ронять
° рон́ять несов. 1“сов. урон́ить‚(В)- buông rơi, để rơi, đánh rơi, làm rơi, đánh rớt
- ~ в́ещи из рук buông rơi đồ vật, đánh rơi (làm rơi) đồ vật ra khỏi tay
- ~ кн́иги со стол́а đánh rơi (làm rơi) sách từ bàn xuống
- тк. несов. (терять) rụng, rơi
- ~ л́истья rụng lá
- ~ п́ерья rụng lông
- (бессильно опускать вниз) gục, chúc, buông thõng
- ~ ѓолову на грудь cúi gục đầu, chúc đầu trên ngực
- перен. (небрежно произносить) buông xõng, buông miệng
- ~ остр́оты buông xõng những lời hóm hỉmh
- перен. (унижать, умалять) làm hạ, hạ thấp, làm giảm, làm mất
- ~ своё дост́оинство làm hạ phẩm giá của mình, hạ thấp phẩm cách của mình
- ~ себ́я в чь́их-л. глаз́ах tự hạ mình trong con mắt của ai
- ~ свой авторит́ет làm giảm (làm mất, làm thương tổn) uy tín của mình
- ~ слёзы rơi lệ, nhỏ nước mắt, khóc
ронять
(роня'ть) несов. 1 ► buông rơi, để rơi, đánh rơi, làm rơi, đánh rớt
• ~ ве'щи из рук buông rơi đồ vật, đánh rơi (làm rơi) đồ vật ra khỏi tay • ~ кни'ги со стола' đánh rơi (làm rơi) sách từ bàn xuống ► тк. несов. (терять) rụng, rơi
• ~ ли'стья rụng lá • ~ пе'рья rụng lông ► (бессильно опускать вниз) gục, chúc, buông thõng
• ~ го'лову на грудь cúi gục đầu, chúc đầu trên ngực ► перен. (небрежно произносить) buông xõng, buông miệng
• ~ остро'ты buông xõng những lời hóm hỉmh ► перен. (унижать, умалять) làm hạ, hạ thấp, làm giảm, làm mất
• ~ своё досто'инство làm hạ phẩm giá của mình, hạ thấp phẩm cách của mình • ~ себя' в чьи'х-л. глаза'х tự hạ mình trong con mắt của ai • ~ свой авторите'т làm giảm (làm mất, làm thương tổn) uy tín của mình • ~ слёзы rơi lệ, nhỏ nước mắt, khóc