совпадение
° совпад́ение с. 7a- (одновременность) [sự] trùng nhau, trùng hợp, trùng phùng, xảy ra cùng lúc
- (общность) [sự] phù hợp, giống nhau
- ~ интер́есов sự phù hợp quyền lợi (sở thích), lợi ích (sở thích) giống nhau
- (сочетание) [sự] kết hợp, hợp nhất, thống nhất
- ~ обсто́ятельств [sự] trùng hợp của các tình huống, kết hợp của các sự kiện, cơ hội trùng phùng
совпадение
(совпаде'ние) с. 7a ► (одновременность) (sự) trùng nhau, trùng hợp, trùng phùng, xảy ra cùng lúc
► (общность) (sự) phù hợp, giống nhau
• ~ интере'сов sự phù hợp quyền lợi (sở thích), lợi ích (sở thích) giống nhau ► (сочетание) (sự) kết hợp, hợp nhất, thống nhất
• ~ обстоя'тельств (sự) trùng hợp của các tình huống, kết hợp của các sự kiện, cơ hội trùng phùng (Kỹ thuật)
(совпаде'ние) ► sự trùng hợp
► sự đồng tâm (trục, lỗ)
• волново'е ~ sự trùng sóng • ~ фаз sự trùng pha (Y học)
(совпаде'ние) ► (sự) trùng nhau
совпадение
(совпаде'ние) ► sự trùng hợp
► sự đồng tâm (trục, lỗ)
• волново'есовпадение — sự trùng sóng
• совпадение фаз — sự trùng pha
совпадение
► sự trùng hợp
• двойное совпадение — sự trùng đôi, sự trùng kép
• совпадение во времени — sự trùng về thời gian
• совпадение импульсов — sự trùng xung
• совпадение фаз — sự trùng pha