; (д́ома, квартиры тж.) [sự] tu bổ
ремонт
(ремо'нт) м. 1a ► (sự) sửa chữa, tu sửa; (до'ма, квартиры
тж.) (sự) tu bổ
(Kỹ thuật)
(ремо'нт) ► sự sửa chữa
• авари'йный ~ sự sửa chữa (cấp cứu, sự cố) • агрега'тный ~ sự sửa chữa (tổ máy, liên hợp) • безотце'почный ~ sự sửa chữa không cắt toa • большо'й ~ sự sửa chữa lớn, đại tu • внепла'новый ~ sự sửa chữa ngoài kế hoạch • восстанови'тельный ~ sự sửa chữa phục hồi • горя'чий ~ sự sửa chữa nóng • децентрализо'ванный ~ sự sửa chữa phân tán • до'ковый ~ sự sửa chữa trong ụ (tàu) • капита'льный ~ sự sửa chữa lớn, đại tu • ме'лкий ~ sự sửa chữa nhỏ, tiểu tu • неотло'жный ~ sự sửa chữa gấp • очередно'й ~ sự sửa chữa lần lượt • периоди'ческий ~ sự sửa chữa định kỳ • пла'ново-предупреди'тельный ~ sự sửa chữa dự phòng định kỳ • полево'й ~ sự sửa chữa (tại chỗ, tại hiện trường) • после'довательно-узлово'й ~ sự sửa chữa lần lượt từng cụm • предупреди'тельный ~ sự sửa chữa dự phòng • профилакти'ческий ~ sự sửa chữa dự phòng, sự bảo dưỡng • сре'дний ~ sự sửa chữa vừa, trung tu • сте'ндовый ~ sự sửa chữa trên bàn đặc biệt • теку'щий ~ sự sửa chữa thường kỳ • холо'дный ~ sự sửa (chữa) nguội • ~ го'рных вы'работок sự sửa chữa hầm lò • ~ крепле'ния sự sửa chữa vì chống
ремонт
(ремо'нт) ► sự sửa chữa
• авари'йный ремонт — sự sửa chữa (cấp cứu, sự cố)
• агрегa'тный ремонт — sự sửa chữa (tổ máy, liên hợp)
• безотце'почный ремонт — sự sửa chữa không cắt toa
• большо'й ремонт — sự sửa chữa lớn, đại tu
• внеплa'новый ремонт — sự sửa chữa ngoài kế hoạch
• восстанови'тельный ремонт — sự sửa chữa phục hồi
• горя'чий ремонт — sự sửa chữa nóng
• децентрализо'ванный ремонт — sự sửa chữa phân tán
• до'ковый ремонт — sự sửa chữa trong ụ (tàu)
• капитa'льный ремонт — sự sửa chữa lớn, đại tu
• ме'лкий ремонт — sự sửa chữa nhỏ, tiểu tu
• неотло'жный ремонт — sự sửa chữa gấp
• очередно'й ремонт — sự sửa chữa lần lượt
• периоди'ческий ремонт — sự sửa chữa định kỳ
• плa'ново-предупреди'тельный ремонт — sự sửa chữa dự phòng định kỳ
• полево'й ремонт — sự sửa chữa (tại chỗ, tại hiện trường)
• после'довательно-узлово'й ремонт — sự sửa chữa lần lượt từng cụm
• предупреди'тельный ремонт — sự sửa chữa dự phòng
• профилакти'ческий ремонт — sự sửa chữa dự phòng, sự bảo dưỡng
• сре'дний ремонт — sự sửa chữa vừa, trung tu
• сте'ндовый ремонт — sự sửa chữa trên bàn đặc biệt
• теку'щий ремонт — sự sửa chữa thường kỳ
• холо'дный ремонт — sự sửa (chữa) nguội
• ремонт го'рных вы'работок — sự sửa chữa hầm lò
• ремонт крепле'ния — sự sửa chữa vì chống
ремонт
► sự sửa chữa, sự tu sửa
• находиться в ремонтe — đang được sửa chữa
• производить ремонт — sửa chữa
• внеплановый ремонт — sửa chữa ngoài kế hoạch
• войсковой ремонт — sửa chữa cấp binh chủng
• войсковой ремонт и техническое обслуживание — sửa chữa và bảo dưỡng kỹ thuật ở đơn vị (cấp quân binh chủng)
• капитальный ремонт военной техники — sửa chữa lớn thiết bị kỹ thuật quân sự
• планово-предупредительный ремонт — sửa chữa định kỳ theo kế hoạch
• планово-профилактический ремонт — sửa chữa dự phòng theo kế hoạch
• плановый ремонт — sửa chữa theo kế hoạch
• полевой ремонт — sửa chữa tại chỗ; sửa chữa dã chiến
• профилактический ремонт — sửa chữa dự phòng
• текущий ремонт военной техники — sửa chữa thường xuyên thiết bị kỹ thuật quân sự
• ремонт авиационной техники — sửa chữa kỹ thuật không quân
• ремонт в базовой мастерской — sửa chữa ở xưởng căn cứ
• ремонт в боевых условиях — sửa chữa trong điều kiện chiến đấu
• ремонт в полевых условиях — sửa chữa trong điều kiện dã chiến
• ремонт военной техники — sửa chữa trang bị kỹ thuật
• ремонт оружия — sửa chữa vũ khí
• ремонт техники — sửa chữa kỹ thuật