течение
течение
течение
(тече'ни|е) с. 7a ► (действие) (sự) chảy; (времени, событий) (sự) trôi qua, diễn ra
• ~ слюны' (sự) chảy nước dãi • ~ мы'слей luồng tư tưởng, dòng tâm tư • ~ боле'зни (sự) diễn biến của bệnh, tiến triển của bệnh tình ► (струя, поток) dòng, luồng chảy, dòng nước; (морское) dòng biển, hải lưu
• бы'строе ~ dòng chảy xiết, cấp lưu • тёплое ~ dòng ấm, dòng nóng • холо'дное ~ dòng lạnh • ско'рость ~я tốc độ dòng chảy, vận tốc chảy, lưu tốc • по ~ю theo dòng (nước) • вверх по ~ю ngược dòng • вниз по ~ю xuôi dòng • про'тив ~я ngược dòng • боро'ться с ~ем vật lộn với dòng nước ► перен. (направление) trào lưu, khuynh hướng, tư trào; (школа) trường phái, học phái
• ~ в иску'сстве trào lưu, khuynh hướng trong nghệ thuật • иде'йное ~ trào lưu tư tưởng, tư trào • обще'ственные ~я các tư trào xã hội • в ~ (Р) а) (какого-л. времени) trong vòng, trong thời gian, trong…; б) (какого-л. действия) trong khi, trong lúc, trong quá trình, khi… • в ~ неде'ли, ме'сяца, го'да trong vòng (trong thời gian, trong) một tuần, một tháng, một năm • в ~ до'лгого вре'мени trong một thời gian lâu • в ~ не'которого вре'мени trong một thời gian nào đó • в ~ спо'ра trong khi (trong lúc) tranh cãi • в ~ свей но'чи (trong) suốt cả đêm • в ~ всего' го'да (trong) suốt cả năm • с ~ем вре'мени dần dần, cùng với thời gian, một thời gian sau, sau này (Kỹ thuật)
(тече'ние) ► dòng, dòng chảy, sự chảy
► khoảng (thời gian)
• антибари'ческое ~ dòng nghịch (khí) áp • атмосфе'рное ~ dòng (không) khí • безвихрево'е ~ dòng không xoáy • берегово'е ~ dòng chảy ven bờ • ве'рхнее ~ dòng tầng cao • вихрево'е ~ dòng xoáy • возвра'тное ~ dòng trở về • возду'шное ~ dòng không khí, luồng khí • встре'чное ~ dòng ngược; sự chảy ngược • вя'зкое ~ dòng nhớt; sự chảy nhớt • глуби'нное ~ dòng chảy ở sâu • до'нное ~ dòng đáy • дре'йфовое ~ dòng trôi, dòng biển do gió • заме'дленное ~ dòng chảy chậm dần • компенсацио'нное ~ dòng (biển) bù • конвекцио'нное ~ dòng đối lưu • ламина'рное ~ dòng chảy tầng • литора'льное ~ dòng (biển) ven bờ • молекуля'рное ~ dòng phân tử • морско'е ~ dòng biển, hải lưu • муссо'нное ~ dòng biển gió mùa, luồng gió mùa • ни'жнее ~ dòng tầng thấp • нью'тоновское ~ dòng Niuton, dòng chảy Niuton • обра'тное ~ dòng nghịch, dòng ngược chiều • океани'ческое ~ dòng biển, hải lưu • отли'вное ~ dòng triều xuống • пласти'ческое ~ dòng chảy dẻo • плоскопарале'льное ~ dòng chảy song phẳng • пло'тностное ~ dòng chảy đặc • поля'рное ~ dòng cực • прили'вное ~ dòng triều lên • прили'вно-отли'вное ~ dòng nước triều, dòng thủy triều • простра'нственное ~ dòng chảy không gian, dòng 3 chiều • прямолине'йное ~ dòng thẳng • сверхзвуково'е ~ dòng siêu âm • стру'йное ~ dòng tia • турбуле'нтное ~ dòng chảy rối • установи'вшееся ~ dòng ổn định • холо'дное ~ dòng lạnh • экваториа'льное dòng xích đạo • ~ воды' dòng nước • ~ га'за dòng khí, dòng ga (Y học)
(тече'ние) ► (sự) tiến triển, biến diễn
• ~ боле'зни -decursus morbi/ (sự) biến diễn bệnh, tiến triển của bệnh
течение
(тече'ние) ► dòng, dòng chảy, sự chảy
► khoảng (thời gian)
• антибари'ческое течение — dòng nghịch (khí) áp
• атмосфе'рное течение — dòng (không) khí
• безвихрево'е течение — dòng không xoáy
• берегово'е течение — dòng chảy ven bờ
• ве'рхнее течение — dòng tầng cao
• вихрево'е течение — dòng xoáy
• возврa'тное течение — dòng trở về
• возду'шное течение — dòng không khí, luồng khí
• встре'чное течение — dòng ngược; sự chảy ngược
• вя'зкое течение — dòng nhớt; sự chảy nhớt
• глуби'нное течение — dòng chảy ở sâu
• до'нное течение — dòng đáy
• дре'йфовое течение — dòng trôi, dòng biển do gió
• заме'дленное течение — dòng chảy chậm dần
• компенсацио'нное течение — dòng (biển) bù
• конвекцио'нное течение — dòng đối lưu
• ламинa'рное течение — dòng chảy tầng
• литорa'льное течение — dòng (biển) ven bờ
• молекуля'рное течение — dòng phân tử
• морско'е течение — dòng biển, hải lưu
• муссо'нное течение — dòng biển gió mùa, luồng gió mùa
• ни'жнее течение — dòng tầng thấp
• нью'тоновское течение — dòng Niuton, dòng chảy Niuton
• обрa'тное течение — dòng nghịch, dòng ngược chiều
• океани'ческое течение — dòng biển, hải lưu
• отли'вное течение — dòng triều xuống
• пласти'ческое течение — dòng chảy dẻo
• плоскопарале'льное течение — dòng chảy song phẳng
• пло'тностное течение — dòng chảy đặc
• поля'рное течение — dòng cực
• прили'вное течение — dòng triều lên
• прили'вно-отли'вное течение — dòng nước triều, dòng thủy triều
• прострa'нственное течение — dòng chảy không gian, dòng 3 chiều
• прямолине'йное течение — dòng thẳng
• сверхзвуково'е течение — dòng siêu âm
• стру'йное течение — dòng tia
• турбуле'нтное течение — dòng chảy rối
• установи'вшееся течение — dòng ổn định
• холо'дное течение — dòng lạnh
• экваториa'льное — dòng xích đạo
• течение воды' — dòng nước
• течение гa'за — dòng khí, dòng ga
течение
► dòng, dòng chảy; sự chảy; khoảng [thời gian]
течение
► dòng
• дрейфовое течение — dòng trôi giạt
• медленное течение — dòng chậm
• морское течение — dòng biển, hải lưu
• течение протоплазмы — dòng chất nguyên sinh
• течение цитоплазмы — dòng chất tế bào