удар

удар

удар


 
(уда'р)
м. 1a
   đòn, cú, nhát, vố, đòn đánh, cú đánh; (рукой, кулаком) (cú, cái) đấm, đánh, đập, thụi, tát, vả, khỏ, gõ, cốc; (ногой) (cú, cái) đá, sút, đạp; (головой) (cú, cái) húc, đánh đầu, tết; (мечом и т. п.) (nhát, cú) chém, chặt, bổ; (острым предметом) (nhát, cú) đâm; (палкой) (cú, cái) phang, nện; (хлыстом) (cú, cái) quất, vụt; (столкновение) (cái, cú, sự) va trạm, chạm nhau; (звук от толчка, сотрясения) tiếng va trạm, tiếng chấn động, tiếng động, tiếng đánh, tiếng
    • ~ голово'й спорт. cú đánh đầu, cú tết, quả đánh đầu
    • нанести' ~ кому'-л. giáng cho ai một đòn, nện cho ai một cú
    • ~ в спи'ну đòn đánh (cú đánh trộm, nhát dao đâm lén) sau lưng
    • одни'м ~ом bằng một cú đánh
    • ~ гро'ма tiếng sét đánh
    • ~ ко'локола tiếng chuông đánh
   перен. đòn, vố, đòn đau, vố đau
    • ~ судьбы' đòn đau của số phận
   воен. đòn, đòn đánh, (mũi, đòn) tiến công, tấn công, đột kích
   мед. xung huyết, đột quỵ
    • апоплекси'ческий ~ đột quỵ ngập máu
    • быть в ~е đang phấn khởi, đang phấn chấn
    • ста'вить кого'-л., что'-л. под ~ đưa ai, cái gì vào hoàn cảnh cực kỳ nguy nan
    • быть под ~ом lâm nguy, ở trong hoàn cảnh cực kỳ nguy nan
 (Kỹ thuật)
(уда'р)

   sự va chạm, sự va đập, sự xung kích
   qs. sự tập kích, sự tấn công
    • акусти'ческий ~ sự va đập âm thanh, sự va âm
    • а'томный ~ tập kíach bằng nguyên tử
    • боково'й ~ sự va đập (ở sườn, ở cạnh)
    • бо'мбовый ~ sự ném bom
    • возвра'тный ~ suqj va đập trở lại, sự đập dội lại
    • встре'чный ~ qs. sự tập kích đối diện
    • гидравли'ческий ~ sự va đập thủy lực
    • го'рный ~ sự va đập đất đá
    • динами'ческий ~ sự va đập động lực
    • непрямо'й гидравли'ческий ~ sự va đập thủy lực gián tiếp
    • обра'тный гидравли'ческий ~ sự va đập thủy lực phản chiều
    • растя'гивающий ~ sự va đập lép
    • сжима'ющий ~ sự va đập nén
    • терми'ческий ~ sự va nóng
    • ~ бата'на d. sự đập (sợi ngang, batăng)
    • ~ воды' sự va nứoc, nưoc xung kích
    • ~ коро'ткого замыка'ния sự phón điện ngắn mạch
    • ~ мо'лнии sét đánh
    • ~ электри'ческого разря'да sự phóng điện xung kích
 (Y học)
(уда'р)

   xung huyết, đột quị
    • апоплекси'ческий удар/ictus apoplecticus- đột quị ngập máu
    • мозгово'й ~ đột quị ngập não
    • со'лнечный ~ -ictus insolatio- say nắng

удар


 
(удa'р)

   sự va chạm, sự va đập, sự xung kích
   qs. sự tập kích, sự tấn công
    
• акусти'ческий удар
— sự va đập âm thanh, sự va âm
    
• a'томный удар
— tập kíach bằng nguyên tử
    
• боково'й удар
— sự va đập (ở sườn, ở cạnh)
    
• бо'мбовый удар
— sự ném bom
    
• возврa'тный удар
— suqj va đập trở lại, sự đập dội lại
    
• встре'чный удар
qs. sự tập kích đối diện
    
• гидравли'ческий удар
— sự va đập thủy lực
    
• го'рный удар
— sự va đập đất đá
    
• динами'ческий удар
— sự va đập động lực
    
• непрямо'й гидравли'ческий удар
— sự va đập thủy lực gián tiếp
    
• обрa'тный гидравли'ческий удар
— sự va đập thủy lực phản chiều
    
• растя'гивающий удар
— sự va đập lép
    
• сжимa'ющий удар
— sự va đập nén
    
• терми'ческий удар
— sự va nóng
    
• удар батa'на
d. sự đập (sợi ngang, batăng)
    
• удар воды'
— sự va nứoc, nưoc xung kích
    
• удар коро'ткого замыкa'ния
— sự phón điện ngắn mạch
    
• удар мо'лнии
— sét đánh
    
• удар электри'ческого разря'да
— sự phóng điện xung kích

удар


   sự tập kích, sự tiến công, đòn đánh, mũi đột kích, mũi tiến công; sự va chạm, sự va đập; sự xung kích
    
• выводить из-под ударa — rút ra dưới làn đạn;

    
• использовать результаты ударa — sử dụng kết quả tiến công;

    
• наносить удар — tập kích, tiến công, giáng đòn tiến công;

    
• нарашивать удар — tăng cường tiến công, đẩy mạnh đột kích;

    
• неожиданно нанести удар — đánh úp, tiến công bất ngờ;

    
• ослаблять удар — làm suy yếu cuộc tiến công;

    
• отражать удар — phản công;

    
• подставлять под удар — chịu cuộc tiến công;

    
• уклоняться от ударa — tránh khỏi cuộc tiến công

    
• авиационный удар — đòn tập kích của không quân, không kích

    
• артиллерийский удар — đòn tập kích của pháo binh

    
• атомный удар — đòn tiến công nguyên tử, đòn tập kích bàng nguyên tử

    
• бомбо-ракетный удар — đòn tập kích bom và tên lửa

    
• бомбо-штурмовой удар — trận tiến công ném bom cường kích

    
• бомбовый удар — trận tập kích bom, đòn đột kích bom; sự ném bom

    
• быстрый и короткий удар — đòn tập kích chớp nhoáng

    
• внезапный удар — mũi tiến công bất ngờ, mũi đột kích bất ngờ

    
• нанести удар — tập kích bất ngờ

    
• нанести удар по аэродрому противника — tập kích bất ngờ sân bay địch, bất ngờ tập kích sân bay địch

    
• вспомогательный удар — đòn tiến công hỗ trợ; mũi tiến công [trên hướng] thứ yếu

    
• встречный удар — sự tập kích vỗ mặt, đòn đánh vỗ mặt, mũi tiến công chính diện

    
• гидравлический удар — sự va đập thủy lực

    
• гидродинамический удар — sự va đập thủy động lực

    
• главный удар — mũi đột kích chủ yếu, mũi tiến công chủ yếu

    
• развивать удар — phát triển hướng tiến công chủ yếu

    
• глобальный удар — sự tiến công toàn cầu, cuộc tiến công toàn cầu

    
• глубокий удар — đòn đột kích thọc sâu, mũi tiến công thọc sâu

    
• динамический удар — sự va đập động lực

    
• жестокий ответный удар — đòn đánh trả quyết liệt, đòn phản công quyết liệt

    
• наносить удар — giáng trả ác liệt, phản công quyết liệt

    
• звуковой удар — sự va đập âm thanh; tiếng gõ

    
• косой удар — đánh xiên, đánh lệch

    
• лобовой удар — đòn tập kích vỗ mặt, đòn tiến công trực diện

    
• нанести удары — đánh vỗ mặt, tiến công trực diện

    
• лобовым ударом — đánh vỗ mặt, tiến công trực diện

    
• ложный удар — đòn tập kích giả, đòn tiến công giả, mũi tiến công nghi binh [lừa địch]

    
• массированный удар — đòn mật tập, cuộc tiến công dồn dập

    
• массированный удар авиации — đòn tập kích ồ ạt của không quân

    
• массированный ответный удар — đòn đánh trả dồn dập, trận phản công quy mô lớn

    
• массированный ядерный удар — đòn tiến công hạt nhân quy mô lớn

    
• механический удар — sự va đập cơ học

    
• молниеносные удары — những đòn tiến công chớp nhoáng; những mũi tiến công thần tốc

    
• наземный удар — đòn tiến công mặt đất

    
• неожиданный удар — đòn tập kích bất ngờ

    
• неупругий удар — đòn tiến công mạnh mẽ

    
• нечувствительный к ударy — tê liệt trước đòn tiến công

    
• обратный удар — sự va đập phản hồi (khi khởi động động cơ)

    
• обратный удар при запуске двигателя — sự va đập phản hồi khi khởi động động cơ

    
• огневой удар — đòn tập kích hỏa lực

    
• одиночный ядерный удар — đòn tiến công hạt nhân đơn phương

    
• одновременный удар — đòn tiến công đồng thời

    
• оперативный удар — mũi tiến công chiến dịch

    
• ответный удар — đòn phản kích; sự phản công

    
• нанести удар — giáng trả, phản công

    
• ответный ракетно-ядерный удар — đòn phản kích bằng tên lửa hạt nhân

    
• ответный ядерный удар — đòn phản kích hạt nhân

    
• ответный ядерный удар ограниченной мощности — đòn phản kích hạt nhân có [công suất] hạn chế

    
• отвлекающий удар — đòn tập kích đánh lạc hướng, đòn tiến công nghi binh

    
• первый удар — đợt tiến công thứ nhất

    
• повсеместные одновременные удары — sự tiến công đồng loạt, trận tiến công đồng thời ở mọi nơi, cuộc tổng tiến công

    
• посадочный удар — sự va đập khi hạ cánh

    
• превентивный удар — đòn tiến công phủ đầu

    
• предупредительный удар — đòn tiến công cảnh cáo, đòn đánh cảnh cáo

    
• прямой удар — đòn tiến công trực tiếp, đòn tập kích chính diện

    
• ракетно-ядерный удар — đòn tập kích [bằng] tên lửa hạt nhân

    
• ракетный удар — đòn tập kích bằng tên lửa, đòn tiến công bằng tên lửa

    
• рассекающий удар — mũi tiến công chia cắt

    
• решающий удар — đòn đánh quyết định, đòn tiến công quyết định

    
• решающий ядерный удар — đòn tiến công hạt nhân [có tính] quyết định

    
• рубящий удар холодным оружием — đòn tiến công bằng vũ khí lạnh

    
• сильный первоначальный удар — sự va đập mạnh ban đầu

    
• смертельный удар — đòn tiến công chí mạng, đòn đánh chí tử

    
• согласованный удар — đòn tiến công phối hợp

    
• сокрушительный удар — đòn đợt kích chí tử, đòn tiến công chí mạng

    
• сосредоточенный удар — đòn đợt kích tập trung, đòn tiến công tập trung

    
• сосредоточенный удар ядерного оружия — đòn tiến công tập trung [bằng] vũ khí hạt nhân

    
• стратегический удар — đòn tiến công chiến lược

    
• стремительный удар — đòn đột kích chớp nhoáng; mũi tiến công thần tốc

    
• танковый удар — mũi đột kích bằng xe tăng; đòn tiến công bằng xe tăng

    
• таранный удар — đòn tập kích vào tung thâm, đòn tiến công thọc sâu

    
• тепловой удар — sự va đập nhiệt

    
• термоядерный удар — đòn tiến cổng nhiệt hạch; sự va đập nhiệt hạch

    
• торпедный удар — đòn tiến công bằng ngư lôi

    
• упреждающий удар — sự tiến công phòng ngừa

    
• условной удар — đòn tiến công quy ước

    
• фланговый удар — mũi đột kích vào bên sườn, đòn tiến công vào bên sườn

    
• фронтальный удар — mũi đột kích chỉnh diện; đòn tiến công vỗ mặt

    
• центральный удар — đòn tiến công vào trung tâm

    
• штурмовой авиационный удар — cường kích

    
• штыковой удар — cú đâm (bằng) lê, đánh bằng lưỡi lê

    
• электрический удар — sự va đập phát điện

    
• эшелонированный удар — sự triển khai (đội hình) tiến công thành tuyến

    
• ядерный удар — đòn đột kích hạt nhân

    
• ядерный удар противника — đòn đột kích hạt nhân của địch

    
• ядерный удар ракетой — đòn tập kích bằng tên lửa hạt nhân

    
• ядерный удар с одной ракетой — đòn tập kích bằng một tên lửa hạt nhân

    
• удар авианосной авиации — đòn tiến công của không quân hạm đội

    
• удар авиации — đòn tập kích của máy bay, sự không kích

    
• удар авиации обычными средствами поражения — trận không kích bằng phương tiện hủy diệt thông thường

    
• удар баллистическими ракетами — đòn tiến công bằng tên lửa đường đạn

    
• удар бронетанковых войск — đòn tiến công của lực lượng tăng thiết giáp

    
• удар взрывной волны — sự công phá cùa sóng nổ

    
• удар во фланг — đòn đột kích vào bên sườn, đòn đánh thọc sườn

    
• удар в спину — đòn đánh sau lưng, đòn đánh bọc hậu, mũi tiến công vào sau lưng

    
• удар изнутри — mũi đánh từ trong ra

    
• удар молнии — [hiện tượng] sét đánh

    
• удар на большую глубину — đòn đột kích thọc sâu; mũi tiến công thọc sâu

    
• удар по воздуху — không kích, đòn tiến công đường không

    
• удар по тылу — đòn tiến công vào sau lưng; sự đánh tập hậu

    
• удар по тылу противника — đòn đột kích vào sau lưng địch, đòn tiến công vào sau lưng quân địch

    
• удар по флангу — mũi tập kích vào bên sườn, đòn đánh thọc sườn

    
• удар при отдаче заводной рукоятки — sự va đập khi tay quay đánh trả

    
• удар прикладом — đánh bằng báng súng

    
• удар противника — đòn đột kích của địch, đòn tiến công của địch

    
• удар ракет — đòn đột kích của tên lửa

    
• удар с воздуха — đòn đột kích từ trên không, đòn tiến công bằng máy bay

    
• удар с последующей выброской воздушного десанта — cuộc tiến công phối hợp đổ bộ đường không liên tiếp

    
• удар с применением оружия массового поражения — đòn tập kích có sử dụng vũ khí giết người hàng loạt, đòn tập kích có sử dụng vũ khí hạt nhân

    
• удар (самолетами) по кораблям — sự tiến công các tàu bằng máy bay, đòn tập kích bằng máy bay vào các tàu chiến

    
• удар снаряда — sự va đập của đạn

    
• удары о стенки канала ствола — sự va đập vào thành nòng pháo [đầu đạn]

удар


   say (nắng), cơn choáng, sự va đập
    
• солненный удар
— say nắng
    
• тепловой удар
— bệnh cảm nóng
    
• удар пульса
— mạch đập

удар

УДАР , -а, м. 1. Короткое и сильное движение, непосредственно направленное на кого-что-н., резкий толчок. Нанести у. У. прикладом, кулаком. Свалить ударом. У. электрического тока (перен.). У. ниже пояса (запрещённый приём в борьбе; также перен.: о недозволенном приёме в споре, полемике). 2. Звук (звон, треск, грохот) от такого толчка, а также вообще отрывистый звук, стук. У. грома. У. колокола. Слышны удары топора. 3. Стремительное нападение, атака. Отступить под ударом противника. Вывести из-под удара. Фланговый у. Штыковой у. 4. перен. Тяжёлая неприятность, потрясение. Испытать у. судьбы. Семья оправилась от удара. 5. Кровоизлияние в мозг (устар.). Умереть от удара. У. хватил кого-н. 6. чего. Толчкообразное колебание (сердца, пульса). Пульс - 80 ударов в минуту. * В ударе кто - о том, кто в данный момент находится в состоянии подъёма, творческого воодушевления. Артист сегодня в ударе. Рассказчик не в ударе. Обрушитъ удар на кого-что - с силой ударить (в 1, 3 и 4 знач.). Под удар (попасть или ставить) - в опасное положение. Под ударом - в опасном положении. II прил. ударный, -ая, -ое (к 1 и 6 знач.). Ударные приспособления. У. ток (в электрической цепи). У. импульс.

удар сущ. неодуш. муж.р. у-дар 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.удapудapы
род.п.удapaудapoв
твор.п.удapoмудapaми
вин.п.удapудapы
дат.п.удapуудapaм
предл.п.удapeудapax

+ Usage: Он скончался от удара. Он вбил гвоздь одним ударом. Он внезапно умер от удараУдар попал в цель. Удар пришёлся по ноге. Это было жестоким ударом для него. Над самой головой раздался удар грома. Страшный удар сбил его с ног. Мощнейший удар свалил его на пол. Враг отступил под ударами наших войск.

+ Thesaurus

Diminutivesударчик

Synonymsшок затрещина потрясение

Derivatives - participleударенный ударившийся ударявшийся ударяющийся ударивший ударявший ударяющий

Derivatives - adjectiveударный

Derivatives - verbударять ударить ударяться удариться