лад
° лад м. 1e- разг. [sự] hòa thuận, hòa mục, hòa hợp, ăn ý
- быть не в ~́ах с ќем-л. khủng khỉnh (không ăn ý) với ai, sống không hòa thuận với ai
- быть не в ~́ах с ч́ем-л. không hợp với (không có khiếu về) cái gì
- (способ, манера) lối, cách, kiểu
- на свой ~ theo cách (lối) của mình
- повтор́ять одн́о и т́о же на все ~́ы cứ nhắc đi nhắc lại mãi một điều thôi
- муз. âm pháp, điệu [thức], tuyền pháp
- мар́ожный ~ điệu [thức], trưởng, trường âm pháp
- обыкн. мн.: ~́ы (на струнных иструментах) phím (phiếm) đàn
- петь в ~ hát đều giọng, hát hòa âm
- д́ело идёт на ~ công việc đi vào nền nếp, công việc bắt đầu trôi chảy, công việc chạy trơn tru
лад
(лад) м. 1e ► разг. (sự) hòa thuận, hòa mục, hòa hợp, ăn ý
• быть не в ~а'х с ке'м-л. khủng khỉnh (không ăn ý) với ai, sống không hòa thuận với ai • быть не в ~а'х с че'м-л. không hợp với (không có khiếu về) cái gì ► (способ, манера) lối, cách, kiểu
• на свой ~ theo cách (lối) của mình • повторя'ть одно' и то' же на все ~ы' cứ nhắc đi nhắc lại mãi một điều thôi ► муз. âm pháp, điệu (thức), tuyền pháp
• маро'жный ~ điệu (thức), trưởng, trường âm pháp ► обыкн. мн.: ~ы' (на струнных иструментах) phím (phiếm) đàn
• петь в ~ hát đều giọng, hát hòa âm • де'ло идёт на ~ công việc đi vào nền nếp, công việc bắt đầu trôi chảy, công việc chạy trơn tru (Kỹ thuật)
(лад) ► lk. miệng thùng, miệng hòm
лад
(лад) ► lk. miệng thùng, miệng hòm
ЛАД
сокр. от линейный асинхронный двигатель
► động cơ không đồng bộ tuyến tính