соединение

° соедин́ение с. 7a
  • (действие) [sự] nối lại, gắn lại, nối liền, gắn liền, liên kết; (объединение) [sự] hợp nhất, liên hợp, liên hiệp, thống nhất
    • ~ привод́ов [sự] nối dây dẫn
    • парплл́ельное ~ эл. sự mắc (đấu) song song
  • (место) [chỗ] nối, ghép; (смык, шов) [mối, đường] nối ghép
  • воен. binh đoàn, chiến đoàn
    • т́анковое ~ binh đoàn (chiến đoàn) thiết giáp
  • хим. hợp chất, chất hóa hợp

соединение


 
(соедине'ние)
с. 7a
   (действие) (sự) nối lại, gắn lại, nối liền, gắn liền, liên kết; (объединение) (sự) hợp nhất, liên hợp, liên hiệp, thống nhất
    • ~ приводо'в (sự) nối dây dẫn
    • парплле'льное ~ эл. sự mắc (đấu) song song
   (место) (chỗ) nối, ghép; (смык, шов) (mối, đường) nối ghép
   воен. binh đoàn, chiến đoàn
    • та'нковое ~ binh đoàn (chiến đoàn) thiết giáp
   хим. hợp chất, chất hóa hợp
 (Kỹ thuật)
(соедине'ние)

   (sự; chỗ; mối) ghép, (sự; chỗ; mối) nối; sự nối đầu, khớp nối
   đ sự nối (dây), sự đấu, mối nối
   h. hợp chất
   qs. binh đoàn
   vt. sự lập đội hình (tàu)
    • аддити'вное ~ hợp chất cộng hợp
    • алифати'ческое ~ hợp chất mạch thẳng
    • аромати'ческое ~ hợp chất thơm
    • асфальтосмоли'ческое ~ nhựa đường
    • беско'сное ~ mối hàn không vát
    • бина'рное ~ hợp chất bậc hai
    • бицикли'ческое ~ hợp chất hai vòng
    • боково'е ~ (sự; mối) ghép giáp
    • болтово'е ~ (sự; mối) ghép bằng bulông
    • бортово'е ~ sự ghép mấp ghép
    • бро'мисте ~ hợp chất bromua
    • быстроразъёмное ~ mối ghép tháo nhanh được
    • вертлю'жное ~ khớp quay
    • взаи'мное ~ sự ghép lẫn, sự ghép với nhau
    • винтово'е ~ sự ghép vít
    • внеце'нтренное ~ mối ghép lệch tâm
    • водоро'дное ~ hợp chất hidro
    • гало'идное ~ hợp chất halogen
    • гермети'ческое ~ sự ghép kín, sự ghép khít
    • ги'бкое ~ sự ghép mềm, (sự; mối) ghép tùy động; sự nối (uốn) dẻo
    • глу'хое ~ sự ghép cứng, sự ghép chặt, sự ghép cố định
    • глужо'нное ~ sự ghép (bằng) vít cấy
    • двухбро'мистое ~ hợp chất đibrômua
    • двухгало'идное ~ hợp chất đihalogen
    • двухкарбони'льое ~ hợp chất đicacbonyl
    • двухло'ристое ~ hợp chất điflorua
    • двухфто'ристое ~ hợp chất diflorua
    • жёсткое ~ sự ghép cứng, sự ghép liền khối, sự nối cứng
    • заклёпочное ~ sự ghép bằng đinh tán
    • заклёпочное ~ внавлёску sự ghép chồng bằng đinh tán
    • звездообра'зрое ~ sự ghép đầu hình sao, sự nối đầu hình sao
    • зу'бчатое ~ sự ghép (bằng) răng, khớp răng
    • кана'тное ~ mối nối dây (chảo, cáp)
    • када'нное ~ khớp cacđăng, mối nối cacđăng
    • каска'дное ~ vtđ sự ghép tầng nối tiếp
    • клеённое ~ sự (nối) dán
    • клёпаное ~ sự ghép bằng đinh tán
    • клиново'е ~ sự ghép (bằng) chêm
    • коленно-рыча'сное ~ xem коле'нчатое соединение
    • коле'нчатое ~ sự nối khuỷu
    • кольцеобра'зное ~ sự ghép vòng
    • ко'мплексное ~ 1. phức chất 2. sự ghép nối toàn diện, sự ghép thành bộ
    • кремнийоргани'ческое ~ hợp chất hữu cơ silic
    • кресто'вое ~ sự nối kiểu chữ thập
    • кула'чное ~ sự ghép bằng vấu
    • магнийоргани'ческое ~ hợp chất hữu cơ magie
    • межэлеме'нтное ~ sự hóa hợp nguyên tố, sự kết hợp nguyên tố
    • мелкозуюбчатое ~ sự ghép răng nhỏ
    • металлокристалли'ческое ~ hợp chất (cơ kim, hữu cơ và kim loại)
    • мети'льное ~ мета'лла hợp chất metyl của kim loại
    • многобро'мистое ~ polibpomua
    • многогалоге'нное ~ polihalogenua
    • многогало'идное ~ polihalogenua
    • многоио'дитое ~ poliiođua
    • многосерни'стое ~ polisunfua
    • многофто'ристое ~ poliflorua
    • многохло'ристое ~ policlorua
    • многошпо'ночное ~ mối ghép nhiều then
    • монта'жное ~ mối ghép lắp ráp
    • му'фтое ~ sự nối bằng ly hợp; sự ghép bằng ống bọc; mối ghép bằng ống nối
    • насы'щеннное ~ hợp chất (no, bão hòa)
    • нахлёточное ~ mối chập, mối chồng, mối nối
    • ненасы'щеннное ~ hợp chất chưa (no, bão hòa)
    • непосре'дственное ~ sự kết hợp trực tiếp; hợp chất trực tiếp
    • непреде'льное ~ hợp chất chưa no
    • неразъёмное ~ mối ghép (không tháo được, cố định)
    • Т-обра'зное ~ mối nối chữ T
    • V- обра'зное ~ mối nối chữ V
    • органи'ческое ~ hợp chất hữu cơ
    • па'зовое ~ sự ghép mộng, sự ghép bằng mộng soi
    • паралле'льное ~ đ sự nối ghép song song
    • переки'дное ~ sự nối cách quãng
    • переки'сное ~ h. peroit, peoxit
    • перекрёсное ~ sự nối chéo nhau
    • пло'тное ~ sự ghép kín, mối ghép đặc
    • подвижно'е ~ sự ghép động, mối ghép động
    • полиме'рное ~ hợp chất polime
    • полиметиленовый ~ hợp chất polimetylen
    • после'довательное ~ sự nối nối tiếp
    • после'довательно-паралле'льное ~ sự nối song song-nối tiếp
    • преде'льное ~ hợp chất no
    • про'бочное ~ mối hàn nút; hàn nút
    • проплавно'е ~ mối hàn chảy
    • прорезно'е ~ mối ghép rãnh, mối ghép liểu xoi
    • разъёмное ~ mối ghép tháo được
    • растру'бное ~ sự nối bằng ống loe
    • расшири'тельное ~ mối ghép co giãn
    • резъбово'е ~ mối ghép ren
    • сварно'е ~ труб mối hàn nối ống
    • серни'стое ~ sunfua
    • скользя'щее ~ sự ghép trượt
    • сме'шанное ~ sự nối hỗn hợp, sự nối nối tiếp- song song
    • стыково'е ~ mối đối tiếp
    • телескопи'ческое ~ mối nối kiểu ống lồng
    • типово'е ~ hợp chất mẫu, mối nối tiêu chuẩn
    • углеводоро'дное ~ hợp chất cacbua hiđrô
    • углеро'дное ~ hợp chất chứa cacbon
    • универса'льное ~ mối nối vạn năng
    • упру'гое ~ mối ghép đàn hồi
    • фла'нцевое ~ mối ghép bằng mặt bích
    • фто'ристое ~ florua
    • хими'ческое ~ hợp chất hóa học
    • хло'ристое ~ clorua
    • цикли'ческое ~ hợp chất vòng
    • шарни'рное ~ khớp bản lề
    • шарово'е ~ khớp cầu
    • шипово'е ~ mối ghép (bằng) mộng
    • шлицево'е ~ mối ghép (bằng) then hoa
    • шпо'чное ~mối ghép (bằng) then
    • шпунтово'е ~mối ghép (bằng) mộng
    • шунтово'е ~ sự nối sun, sự mắc sun
    • эласти'чное ~ mối ghép đàn hồi
    • ~ вгладь mối ghép bằng, mối ghép nhẵn
    • ~ ви'лкой đ sự nối hình sao, sự đấu hình sao
    • ~внахлёстку mối ghép chồng
    • ~вполде'рева mối ghép chập
    • ~вприты'х mối ghép nối đỉnh, sự nối giáp mối
    • ~ врастру'б sự nối (ống) lồng
    • ~ встых mối ghép nối tiếp, mối ghép tiếp giáp
    • ~Гринья'ра hợp chất Griniac (hợp chất hữu cơ có kẽm)
    • ~ двойно'й звездо'й sự nối hình sao kép
    • ~ двойны'м треуго'льником sự nối hình tam giác kép
    • ~ жи'рного ря'да hợp chất (dãy chất) béo
    • ~ звезда'-звезда' sự nối tiếp kiểu sao_tam giác
    • ~ звезда'-треуго'льник sự nối hình tam giác kép
    • ~ звездо'й sự nối hình sao
    • ~зигза'гом sự nối dích dắc, sự nối chữ chi
    • ~ кре'мния с мета'ллом hợp chất silic với kim loại
    • ~ многоуго'льником sự nối (kiểu) đa giác
    • ~ нормальной це'пью hợp chất mạch thường
    • ~ Ско'тта sự nối kiểu Scốt
    • ~треуго'льник-звезда' sự nối kiểu tam giác_ sao
    • ~треуго'льником sự nối (kiểu) tam giác
    • ~ треу'гольник- треу'гольник sự nối (kiểu) tam giác- tam giác
    • ~ труб sự nối ống
    • ~ фла'нцами mối ghép bằng mặt bích
    • ~ шипо'м mối ghép bằng mộng
    • ~ шпо'нкой и про'резью mối ghép bằng then và mộng
    • ~ в ла'пу mối nối chồng
    • ~ в " ла'сточкин хвост" mối ghép mộng đuôi én, mối ghép bằng mộng mang cá
    • ~ в паз и гре'бень mối ghép mộng chân rết
    • ~ в ско'вородень mối ghép mang cá, mối ghép đuôi én
    • ~ в тавр mối ghép chữ T
    • ~ в ус mối ghép vát
    • ~ в че'тверть mối ghép so le
    • ~ в шпунт khớp nối mộng, sự vào mộng
    • ~ на болта'х mối ghép bằng bulông
    • ~ на деревя'нных шпи'льках mối ghép bằng chốt gỗ
    • ~ на резьбе' mối ghép bằng ren
    • ~ на ре'йку mối ghép vào thanh răng
    • ~ на сва'рке mối ghép bằng hàn
    • ~ на фла'нцах mối ghép bằng mặt bích
    • ~ на шип sự ghép (mộng, chốt)
    • ~ на шпо'нке mối ghép bằng then chêm
    • ~ с землёй sự nối tiếp đất
    • ~ с ко'рпусом sự nối với vỏ máy, sự nối máy
    • ~ с накла'дками sự nối có (bản ghép, đệm)
    • ~ с откры'той це'пью hợp chất mạch hở
    • ~ с откры'тым треуго'льником sự nối tiếp kiểu tam giác hở
 (Y học)
(соедине'ни|е)

   hợp chất, (sự0 kết hợp, nối, giây, khớp
    • ло'нное ~ -symphysis pubica- khớp mu
    • ме'сто ~я chỗ nối

соединение


 
(соедине'ние)

   (sự; chỗ; mối) ghép, (sự; chỗ; mối) nối; sự nối đầu, khớp nối
   đ. sự nối (dây), sự đấu, mối nối
   h. hợp chất
   qs. binh đoàn
   vt. sự lập đội hình (tàu).
    
• аддити'вное соединение
— hợp chất cộng hợp
    
• алифати'ческое соединение
— hợp chất mạch thẳng
    
• аромати'ческое соединение
— hợp chất thơm
    
• асфальтосмоли'ческое соединение
— nhựa đường
    
• беско'сное соединение
— mối hàn không vát
    
• бинa'рное соединение
— hợp chất bậc hai
    
• бицикли'ческое соединение
— hợp chất hai vòng
    
• боково'е соединение
— (sự; mối) ghép giáp
    
• болтово'е соединение
— (sự; mối) ghép bằng bulông
    
• бортово'е соединение
— sự ghép mấp ghép
    
• бро'мисте соединение
— hợp chất bromua
    
• быстроразъёмное соединение
— mối ghép tháo nhanh được
    
• вертлю'жное соединение
— khớp quay
    
• взаи'мное соединение
— sự ghép lẫn, sự ghép với nhau
    
• винтово'е соединение
— sự ghép vít
    
• внеце'нтренное соединение
— mối ghép lệch tâm
    
• водоро'дное соединение
— hợp chất hidro
    
• гало'идное соединение
— hợp chất halogen
    
• гермети'ческое соединение
— sự ghép kín, sự ghép khít
    
• ги'бкое соединение
— sự ghép mềm, (sự; mối) ghép tùy động; sự nối (uốn) dẻo
    
• глу'хое соединение
— sự ghép cứng, sự ghép chặt, sự ghép cố định
    
• глужо'нное
— соединение sự ghép (bằng) vít cấy
    
• двухбро'мистое соединение
— hợp chất đibrômua
    
• двухгало'идное соединение
— hợp chất đihalogen
    
• двухкарбони'льое соединение
— hợp chất đicacbonyl
    
• двухло'ристое соединение
— hợp chất điflorua
    
• двухфто'ристое соединение
— hợp chất diflorua
    
• жёсткое соединение
— sự ghép cứng, sự ghép liền khối, sự nối cứng
    
• заклёпочное соединение
— sự ghép bằng đinh tán
    
• заклёпочное соединение внавлёску
— sự ghép chồng bằng đinh tán
    
• звездообрa'зрое соединение
— sự ghép đầu hình sao, sự nối đầu hình sao
    
• зу'бчатое соединение
— sự ghép (bằng) răng, khớp răng
    
• канa'тноесоединение
— mối nối dây (chảo, cáp)
    
• кадa'нное соединение
— khớp cacđăng, mối nối cacđăng
    
• каскa'дное соединение
vtđ. sự ghép tầng nối tiếp
    
• клеённое соединение
— sự (nối) dán
    
• клёпаное соединение
— sự ghép bằng đinh tán
    
• клиново'е соединение
— sự ghép (bằng) chêm
    
• коленно-рычa'сное соединение
— xem thêm
коле'нчатое соединение
    
• коле'нчатое соединение
— sự nối khuỷu
    
• кольцеобрa'зное соединение
— sự ghép vòng
    
• ко'мплексное соединение
— 1. phức chất 2. sự ghép nối toàn diện, sự ghép thành bộ
    
• кремнийоргани'ческое соединение
— hợp chất hữu cơ silic
    
• кресто'вое соединение
— sự nối kiểu chữ thập
    
• кулa'чное соединение
— sự ghép bằng vấu
    
• магнийоргани'ческое соединение
— hợp chất hữu cơ magie
    
• межэлеме'нтное соединение
— sự hóa hợp nguyên tố, sự kết hợp nguyên tố
    
• мелкозуюбчатое соединение
— sự ghép răng nhỏ
    
• металлокристалли'ческое соединение
— hợp chất (cơ kim, hữu cơ và kim loại)
    
• мети'льное соединение метa'лла
— hợp chất metyl của kim loại
    
• многобро'мистое соединение
— polibpomua
    
• многогалоге'нное соединение
— polihalogenua
    
• многогало'идное соединение
— polihalogenua
    
• многоио'дитое соединение
— poliiođua
    
• многосерни'стое соединение
— polisunfua
    
• многофто'ристое соединение
— poliflorua
    
• многохло'ристое соединение
— policlorua
    
• многошпо'ночное соединение
— mối ghép nhiều then
    
• монтa'жное соединение
— mối ghép lắp ráp
    
• му'фтое соединение
— sự nối bằng ly hợp; sự ghép bằng ống bọc; mối ghép bằng ống nối
    
• насы'щеннное соединение
— hợp chất (no, bão hòa)
    
• нахлёточное соединение
— mối chập, mối chồng, mối nối
    
• ненасы'щеннное соединение
— hợp chất chưa (no, bão hòa)
    
• непосре'дственное соединение
— sự kết hợp trực tiếp; hợp chất trực tiếp
    
• непреде'льное соединение
— hợp chất chưa no
    
• неразъёмное соединение
— mối ghép (không tháo được, cố định)
    
• Т-обрa'зное соединение
— mối nối chữ T
    
• V- обрa'зное соединение
— mối nối chữ V
    
• органи'ческое соединение
— hợp chất hữu cơ
    
• пa'зовое соединение
— sự ghép mộng, sự ghép bằng mộng soi
    
• паралле'льное соединение
đ. sự nối ghép song song
    
• переки'дное соединение
— sự nối cách quãng
    
• переки'сное соединение
h. peroit, peoxit
    
• перекрёсное соединение
— sự nối chéo nhau
    
• пло'тное соединение
— sự ghép kín, mối ghép đặc
    
• подвижно'е соединение
— sự ghép động, mối ghép động
    
• полиме'рное соединение
— hợp chất polime
    
• полиметиленовый соединение
— hợp chất polimetylen
    
• после'довательное соединение
— sự nối nối tiếp
    
• после'довательно-паралле'льное соединение
— sự nối song song-nối tiếp
    
• преде'льное соединение
— hợp chất no
    
• про'бочное соединение
— mối hàn nút; hàn nút
    
• проплавно'е соединение
— mối hàn chảy
    
• прорезно'есоединение
— mối ghép rãnh, mối ghép liểu xoi
    
• разъёмноесоединение
— mối ghép tháo được
    
• растру'бноесоединение
— sự nối bằng ống loe
    
• расшири'тельноесоединение
— mối ghép co giãn
    
• резъбово'есоединение
— mối ghép ren
    
• сварно'есоединение труб
— mối hàn nối ống
    
• серни'стоесоединение
— sunfua
    
• скользя'щеесоединение
— sự ghép trượt
    
• сме'шанноесоединение
— sự nối hỗn hợp, sự nối nối tiếp- song song
    
• стыково'есоединение
— mối đối tiếp
    
• телескопи'ческоесоединение
— mối nối kiểu ống lồng
    
• типово'есоединение
— hợp chất mẫu, mối nối tiêu chuẩn
    
• углеводоро'дноесоединение
— hợp chất cacbua hiđrô
    
• углеро'дноесоединение
— hợp chất chứa cacbon
    
• универсa'льноесоединение
— mối nối vạn năng
    
• упру'гоесоединение
— mối ghép đàn hồi
    
• флa'нцевоесоединение
— mối ghép bằng mặt bích
    
• фто'ристоесоединение
— florua
    
• хими'ческоесоединение
— hợp chất hóa học
    
• хло'ристоесоединение
— clorua
    
• цикли'ческоесоединение
— hợp chất vòng
    
• шарни'рноесоединение
— khớp bản lề
    
• шарово'есоединение
— khớp cầu
    
• шипово'есоединение
— mối ghép (bằng) mộng
    
• шлицево'есоединение
— mối ghép (bằng) then hoa
    
• шпо'чноесоединение
— mối ghép (bằng) then
    
• шпунтово'есоединение
— mối ghép (bằng) mộng
    
• шунтово'есоединение
— sự nối sun, sự mắc sun
    
• эласти'чноесоединение
— mối ghép đàn hồi
    
• соединение вгладь
— mối ghép bằng, mối ghép nhẵn
    
• соединение ви'лкой
đ. sự nối hình sao, sự đấu hình sao
    
• соединениевнахлёстку
— mối ghép chồng
    
• соединениевполде'рева
— mối ghép chập
    
• соединениевприты'х
— mối ghép nối đỉnh, sự nối giáp mối
    
• соединение врастру'б
— sự nối (ống) lồng
    
• соединение встых
— mối ghép nối tiếp, mối ghép tiếp giáp
    
• соединениеГринья'ра
— hợp chất Griniac (hợp chất hữu cơ có kẽm)
    
• соединение двойно'й звездо'й
— sự nối hình sao kép
    
• соединение двойны'м треуго'льником
— sự nối hình tam giác kép
    
• соединение жи'рного ря'да
— hợp chất (dãy chất) béo
    
• соединение звездa'-звездa'
— sự nối tiếp kiểu sao_tam giác
    
• соединение звездa'-треуго'льник
— sự nối hình tam giác kép
    
• соединение звездо'й
— sự nối hình sao
    
• соединениезигзa'гом
— sự nối dích dắc, sự nối chữ chi
    
• соединение кре'мния с метa'ллом
— hợp chất silic với kim loại
    
• соединение многоуго'льником
— sự nối (kiểu) đa giác
    
• соединение нормальной це'пью
— hợp chất mạch thường
    
• соединение Ско'тта
— sự nối kiểu Scốt
    
• соединениетреуго'льник-звездa'
— sự nối kiểu tam giác_ sao
    
• соединениетреуго'льником
— sự nối (kiểu) tam giác
    
• соединение треу'гольник- треу'гольник
— sự nối (kiểu) tam giác- tam giác
    
• соединение труб
— sự nối ống
    
• соединение флa'нцами
— mối ghép bằng mặt bích
    
• соединение шипо'м
— mối ghép bằng mộng
    
• соединение шпо'нкой и про'резью
— mối ghép bằng then và mộng
    
• соединение в лa'пу
— mối nối chồng
    
• соединение в " лa'сточкин хвост"
— mối ghép mộng đuôi én, mối ghép bằng mộng mang cá
    
• соединение в паз и гре'бень
— mối ghép mộng chân rết
    
• соединение в ско'вородень
— mối ghép mang cá, mối ghép đuôi én
    
• соединение в тавр
— mối ghép chữ T
    
• соединение в ус
— mối ghép vát
    
• соединение в че'тверть
— mối ghép so le
    
• соединение в шпунт
— khớp nối mộng, sự vào mộng
    
• соединение на болтa'х
— mối ghép bằng bulông
    
• соединение на деревя'нных шпи'льках
— mối ghép bằng chốt gỗ
    
• соединение на резьбе'
— mối ghép bằng ren
    
• соединение на ре'йку
— mối ghép vào thanh răng
    
• соединение на свa'рке
— mối ghép bằng hàn
    
• соединение на флa'нцах
— mối ghép bằng mặt bích
    
• соединение на шип
— sự ghép (mộng, chốt)
    
• соединение на шпо'нке
— mối ghép bằng then chêm
    
• соединение с землёй
— sự nối tiếp đất
    
• соединение с ко'рпусом
— sự nối với vỏ máy, sự nối máy
    
• соединение с наклa'дками
— sự nối có (bản ghép, đệm)
    
• соединение с откры'той це'пью
— hợp chất mạch hở
    
• соединение с откры'тым треуго'льником
— sự nối tiếp kiểu tam giác hở

соединение


   binh đoàn, chiến đoàn, quân đoàn; sự hợp nhất, sự liên kết; sự nối, sự ghép, mối nối; (hóa) hợp chất, hóa chất
    
• авианосное соединение — binh đoàn tàu sân bay, quân đoàn tàu sân bay

    
• авианосное оперативное соединение — binh đoàn tàu sân bay tác chiến, quân đoàn tàu sân bay tác chiến

    
• авианосное ударное соединение — binh đoàn tàu sân bay xung kích, quân đoàn tàu sân bay xung kích

    
• авиационное соединение — binh đoàn không quân, quân đoàn không quân

    
• авиационное тактическое соединение — binh đoàn không quân chiến thuật, quân đoàn không quân chiến thuật

    
• артиллерийское соединение — binh đoàn pháo binh, quân đoàn pháo binh

    
• атомное ударное соединение — binh đoàn nguyên tử xung kích, quân đoàn nguyên từ xung kích

    
• боевое соединение надводных кораблей — binh đoàn tàu chiến, quân đoàn tàu chiến

    
• бронетанковое соединение — quân đoàn tăng thiết giáp, chiến đoàn tăng thiết giáp

    
• быстродействующее соединение — sự nối ghép tháo lắp nhanh

    
• быстроходное авианосное соединение — binh đoàn tàu sân bay cao tốc, quân đoàn tàu sân bay cao tốc

    
• быстроходное крейсерско-миноносное соединение — binh đoàn ngư lôi hạm tuần tiễu cao tốc, quân đoàn ngư lôi hạm tuần tiều cao tốc

    
• быстроходное оперативное соединение — binh đoàn tác chiến cao tốc, quân đoàn tác chiến cao tốc

    
• вертолетное противолодочное соединение — binh đoàn máy bay lên thẳng chống tàu chiến, quân đoàn máy bay lên thẳng chống tàu chiến

    
• взрывчатое химическое соединение — hợp chất hóa nổ

    
• военно-морское соединение — binh đoàn hải quân, quân đoàn hải quân

    
• военно-транспортное авиационное соединение — binh đoàn không quân vận tải, quân đoàn không quân vận tải

    
• воздушно-десантное соединение — binh đoàn đổ bộ đường không, quân đoàn đổ bộ đường không

    
• войсковое соединение — binh đoàn của binh chủng

    
• вращающееся соединение — sự nổi vặn (ống dẫn sóng)

    
• временное соединение — sự nối tạm thời

    
• временное оперативное соединение — binh đoàn tác chiến tạm thời, quân đoàn tác chiến tạm thời

    
• гвардейское соединение — binh đoàn cận vệ, quân đoàn cận vệ

    
• десантное соединение — binh đoàn đổ bộ, (hq) quân đoàn đổ bộ

    
• десантное соединение кораблей — binh đoàn tàu đổ bộ

    
• дорожно-мостостроительное соединение — binh đoàn công binh xây dựng cầu đường

    
• зенитное артиллерийское соединение — binh đoàn pháo phòng không, quân đoàn pháo phòng không

    
• инженерно-саперное соединение — binh đoàn công binh công trình

    
• инженерное соединение — binh đoàn công binh, quân đoàn công binh

    
• кавалерийское соединение — binh đoàn kỵ binh, quân đoàn kỵ binh

    
• корабельное соединение — binh đoàn tàu chiến, quân đoàn tàu chiến

    
• крупное оперативное соединение — binh đoàn thuộc cụm chiến dịch, quân đoàn thuộc cụm chiến dịch

    
• механизированное соединение — binh đoàn bộ binh cơ giới, quân đoàn bộ binh cơ giới

    
• минно-заградительное соединение — sự liên kết chướng ngại vật nổ

    
• моторизованное соединение — binh đoàn bộ binh cơ giới, quân đoàn bộ binh cơ giới

    
• мотострелковое соединение — binh đoàn bộ binh cơ giới, quân đoàn bộ binh cơ giới

    
• неплотное соединение — sự nối không chặt, mối ghép không khít

    
• общевойсковое соединение — binh đoàn binh chủng hợp thành, quân đoàn binh chủng hợp thành

    
• объединенное соединение — binh đoàn hợp nhất, quân đoàn hợp nhất

    
• объединенное десантное оперативное соединение — binh đoàn tác chiến đổ bộ hợp nhất, quân đoàn tác chiến đổ bộ hợp nhất

    
• объединенное оперативное соединение — binh đoàn tác chiến hợp nhất, quân đoàn tác chiến hợp nhất

    
• оперативное соединение — binh đoàn tác chiến, quân đoàn chiến dịch

    
• отдельное артиллерийское соединение — binh đoàn pháo binh độc lập, quân đoàn pháo binh độc lập

    
• параллельное соединение — sự nối song song, sự đấu song song

    
• пехотное соединение — binh đoàn bộ binh, quân đoàn bộ binh

    
• подвижное соединение — binh đoàn cơ động, quân đoàn cơ động

    
• подвижное соединение сил обслуживания — lực lượng bảo đảm của quân đoàn cơ động

    
• подвижное спасательное оперативное соединение — binh đoàn tác chiến giải cứu cơ động, quân đoàn tác chiến giải cứu cơ động

    
• поддерживающее авиационное соединение — binh đoàn không quân chi viện, quân đoàn không quân chi viện

    
• подчиненное соединение — binh đoàn trực thuộc, quân đoàn trực thuộc

    
• поисковое соединение — sự phối hợp tìm kiếm

    
• приданное соединение — binh đoàn tiếp viện, quân đoàn tiếp viện

    
• противолодочное соединение — binh đoàn phòng chống tàu chiến, binh đoàn diệt tàu chiến

    
• ракетно-артиллерийское соединение — binh đoàn pháo - tên lửa, quân đoàn pháo - tên lửa, binh đoàn pháo phản lực, quân đoàn pháo phản lực, binh đoàn hỏa tiễn, quân đoàn hỏa tiễn

    
• ракетное соединение — binh đoàn tên lửa, quân đoàn tên lửa

    
• резервное соединение — binh đoàn dự bị, quân đoàn dự bị

    
• стрелковое соединение — binh đoàn bộ binh, quân đoàn bộ binh

    
• сухопутное соединение — binh đoàn lục quân, quân đoàn lục quân

    
• тактическое соединение — binh đoàn chiến thuật, quân đoàn chiến thuật

    
• тактическое общевойсковое соединение — binh đoàn binh chủng hợp thành cấp chiến thuật, quân đoàn binh chủng hợp thành cấp chiến thuật

    
• танковое соединение — binh đoàn xe tăng, quân đoàn xe tăng, thiết đoàn xe tăng

    
• ударное соединение — binh đoàn xung kích, quân đoàn đột kích

    
• ударное соединение кораблей — binh đoàn tàu xung kích, quân đoàn tàu xung kích

    
• штурмовое десантное соединение — binh đoàn đổ bộ xung kích, quân đoàn đổ bộ tiến công

    
• соединение арьергарда — binh đoàn hậu vệ, quân đoàn hậu vệ

    
• соединение атомных кораблей — quân đoàn tàu nguyên tử, binh đoàn tàu chạy bằng năng lượng nguyên tử

    
• соединение вспомогательных судов — binh đoàn tàu bổ trợ, quân đoàn tàu bổ trợ

    
• соединение десантных кораблей — binh đoàn tàu đổ bộ, quân đoàn tàu đổ bộ

    
• соединение дивизий в армию — hợp nhất các sư đoàn thành tập đoàn quân

    
• соединение дозорных кораблей — chiến đoàn tàu tuần tiễu

    
• соединение инженерного усиления — binh đoàn công binh tăng cường, quân đoàn công binh tăng cường

    
• соединение кораблей — binh đoàn tàu chiến, quân đoàn tàu chiến

    
• соединение кораблей, действующих на коммуникациях противника — binh đoàn tàu chiến hoạt động ở các tuyến giao thông địch, quân đoàn tàu chiến hoạt động ở các tuyến giao thông địch

    
• соединение кораблей и судов обслуживание — binh đoàn tàu bảo đảm chiến đấu, quân đoàn tàu bảo đảm chiến đấu

    
• соединение кораблей охранения — binh đoàn tàu bảo vệ

    
• соединение морской пехоты — binh đoàn lính thủy đánh bộ, quân đoàn hải quân đánh bộ

    
• соединение надводных кораблей — binh đoàn tàu nổi, quân đoàn tàu nổi

    
• соединение патрульных сил — sự hợp nhất lực lượng tuần tiễu

    
• соединение ПВО — binh đoàn phòng không, quân đoàn phòng không

    
• соединение ПВО страны — binh đoàn phòng không quốc gia, quân đoàn phòng không quốc gia

    
• соединение подводных лодок — binh đoàn tàu ngầm, quân đoàn tàu ngầm

    
• соединение прикрытия — binh đoàn bảo vệ, quân đoàn yểm trợ

    
• соединение специального назначения — binh đoàn đặc nhiệm, quân đoàn đặc nhiệm

    
• соединение ствольной артиллерии — binh đoàn pháo binh, quân đoàn pháo binh

    
• соединение тральщиков — binh đoàn rà quét thủy lôi, quân đoàn rà quét thủy lôi; sự phối họp vớt thủy lôi

соединение


   sự nối kết, sự liên kết, sự liên hệ, chỗ nối khớp, hợp chất
    
• белковое соединение
— hợp chất protit
    
• крестцово-копчиковое соединение
— chỗ nối xương cùng cụt
    
• летучее соединение
— hợp chất bay hơi
    
• лобковое соединение
— chỗ nối khớp trán
    
• межсухожильное соединение
— sự liên kết gian cân
    
• мионевральное соединение
— chỗ nối khớp cơ thần kinh
    
• органическое соединение
— hợp chất hữu cơ
    
• пектиновое соединение
— hợp chất pectin
    
• пояснично-крестцовое соединение
— chỗ nối thắt lưng xương cùng
    
• промежуточное соединение
— hợp chất trung gian
    
• синовиальное соединение
— chỗ nối dịch khớp
    
• тарзальное соединение
— khớp đốt bàn chân
    
• фиброзное соединение
— chỗ nối sợi sụn
    
• хрящевое соединение
— chỗ nối sụn, khớp sụn
    
• соединение Арматического рада
— các hợp chất của dãy thơm
    
• соединение Черапа
— chỗ nối sọ

соединение

СОЕДИНЕНИЕ -я, ср. 1. см. соединить, -ся. 2. Место, где что-н. соединено. Обрыв провода на соединении. 3. Войсковое формирование, состоящее из отдельных воинских частей и нек-рых других самостоятельных войсковых единиц. Танковое с. 4. Химическое индивидуальное вещество, в к-ром атомы одного или различных элементов соединены между собой тем или иным видом химической связи. Химическое с.

соединение сущ. неодуш. ср.р. со-е-ди-не-ни-е 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.coeдинeниecoeдинeния
род.п.coeдинeнияcoeдинeний
твор.п.coeдинeниeмcoeдинeниями
вин.п.coeдинeниecoeдинeния
дат.п.coeдинeниюcoeдинeниям
предл.п.coeдинeнииcoeдинeнияx

+ Usage: Водородные соединения. Вкус кофе формируется благодаря многим сложным ароматическим химическим соединениямСоединения фтора широко применяются в ракетной технике как окислитель ракетного топлива. Соединения фтора широко применяются в медицине как кровезаменители. Растворимые соединения кадмия после всасывания в кровь поражают центральную нервную систему, печень и почки, нарушают фосфорно-кальциевый обмен. Торий и его соединения широко применяют в составе катализаторов в органическом синтезе. Джаз возник как соединение нескольких музыкальных культур и национальных традиций.

+ Thesaurus

Synonymsспайка сплочение объединение

Derivatives - participleсоединенный соединившийся соединявшийся соединяющийся соединяющий соединивший соединявший

Derivatives - adjectiveсоединительный

Derivatives - verbсоединять соединить соединяться соединиться