совет
совет
совет
(сове'т) м. 1a ► (наставление) lời khuyên, lời dặn, lời chỉ bảo
• ~ врача' lời dặn của thầy thuốc, lời chỉ bảo của bác sĩ • по ~у кого'-л. theo lời khuyên của ai • сле'довать ~у кого'-л. làm theo lời khuyên (lời dặn, lời chỉ bảo) của ai ► (совещание) (cuộc) hội nghị, họp
• вое'нный ~ (cuộc) hội nghị quân sự • держа'ть ~ họp bàn • семе'йный ~ (buổi) bàn bạc trong gia đình, thảo luận trong nhà ► (административный или общественный орган) hội đồng
• Сове'т Мини'стров Hội đồng Bộ trưởng • Всеми'рный Сове'т Ми'ра Hội đồng hòa bình thế giới • техни'ческий ~ заво'да hội đồng kỹ thuật của nhà máy • Сове'т Экономи'ческой Взаимопо'мощи Hội đồng tương trợ kinh tế, HĐTTKT, COMECON ► (орган государственной власти в СССР) Xô-viết, xô-viết
• Верхо'вный Сове'т СССР Xô-viết Tối cao Liên-xô • Сове'т Сою'за Xô-viết Liên bang • Сове'т Национа'льностей Xô-viết Dân tộc • Сове'т наро'дных депута'тов Xô-viết đại biểu nhân dân • областно'й ~ Xô-viết tỉnh • ~ да любо'вь bách niên giai lão; tương kính như tân (Kỹ thuật)
(сове'т) ► xô viết, hội đồng
• техни'ческий ~ hội đồng kỹ thuật
совет
(сове'т) ► xô viết, hội đồng
• техни'ческийсовет — hội đồng kỹ thuật
совет
► hội đồng, hội nghị; lời khuyên
• военно-революционный совет — hội đồng cách mạng quân sự
• военный совет — hội đồng quân sự, hội nghị quân sự
• военный совет армии — hội nghị quân sự toàn quân
• военный совет флота — hội nghị quân sự hạm đội
• генеральный совет — đại hội đồng
• консультативный совет — hội đồng tư vấn
• технический совет завода — hội đồng kỹ thuật nhà máy
• ученый совет института — hội đồng khoa học nhà trường
• центральный военный совет — hội đồng quân ủy trung ương; hội nghị quân ủy trung ương
• совет вооруженных сил — hội đồng lực lượng vũ trang
• совет Европы — hội đồng châu Âu
• совет Минстрое — hội đồng bộ trưởng
• совет обороны — hội đồng phòng thủ; hội đồng quốc phòng
• совет Экономической Взаимопомощи — hội đồng tương trợ kinh tế SEV, COMECON