ручка
° р́учка ж. 3*a- tay nhỏ, cánh tay nhỏ, bàn tay nhỏ
- (рукоятка) [cái] cán, chuôi, tay cầm, tay nắm, tay; (круглая) quả đấm, quả nắm, nắm
- (у мебели) tay, tay dựa, tay ghế
- (для пера) [cái] quản bút, cán bút
ручка
(ру'чка) ж. 3*a ► tay nhỏ, cánh tay nhỏ, bàn tay nhỏ
► (рукоятка) (cái) cán, chuôi, tay cầm, tay nắm, tay; (круглая) quả đấm, quả nắm, nắm
► (у мебели) tay, tay dựa, tay ghế
► (для пера) (cái) quản bút, cán bút
(Kỹ thuật)
(ру'чка) ► tay nắm, núm vặn; tay quay
• дверна'я ~ tay nắm cửa lớn • съёмная ~ tay nắm tháo được • ~ настро'йки núm điều hưởng • ~ преключе'ния núm chuyển mạch • ~ управле'ния núm điều khiển, tay điều khiển • ~ фокусиро'вки núm điều tiêu
ручка
(ру'чка) ► tay nắm, núm vặn; tay quay
• двернa'я ручка — tay nắm cửa lớn
• съёмная ручка — tay nắm tháo được
• ручка настро'йки — núm điều hưởng
• ручка преключе'ния — núm chuyển mạch
• ручка управле'ния — núm điều khiển, tay điều khiển
• ручка фокусиро'вки — núm điều tiêu
ручка
► tay nắm, tay xách, tay cầm; tay quay; núm vặn
• брать ручкау — giữ tay quay
• внутренняя ручка дверного замка — tay nắm trong khóa cửa
• дверная ручка — tay cửa (ôtô)
• заводная ручка — nút phóng, nút khởi động
• зажимная ручка вертлюга — (vk) tay hãm khớp khuyên
• зажимная ручка поворотного механизма — tay hãm cơ cấu quay
• зажимная ручка шарнирного соединения — tay hãm khớp cầu nối
• складная ручка — tay gạt gấp được, tay nắm gấp được
• ручка вертикальной наводки — tay quay ngắm bắn cao thấp
• ручка дальности цели — tay quay định vị cự ly mục tiêu
• ручка для переноски — tay xách (vũ khí)
• ручка для поворачивания поршня затвора — tay quay pittông khóa nòng
• ручка зажима треноги — tay hãm giá ba chân (súng đại liên)
• ручка затыльника — tay nắm ốp lót sau (súng máy)
• ручка коррекции — núm hiệu chỉnh
• ручка микрометрического винта — núm vặn vít đo vi lượng
• ручка насоса с ампуловскрывателем — tay gạt bơm có ống mở thông
• ручка настройки — (vtđ) núm điều hưởng; núm điều chỉnh
• ручка открывания и закрывания окна — (ôtô) tay nắm đóng mở cửa sổ
• ручка перезаряжения — cần nạp đạn
• ручка переключателя — núm chuyển mạch
• ручка подрывной машинки — tay quay máy điểm hỏa
• ручка приспособления для снаряжения патронных лент — tay quay máy nạp đạn vào băng
• ручка размаха крыла цели — tay gạt sải cánh mục tiêu (trong máy ngắm)
• ручка регулировки громкости — núm vặn điều chỉnh âm lượng
• ручка регулировки сиденья — tay điều chỉnh ghế ngồi
• ручка рукоятки затвора — tay quay khóa nòng
• ручка рукоятки перезаряжения — cần nạp đạn
• ручка согласования — núm điều chỉnh kết hợp
• ручка станкового пулемета — tay nắm súng đại liên; tay xách súng đại liên
• ручка точной установки — núm điều chỉnh chính xác, núm tinh chỉnh
• ручка угломера — núm vặn của góc kế, núm vặn của máy đo góc
• ручка управления — cẩn điều khiển, núm điều khiển