сигнал
° сигн́ал м. 1a- (условный знак) tín hiệu, dấu hiệu, ám hiệu, hiệu; (для распоряжения, команды тж.) hiệu lệnh; перен. dấu hiệu, điều báo trước
- ~ б́едствия tín hiệu tai nạn
- ~ возд́ушной трев́оги tín hiệu báo động máy bay, hiệu báo động phòng không
- ~ы т́очного вр́емени tín hiệu giờ chính xác
- светов́ой ~ tín hiệu ánh sáng
- дать ~ ra hiệu, báo hiệu, làm hiệu, phát tín hiệu, đánh tín hiệu, truyền tín hiệu
- перен. (сообщение, предупреждение) tin báo, [điều] thông báo, báo trước, báo tin
- присл́ушиваться к ~ам с мест lắng nghe những tin báo (những điều thông báo, những điều báo trước) từ các địa phương
сигнал
(сигна'л) м. 1a ► (условный знак) tín hiệu, dấu hiệu, ám hiệu, hiệu; (для распоряжения, команды
тж.) hiệu lệnh;
перен. dấu hiệu, điều báo trước
• ~ бе'дствия tín hiệu tai nạn • ~ возду'шной трево'ги tín hiệu báo động máy bay, hiệu báo động phòng không • ~ы то'чного вре'мени tín hiệu giờ chính xác • светово'й ~ tín hiệu ánh sáng • дать ~ ra hiệu, báo hiệu, làm hiệu, phát tín hiệu, đánh tín hiệu, truyền tín hiệu ► перен. (сообщение, предупреждение) tin báo, (điều) thông báo, báo trước, báo tin
• прислу'шиваться к ~ам с мест lắng nghe những tin báo (những điều thông báo, những điều báo trước) từ các địa phương (Kỹ thuật)
(сигна'л) ► tín hiệu
• авари'йный ~ tín hiệu sự cố • автомати'ческий ~ tín hiệu tự động • акусти'ческий ~ tín hiệu âm thanh • блокиро'вочный ~ tín hiệu khóa • ви'димый ~ tín hiệu nhìn thấy • входно'й ~ tín hiệu vào • вызывно'й ~ tín hiệu gọi • выпускно'й ~ tín hiệu cho chạy • выходно'й ~ tín hiệu ra • гася'щий ~ tín hiệu triệt • геодези'ческий ~ cột tiêu trắc địa • двузна'чный ~ tín hiệu hai giá trị • дневно'й ~ tín hiệu ngày • железнодоро'жный ~ tín hiệu đường sắt • задаю'щий ~ tín hiệu đề xuất (tự động hóa) • звуково'й ~ tín hiệu âm thanh • зри'тельный ~ tín hiệu nhìn • зу'ммерный ~ tín hiệu của bộ con ve • и'мпульсный ~ tín hiệu xung • испыта'тельный ~ tín hiệu thử • ка'рликовый ~tín hiệu thấp • контро'льный ~ tín hiệu kiểm tra • маневро'вый ~ tín hiệu đón tàu • маршру'тный ~ tín hiệu đường • маскиру'емый ~ tín hiệu được ngụy trang • ма'чтовый ~ tín hiệu cột cao • мига'ющий ~ tín hiệu nhấp nháy • модули'рованный ~ tín hiệu bị điều biến • напо'льный ~ tín hiệu ngoài trời • несу'щий ~ tín hiệu sóng mang • ночно'й ~ tín hiệu đêm • опознава'тельный ~ tín hiệu nhận dạng • опти'ческий ~ tín hiệu quang (học) • отбо'йный ~ tín hiệu (chấm dứt, báo hêt) • отражённый ~ tín hiệu phản xạ • парази'тный ~ tín hiệu kí sinh • побо'чный ~ tín hiệu tạp • подводи'мый ~ tín hiệu đến, tín hiệu vào • пожа'рный ~ tín hiệu báo cháy • позывно'й ~ tín hiệu gọi • по'лный телевизио'нный ~ tín hiệu truyền hình toàn phần • поса'дочный ~ tín hiệu hạ cánh • про'блесковый ~ tín hiệu đèn nháy • проходно'й ~ tín hiệu đi qua • разреша'ющий ~ tín hiệu cho phép • светово'й ~ tín hiệu ánh sáng • синусоида'льный ~ tín hiệu hình sin • служе'бный ~ tín hiệu công vụ • слы'шимый ~ tín hiệu nghe được • сортиро'вочный ~ tín hiệu dồn tàu • сро'чный ~ tín hiệu khẩn • сто'повый ~ tín hiệu dừng • трёхзна'чный ~ tín hiệu ba giá trị • управля'ющий ~ tín hiệu điều khiển • усло'вный ~ tín hiệu quy ước, tín hiệu mã • хвостово'й ~ tín hiệu phía đuôi • хрони'рующий ~ tín hiệu định thời • цветно'й ~ tín hiệu màu • этало'нный ~ tín hiệu chuẩn • ~ бе'дствия tín hiệu cấp cứu • ~ внима'ния tín hiệu chú ý • ~ вре'мени tín hiệu báo giờ • ~ вы'зова tín hiệu gọi • ~ гото'вности tín hiệu sẵn sàng • ~ за'нятости tín hiệu báo bận • ~ изображе'ния tín hiệu ảnh • ~ корре'кции tín hiệu hiệu chỉnh • ~ о'бщего вы'зова tín hiệu gọi chung • ~ опознава'ния tín hiệu nhận dạng • ~ остано'вки tín hiệu ngừng • ~ отбо'я tín hiệu báo xong • ~ перебо'я tín hiệu xóa • ~ посы'лки tín hiệu gửi • ~ приёма tín hiệu đón (tàu) • ~ пробе'ла tín hiệu khoảng trống • ~ путево'го загражде'ния tín hiệu ngăn đường • ~ трево'ги tín hiệu báo động • ~ цве'тности tín hiệu màu • ~ цветово'го изображе'ния tín hiệu ảnh màu (Y học)
(сигна'л) ► tín hiệu
• ~ безусло'вных раздражи'телей tín hiệu kích thích không điều kiện • пищуво'й усло'вный ~ tín hiệu ăn có điều kiện • усло'вный ~ tín hiệu có điều kiện
сигнал
(сигнa'л) ► tín hiệu
• авари'йный сигнал — tín hiệu sự cố
• автомати'ческий сигнал — tín hiệu tự động
• акусти'ческий сигнал — tín hiệu âm thanh
• блокиро'вочный сигнал — tín hiệu khóa
• ви'димый сигнал — tín hiệu nhìn thấy
• входно'й сигнал — tín hiệu vào
• вызывно'й сигнал — tín hiệu gọi
• выпускно'й сигнал — tín hiệu cho chạy
• выходно'й сигнал — tín hiệu ra
• гася'щий сигнал — tín hiệu triệt
• геодези'ческий сигнал — cột tiêu trắc địa
• двузнa'чный сигнал — tín hiệu hai giá trị
• дневно'й сигнал — tín hiệu ngày
• железнодоро'жный сигнал — tín hiệu đường sắt
• задаю'щий сигнал — tín hiệu đề xuất (tự động hóa)
• звуково'й сигнал — tín hiệu âm thanh
• зри'тельный сигнал — tín hiệu nhìn
• зу'ммерный сигнал — tín hiệu của bộ con ve
• и'мпульсный сигнал — tín hiệu xung
• испытa'тельный сигнал — tín hiệu thử
• кa'рликовый — сигналtín hiệu thấp
• контро'льный сигнал — tín hiệu kiểm tra
• маневро'вый сигнал — tín hiệu đón tàu
• маршру'тный сигнал — tín hiệu đường
• маскиру'емый сигнал — tín hiệu được ngụy trang
• мa'чтовый сигнал — tín hiệu cột cao
• мигa'ющий сигнал — tín hiệu nhấp nháy
• модули'рованный сигнал — tín hiệu bị điều biến
• напо'льный сигнал — tín hiệu ngoài trời
• несу'щий сигнал — tín hiệu sóng mang
• ночно'й сигнал — tín hiệu đêm
• опознавa'тельный сигнал — tín hiệu nhận dạng
• опти'ческий сигнал — tín hiệu quang (học)
• отбо'йный сигнал — tín hiệu (chấm dứt, báo hêt)
• отражённый сигнал — tín hiệu phản xạ
• парази'тный сигнал — tín hiệu kí sinh
• побо'чный сигнал — tín hiệu tạp
• подводи'мый сигнал — tín hiệu đến, tín hiệu vào
• пожa'рный сигнал — tín hiệu báo cháy
• позывно'й сигнал — tín hiệu gọi
• по'лный телевизио'нный сигнал — tín hiệu truyền hình toàn phần
• посa'дочный сигнал — tín hiệu hạ cánh
• про'блесковый сигнал — tín hiệu đèn nháy
• проходно'й сигнал — tín hiệu đi qua
• разрешa'ющий сигнал — tín hiệu cho phép
• светово'й сигнал — tín hiệu ánh sáng
• синусоидa'льный сигнал — tín hiệu hình sin
• служе'бный сигнал — tín hiệu công vụ
• слы'шимый сигнал — tín hiệu nghe được
• сортиро'вочный сигнал — tín hiệu dồn tàu
• сро'чный сигнал — tín hiệu khẩn
• сто'повый сигнал — tín hiệu dừng
• трёхзнa'чный сигнал — tín hiệu ba giá trị
• управля'ющий сигнал — tín hiệu điều khiển
• усло'вный сигнал — tín hiệu quy ước, tín hiệu mã
• хвостово'й сигнал — tín hiệu phía đuôi
• хрони'рующий сигнал — tín hiệu định thời
• цветно'й сигнал — tín hiệu màu
• этало'нный сигнал — tín hiệu chuẩn
• сигнал бе'дствия — tín hiệu cấp cứu
• сигнал вним’ания — tín hiệu chú ý
• сигнал вре'мени — tín hiệu báo giờ
• сигнал вы'зова — tín hiệu gọi
• сигнал гото'вности — tín hiệu sẵn sàng
• сигнал зa'нятости — tín hiệu báo bận
• сигнал изображе'ния — tín hiệu ảnh
• сигнал корре'кции — tín hiệu hiệu chỉnh
• сигнал о'бщего вы'зова — tín hiệu gọi chung
• сигнал опознавa'ния — tín hiệu nhận dạng
• сигнал остано'вки — tín hiệu ngừng
• сигнал отбо'я — tín hiệu báo xong
• сигнал перебо'я — tín hiệu xóa
• сигнал посы'лки — tín hiệu gửi
• сигнал приёма — tín hiệu đón (tàu)
• сигнал пробе'ла — tín hiệu khoảng trống
• сигнал путево'го загражде'ния — tín hiệu ngăn đường
• сигнал трево'ги — tín hiệu báo động
• сигнал цве'тности — tín hiệu màu
• сигнал цветово'го изображе'ния — tín hiệu ảnh màu
сигнал
► tín hiệu, hiệu lệnh
• задать сигнал — ra hiệu, phát tín hiệu;
• передавать сигнал — truyền tín hiệu;
• подавать сигнал — phát tín hiệu, ra hiệu;
• преобразовывать сигнал — biến đổi tín hiệu;
• принимать сигнал — nhận tín hiệu;
• разбирать сигнал — đánh tín hiệu;
• спускать сигнал — phát tín hiệu, ra hiệu;
• усиливать сигнал — khuếch đại tín hiệu
• аварийный сигнал — tín hiệu có sự cố, tín hiệu gặp tai nạn
• автоматический передаваемый сигнал бедствия — tín hiệu truyền báo tai nạn tự động
• автоматический световой сигнал бедствия — tín hiệu ánh sáng báo tai nạn tự động
• агентурный сигнал — tín hiệu điệp báo
• акустический сигнал — tín hiệu âm [thanh]
• амплитудно-модулированный сигнал — tín hiệu điều biến biên độ
• аналоговый сигнал — tín hiệu tương tự
• боевой сигнал — tín hiệu chiến đấu, hiệu lệnh chiến đấu
• буквенный сигнал — tín hiệu chữ
• взятый сигнал — tín hiệu thu được
• видимый сигнал — tín hiệu thị giác
• визуальный сигнал — tín hiệu thị giác
• воздействующий сигнал — tín hiệu tác động
• воздушный сигнал — tín hiệu trên không, tín hiệu hàng không
• вопросительный сигнал — tín hiệu hỏi
• вторичный сигнал — tín hiệu thứ cấp
• входной сигнал — tín hiệu vào
• вызывной сигнал — tín hiệu gọi
• высокочастотный сигнал — tín hiệu cao tần
• выходной сигнал — tín hiệu ra
• геодезический сигнал — tín hiệu trắc địa
• декодированный сигнал — tín hiệu đã giải mã
• демодулированный сигнал — tín hiệu không điều biến
• детектированный сигнал — tín hiệu chọn
• дискретный сигнал — tín hiệu rời rạc
• длинный сигнал — tín hiệu dài
• длинный световой сигнал — tín hiệu ánh sáng dài
• дневной сигнал — tín hiệu ban ngày
• дорожный сигнал — tín hiệu đường
• дымовой сигнал — tín hiệu khói
• задний сигнал торможения — tín hiệu đèn phanh sau
• закрытый сигнал — tín hiệu đóng
• запаздывающий сигнал — tín hiệu chậm
• запирающий сигнал — tín hiệu khóa
• запретительный сигнал — tín hiệu câm
• запускающий сигнал — tín hiệu phóng, tín hiệu khởi động
• зашифрованный сигнал — tín hiệu đã mã hóa
• звуковой сигнал — tín hiệu âm thanh
• звуковой короткий сигнал — tín hiệu âm thanh ngắn
• зеленый сигнал — tín hiệu xanh; đèn xanh
• зрительный сигнал — tín hiệu thị giác
• зуммерный сигнал — (vtđ) tín hiệu của máy con ve
• избираемый сигнал — tín hiệu được lựa chọn
• импульсный сигнал — tín hiệu xung
• исполнительный сигнал — tín hiệu chấp hành
• карантинный сигнал — tín hiệu trạm kiểm dịch; tín hiệu cách ly
• карликовый сигнал — tín hiệu thấp
• кодированный сигнал — tín hiệu đã mã hóa
• кодовый сигнал — tín hiệu mã
• командный сигнал — tín hiệu chỉ huy; tín hiệu lệnh
• комбинированный сигнал — tín hiệu kết hợp
• коммутирующий сигнал — tín hiệu chuyển mạch
• комплексный сигнал — tín hiệu tổ hợp
• контрольный сигнал — tín hiệu kiểm tra, tín hiệu kiểm soát
• короткий сигнал — tín hiệu ngắn
• курсовой сигнал — tín hiệu chỉ hướng
• линзовый сигнал — tín hiệu thấu kính
• ложный сигнал — tín hiệu giả
• магнитный сигнал — tín hiệu từ tính
• максимальный сигнал — tín hiệu cực đại
• манипулированный сигнал — tín hiệu điều khiển bằng tay
• мешающий сигнал — tín hiệu quấy rối
• мигающий сигнал — tín hiệu nhấp nháy
• минимально-обнаруживаемый сигнал — tín hiệu đủ để phát hiện được, tín hiệu phát hiện tối thiểu
• минимально различимый сигнал — tín hiệu phân biệt cực nhỏ
• многократный сигнал — tín hiệu nhiều lần
• многотональный сигнал — tín hiệu đa âm sắc
• модулированный сигнал — tín hiệu được điều biến
• модулирующий сигнал — tín hiệu điều biến
• монохроматический сигнал — tín hiệu đơn sắc
• морской сигнал — tín hiệu hàng hải
• направленный сигнал — tín hiệu có hướng, tín hiệu định hướng
• направленный световой сигнал — tín hiệu ánh sáng có hướng
• непольный сигнал — tín hiệu không đầy đủ
• неправильный сигнал — tín hiệu sai
• непрерывный сигнал — tín hiệu liên tục, tín hiệu thông suốt
• несущий сигнал — tín hiệu sóng mang
• низкочастотный сигнал — tín hiệu thấp tần
• ночной сигнал — tín hiệu ban đêm
• ночной сигнал для показания хода — tín hiệu ban đêm để chỉ lối đi, tín hiệu chỉ lối ban đêm
• нулевой сигнал — tín hiệu không, tín hiệu quy không
• общий сигнал — tín hiệu chung
• опознавательный сигнал — tín hiệu nhận biết, tín hiệu nhận dạng
• опознавательный световой сигнал — tín hiệu ánh sáng nhận biết
• опорный сигнал — tín hiệu chuẩn
• оптический сигнал — tín hiệu quang
• ответный сигнал — tín hiệu trả lời, tín hiệu đáp
• ответный радиолокационный сигнал — tín hiệu rađa trả lời
• ответный световой сигнал — tín hiệu ánh sáng trả lời
• открытый сигнал — tín hiệu mở
• отраженный сигнал — tín hiệu phản xạ
• парашютный световой сигнал — pháo hiệu dù, tín hiệu bằng pháo sáng dù
• переездный сигнал — tín hiệu qua đường
• пиротехнический сигнал — tín hiệu hỏa thuật
• пневматический сигнал — tín hiệu khí nén
• побочный сигнал — tín hiệu phụ
• повторительный сигнал — tín hiệu lập lại
• погашенный сигнал — tín hiệu bị hấp thụ
• подводный сигнал — (hq) tín hiệu ngầm
• подводный звуковой сигнал — (hq) tín hiệu âm thanh ngầm
• пожарный сигнал — tín hiệu cháy, tín hiệu hỏa hoạn
• позиционный сигнал — tín hiệu vị trí, tín hiệu trận địa
• позывной сигнал — (vtđ) tín hiệu gọi
• полезный сигнал — (vtđ) tín hiệu có ích
• полученный сигнал — tín hiệu nhận được
• посадочный сигнал — tín hiệu hạ cánh
• постоянный сигнал — tín hiệu thường xuyên, tín hiệu ổn định, tín hiệu thông suốt
• поступающий сигнал — tín hiệu đến
• предварительный сигнал — tín hiệu sơ bộ, tín hiệu ban đầu
• предварительный сигнал вызова — tín hiệu gọi sơ bộ, tín hiệu gọi ban đầu
• предупредительный сигнал — tín hiệu cảnh báo
• предупреждающий световой сигнал — tín hiệu ánh sáng cảnh báo
• преобразованной сигнал — tín hiệu biến đổi
• прерывистый сигнал — tín hiệu đứt quãng
• пригласительный сигнал — tín hiệu cho phép
• принимаемый сигнал — tín hiệu tiếp nhận
• проблесковый сигнал — tín hiệu đèn nháy
• прямоугольный сигнал — tín hiệu hình chữ nhật
• прямой сигнал — tín hiệu trực tiếp
• пушечный звуковой сигнал — tín hiệu âm của pháo
• разделительный сигнал — tín hiệu phân chia
• радиолокационный сигнал — tín hiệu rađa
• раскодированный [расшифрованный] сигнал — tín hiệu đã giải mã
• речевой сигнал — tín hiệu bằng lời
• ручной сигнал — tín hiệu bằng tay
• ручной пиротехнический сигнал — tín hiệu hỏa thuật bằng tay
• световой сигнал — tín hiệu ánh sáng, tín hiệu đèn
• световой сигнал выброски парашютистов — tín hiệu đèn báo nhảy dù
• световой сигнал готовности торпеды — tín hiệu đèn báo sẵn sàng của ngư lôi
• световой сигнал о низком уровне топлива — tín hiệu đèn báo mức nhiên liệu thấp (trong thùng)
• секретный сигнал — mật hiệu
• сельсинный сигнал — tín hiệu xenxin
• синусоидальный сигнал — tín hiệu hình sin
• синхронизирующий сигнал — tín hiệu đồng bộ
• синхронизирующий кадровый сигнал — tín hiệu đồng bộ mành
• служебный сигнал — tín hiệu phục vụ, tín hiệu công vụ
• случайный сигнал — tín hiệu ngẫu nhiên
• слышимый сигнал — tín hiệu nghe thấy được
• составной сигнал — tín hiệu thành phần
• срочный сигнал — tín hiệu khẩn cấp
• стабильный сигнал — tín hiệu ổn định
• стрелочный сигнал — tín hiệu mũi tên
• стробирующий сигнал — tín hiệu xung chọn
• ступенчатый сигнал — tín hiệu tầng
• тайный сигнал — mật hiệu
• тактовый сигнал — tín hiệu chu trình
• тональный сигнал — tín hiệu âm sắc
• тревожный сигнал — tín hiệu báo động
• триангуляционный сигнал — tín hiệu tam giác đạc
• туманный сигнал — tín hiệu mây, tín hiệu sương mù
• туманный сигнал взрывами — tín hiệu đám mây vụ nổ
• туманный сигнал выстрелом — tín hiệu khói do bắn
• указательный сигнал — tín hiệu chỉ thị mục tiêu
• управляющий сигнал — tín hiệu điều khiển, tín hiệu chỉ huy hỏa lực
• условно-разрешительный сигнал — tín hiệu giả định cho phép, ám hiệu cho phép
• условный сигнал — ám hiệu
• условный сигнал подводной лодки — ám hiệu tàu ngầm
• условный световой сигнал — ám hiệu ánh sáng; ám hiệu đèn
• установленный сигнал — tín hiệu xác lập
• флажный сигнал — tín hiệu cờ đuôi nheo
• фототелеграфный сигнал — tín hiệu điện báo ảnh
• хаотический сигнал — tín hiệu hỗn loạn
• хвостовой сигнал — tín hiệu đuôi
• цифровой сигнал — tín hiệu số
• частотно-модулированный сигнал — tín hiệu điều biến tần số
• шифрованный сигнал — tín hiệu được mã hóa
• штормовой сигнал — (hq) tín hiệu bão; tín hiệu biển động
• электрический сигнал — tín hiệu điện
• электропневматический сигнал — tín hiệu khí nén điện
• эталонный сигнал — tín hiệu chuẩn, tín hiệu mẫu
• сигнал атаки — tín hiệu tiến công, hiệu lệnh xung phong
• сигнал атомной тревоги — tín hiệu báo động nguyên tử
• сигнал бдительности — tín hiệu cảnh giác
• сигнал бедствия — tín hiệu cấp cứu, tín hiệu tai nạn
• сигнал безопасности — tín hiệu an toàn
• сигнал блокирования — tín hiệu khóa cứng [biên động]
• сигнал боевой готовности — tín hiệu sẵn sàng chiến đấu, hiệu lệnh sẵn sàng chiến đấu
• сигнал боевой тревоги — tín hiệu báo động chiến đấu, hiệu lệnh báo động chiến đấu
• сигнал ведущего — tín hiệu dẫn
• сигнал верхней боковой полосы — tín hiệu dải trên bên sườn
• сигнал взаимодействия — tín hiệu hiệp đồng
• сигнал взаимоного опознавания — tín hiệu nhận [biết] nhau
• сигнал взведения — tín hiệu dự kích, tín hiệu chờ nổ
• сигнал взрывом — tín hiệu [hiệp đồng] bằng tiếng nổ
• сигнал включения дальнего света — tín hiệu bật [đèn] pha
• сигнал включения ручного тормоза — tín hiệu gài phanh tay
• сигнал включения ручного тормоза с мигающим светом — tín hiệu đèn nháy báo gài phanh tay
• сигнал включения указателя поворота — tín hiệu bật đèn xi nhan
• сигнал, вложенный в тайник — (tb) tín hiệu bỏ vào hộp thư mật
• сигнал воздушной атаки — tín hiệu không kích, hiệu lệnh tiến công đường không
• сигнал воздушной тревоги — tín hiệu báo động phòng không, tín hiệu báo động [địch] tiến công đường không
• сигнал времени — tín hiệu thời gian, tín hiệu báo giờ
• сигнал вспышками — tín hiệu lóe sáng
• сигнал вызова — tín hiệu gọi
• сигнал вызова буксира — tín hiệu gọi lai dắt
• сигнал вызова к тайнику — (tb) tín hiệu gọi đến hộp thư mật
• сигнал вызова огня — tín hiệu gọi hỏa lực
• сигнал, вырабатываемый взрывателем — tín hiệu được phát ra bằng ngòi nổ
• сигнал высокой тональности — tín hiệu âm sắc cao
• сигнал голосом — tín hiệu bằng giọng nói
• сигнал готовности — tín hiệu sẵn sàng
• сигнал готовности оказать помощь — tín hiệu sẵn sàng giúp đỡ
• сигнал “готовы к приему” — tín hiệu “sẵn sàng thu”
• сигнал гудком — tín hiệu còi
• сигнал дальней связи — tín hiệu thông tin liên lạc đường dài
• сигнал дальности — tín hiệu cự ly
• сигнал “данных не вводить” — tín hiệu “không đưa dữ liệu vào” (thiết bị điều khiển bắn ngư lôi)
• сигнал датчика — tín hiệu bộ cảm biến
• сигнал двумя огнями — tín hiệu bằng hai ngọn lửa, tín hiệu ngọn lửa kép
• сигнал для входа в порт — tín hiệu vào cảng
• сигнал для выхода из порта — tín hiệu rời cảng
• сигнал для открытия огня — tín hiệu phát hỏa, hiệu lệnh nổ súng
• сигнал для перемены курса — tín hiệu đổi hướng
• сигнал для перестроения — tín hiệu điều chỉnh đội hình
• сигнал для постановки к причалу — tín hiệu cập bến
• сигнал для стрельбы — tín hiệu bắn, hiệu lệnh nổ súng
• сигнал “дымовая завеса поднята” — tín hiệu “nâng khói” (thiết bị điều khiển bắn ngư lôi)
• сигнал единого времени — tín hiệu thời gian thống nhất
• сигнал заднего хода — tín hiệu lùi; tín hiệu báo gài số lùi
• сигнал “залп” — tín hiệu “bắn" (thiết bị điều khiển bắn ngư lôi)
• сигнал “занято” — tín hiệu “bận”
• сигнал запроса — tín hiệu yêu cầu
• сигнал захвата — tín hiệu bắt (mục tiêu)
• сигнал “звонок” — tín hiệu “chuông” (thiết bị điều khiển bắn ngư lôi)
• сигнал звуковой частоты — tín hiệu tần số âm thanh
• сигнал изображения — tín hiệu hình ảnh
• сигнал коррекции — tín hiệu hiệu chỉnh
• сигнал ложной тревоги — tín hiệu báo động giả
• сигнал ложной цели — tín hiệu mục tiêu giả
• сигнал маневра — tín hiệu cơ động
• сигнал минутной готовности — tín hiệu sẵn sàng chờ [lệnh]
• сигнал, модулированный по фазе — tín hiệu điều biến theo pha
• сигнал на выключение двигателя — tín hiệu ngắt động cơ
• сигнал наведения — tín hiệu dẫn đường
• сигнал наведения на цель — tín hiệu dẫn đến mục tiêu
• сигнал наведения по луч — tín hiệu dẫn theo tia
• сигнал начала радиопомех — tín hiệu bắt đầu nhiễu vô tuyến
• сигнал неисправности — tín hiệu hỏng hóc
• сигнал несущей частоты — tín hiệu tần số mang
• сигнал нижней боковой полосы — tín hiệu dải dưới bên sườn
• сигнал низкой тональности — tín hiệu âm sắc thấp
• сигнал о готовности оказать помощь — tín hiệu sẵn sàng trợ giúp
• сигнал о запрещении входа — tín hiệu cấm vào
• сигнал о конце связи — tín hiệu kết thúc thông tin liên lạc
• сигнал о неисправности в механизме — tín hiệu báo hỏng hóc trong máy
• сигнал о неисправности электропроводки — tín hiệu sự cố dây dẫn điện
• сигнал о необходимости повышенного внимания водителя — tín hiệu báo tạp trung chú ý của lái xe
• сигнал о низком уровне воды — tín hiệu mức nước thấp
• сигнал о низком уровне масла — tín hiệu mức dầu thấp
• сигнал о падении давления в шине — tín hiệu lốp non
• сигнал о перегорании предохранителя — tín hiệu báo cháy cầu chì
• сигнал о повторении — tín hiệu báo nhắc lại
• сигнал о помощи — tín hiệu trợ giúp
• сигнал о срочной передаче — tín hiệu phát khẩn cấp
• сигнал об опасности — tín hiệu nguy hiểm
• сигнал обнаружения — tín hiệu phát hiện
• сигнал обратной связи — tín hiệu liên hệ ngược, tín hiệu phản hồi
• сигнал общего вызова — tín hiệu gọi chung
• сигнал обшей тревоги — tín hiệu báo động chung
• сигнал ограждения — tín hiệu vật cản
• сигнал окончания радиопомех — tín hiệu kết thúc nhiễu vô tuyến
• сигнал опасности — tín hiệu báo nguy hiểm
• сигнал оповещения — tín hiệu cảnh báo
• сигнал оповещения о воздушном противнике — tín hiệu cảnh báo quân địch trên không
• сигнал оповещения о радиоактивном заряжении — tín hiệu cảnh báo nhiễm xạ
• сигнал оповещения об опасности атомного [ядерного] нападения — tín hiệu cảnh báo về nguy cơ tiến công nguyên tử
• сигнал опознавания — tín hiệu nhận dạng, tín hiệu nhận biết
• сигнал осаживания — tín hiệu hạ cánh
• сигнал остановки — tín hiệu dừng lại
• сигнал от истинной цели — tín hiệu phát ra từ mục tiêu thực
• сигнал отбоя — tín hiệu báo xong; tín hiệu báo yên
• сигнал отбоя при химической тревоге — tín hiệu báo yên sau báo động hóa học
• сигнал ответа — tín hiệu trả lời, tín hiệu đáp
• сигнал открытия огня — tín hiệu phát hỏa
• сигнал отмены — tín hiệu thay thế
• сигнал отметки времени — tín hiệu đánh dấu thời gian
• сигнал, отраженный от цели — tín hiệu phản xạ từ mục tiêu
• сигнал “офицерам по своим боевым постам” — tín hiệu gọi sĩ quan về vị trí chiến đấu
• сигнал ошибки — tín hiệu báo lỗi
• сигнал паузы — tín hiệu dừng, tín hiệu báo tạm dừng
• сигнал пеленга — tín hiệu góc phương vị
• сигнал, передаваемый на большое расстояние — tín hiệu truyền xa
• сигнал перемены курса — tín hiệu đổi hướng
• сигнал переноса огня — tín hiệu di chuyển hỏa lực
• сигнал перерыва — tín hiệu đứt quãng, tín hiệu gián đoạn, tín hiệu không liên tục
• сигнал “перископ поднят” — tín hiệu báo nâng kính tiềm vọng (thiết bị điều khiển bắn ngư lôi) của tàu ngầm
• сигнал петардой — tín hiệu bằng pháo hiệu
• сигнал по азбуке морзе — tín hiệu theo chữ cái moocxơ
• сигнал поворота — tín hiệu xi nhan, tín hiệu quay vòng, tín hiệu rẽ
• сигнал повреждения — tín hiệu báo hỏng hóc
• сигнал повторения — tín hiện lặp lại
• сигнал подачи “свистка” — tín hiệu bấm còi
• сигнал подтверждения — tín hiệu xác nhận
• сигнал подъема — tín hiệu nâng
• сигнал пожарной тревоги — tín hiệu cứu hỏa
• сигнал полотнищем — (kq) tín hiệu bằng dải vải, tín hiệu bằng khăn
• сигнал помехи — tín hiệu nhiễu
• сигнал поправления — tín hiệu hiệu chỉnh
• сигнал построения — tín hiệu sắp xếp đội hình
• сигнал прекращения огня — tín hiệu ngừng bắn
• сигнал пуска — tín hiệu phóng
• сигнал “путь свободен” — tín hiệu “đường thông”
• сигнал разрешения посадки — tín hiệu cho phép hạ cánh
• сигнал ракетой — pháo hiệu
• сигнал рассогласования — tín hiệu không tương thích
• сигнал рукой — tín hiệu bằng tay
• сигнал “ряд коротких” — tín hiệu “loạt ngắn”
• сигнал с ограничивающим показанием — tín hiệu chỉ thị hạn chế
• сигнал с тремя светофорными головками — tín hiệu ba đầu đèn pha hiệu
• сигнал самонаведения — tín hiệu tự dẫn
• сигнал сбора — tín hiệu báo tập trung, tín hiệu báo thu gom
• сигнал сквозного прохода — tín hiệu đi xuyên qua
• сигнал сопровождения — tín hiệu bám sát
• сигнал срабатывания взрывателя — tín hiệu báo kích hoạt ngòi nổ
• сигнал срочности — tín hiệu khẩn cấp
• сигнал стандартной частоты — tín hiệu tần số chuẩn, tín hiệu tần số thông thường
• сигнал старта — tín hiệu xuất phát
• сигнал считывания — tín hiệu đọc
• сигнал танковой опасности — tín hiệu báo bị xe tăng đe dọa
• сигнал “тихий ход” — tín hiệu “đi nhẹ”
• сигнал торможения — tín hiệu phanh
• сигнал точного времени — tín hiệu thời gian chính xác
• сигнал, требующий уступить дорогу — tín hiệu xin đường
• сигнал тревоги — tín hiệu báo động
• сигнал, указывающий курс — tín hiệu chỉ hướng
• сигнал, указывающий положения руля — tín hiệu chỉ vị trí tấm lái
• сигнал управления — (tl) tín hiệu điều khiển
• сигнал управления огнем — tín hiệu điều khiển hỏa lực, tín hiệu chỉ huy hỏa lực
• сигнал фона — tín hiệu nền
• сигнал фонарем — tín hiệu bằng đèn pha
• сигнал химического нападения — tín hiệu tiến công hóa học
• сигнал химической опасности — tín hiệu nguy hiểm hóa học
• сигнал химической тревоги — tín hiệu báo động hóa học
• сигнал целеуказания — tín hiệu chỉ báo mục tiêu
• сигнал шума — tín hiệu tạp âm
• сигнал электрическим ручным фонариком — tín hiệu bằng đèn điện xách tay
• сигнал эталонной частоты — tín hiệu tần số chuẩn
• сигнал ядерной тревоги — tín hiệu báo động hạt nhân
• сигнал “ясно вижу” — tín hiệu “nhìn rõ”
сигнал
► tín hiệu
• голосовый сигнал — tín hiệu âm thanh, tiếng hót
• сигнал опастности — tín hiệu nguy hiểm
• сигнал терминацин — tín hiệu kết thúc
• сигнал тревоги — tín hiệu báo động