указатель

° указ́ател|ь м. 2a
  • (вкниге) bảng kê, bảng chỉ dẫn, bảng tra; (справочник) sách hướng dẫn, sách chỉ nam
    • ~ имён bảng tên riêng, bảng chỉ dẫn tên người
    • библиографический ~ bang [tra] thư mục, mục lục thư tịch, bảng ghi sách báo tham khảo
    • железнодор́ожный ~ sách hướng dẫn, sách chỉ nam, sổ tay) đường sắt
  • (напись, стрелка и т. п.) dấu hiệu chỉ dẫn; (дорожный) dấu hiệu chỉ đuờng
  • тех. [cái] máy chỉ, đồng hồ
    • ~ сќорости máy chỉ tốc độ, đồng hồ vận tốc
    • стр́елка ~я kim chỉ

указатель


 
(указа'тел|ь)
м. 2a
   (вкниге) bảng kê, bảng chỉ dẫn, bảng tra; (справочник) sách hướng dẫn, sách chỉ nam
    • ~ имён bảng tên riêng, bảng chỉ dẫn tên người
    • библиографический ~ bang (tra) thư mục, mục lục thư tịch, bảng ghi sách báo tham khảo
    • железнодоро'жный ~ sách hướng dẫn, sách chỉ nam, sổ tay) đường sắt
   (напись, стрелка и т. п.) dấu hiệu chỉ dẫn; (дорожный) dấu hiệu chỉ đuờng
   тех. (cái) máy chỉ, đồng hồ
    • ~ ско'рости máy chỉ tốc độ, đồng hồ vận tốc
    • стре'лка ~я kim chỉ
 (Kỹ thuật)
(указа'тель)

   cái chỉ báo, cái so báo; đồng hồ kim; kim chỉ
   chỉ số
   h. chất chỉ thị
   bảng chỉ dẫn, mục lục
    • авари'йный ~ cái chỉ báo sự cố; cái báo nguy hiểm
    • алфави'тый ~ mục lục theo chữ cái
    • дистанцио'нный ~ bảng chỉ dẫn cách xa
    • доро'жный ~ biển chỉ đường
    • маршру'тный ~ biển chỉ hành trình
    • опти'ческий ~ bộ chỉ thị quang học
    • позицио'нный ~ cái chỉ vị trí
    • предме'тный ~ mục lục theo vấn đề
    • рулево'й ~ cái chỉ hướng lái
    • светово'й ~ đèn béo
    • светя'щийся ~ bộ chỉ báo phát quang
    • стре'лочный ~ đs. hiệu đuôi cá của ghi
    • ~ а'зимута cái chỉ phương vị
    • ~ вертика'льный ско'рости cái chỉ tốc độ lên xuống thẳng đứng
    • ~ ве'са cái chỉ trọng lượng
    • ~ возду'шной ско'рости cái chỉ tốc độkhông khí
    • ~ вре'мени (bảng, kim) chỉ thời gian
    • ~ вызыва'емого но'мера cái chỉ số gọi (điện thoại, điện báo)
    • ~ высоты' cái chỉ độ cao; mốc chiều cao
    • ~ давле'ния cái chỉ áp suất
    • ~ да'льности cái chỉ (khoảng cách, tầm xa)
    • ~ заземле'ния cái chỉ nối đất
    • ~ заполне'ния бу'нкера cái chỉ mức đầy của bunke
    • ~ кре'на hk. cái chỉ độ nghiêng (cánh)
    • ~ ле'вого поворо'та cái chỉ độ vòng trái
    • ~ ма'ксимума cái chỉ mức tối đa
    • ~ направле'ния cái chỉ hướng
    • ~ направле'ния поса'дка cái chỉ hướng hạ cánh
    • ~ направле'ния пучка' cái chỉ hướng chùm tia
    • ~ настро'йка cái chỉ báo điều hưởng
    • ~ нуля' cái chỉ số không, cái chỉ báo "không"
    • ~ опереже'ния зажига'ния chỉ số đánh lửa sớm (ôtô)
    • ~ отклоне'ния cái chỉ độ lệch
    • ~ переполне'ния cái chỉ mức quá tải, chỉ số mức quá đầy
    • ~ пери'ода chỉ số chu kỳ
    • ~ поворо'та cái chỉ báo vòng, cái chỉ báo chuyển hướng
    • ~ положе'ния анте'ны cái chỉ vị trí anten
    • ~ положе'ния руле'й cái chỉ vị trí tầm lái
    • ~ положе'ния самалёта в во'здухе cái chỉ vị trí máy bay trong không trung
    • ~ положе'ния шасси' hk. cái chỉ vị trí (chân, càng) máy bay
    • ~ поля'рности cái chỉ độ phân cực
    • ~ пра'вого поворо'та cái chỉ độ vòng phải
    • ~ про'йденного пути' đồng hồ chỉ hành trình
    • ~ расхо'да (đồng hồ, cái chỉ) độ tiêu thụ
    • ~ сдви'га фаз kim chỉ độ lệch pha
    • ~ скольже'ния cái chỉ độ trượt
    • ~ ско'рости đồng hồ tốc độ
    • ~ сно'са cái chỉ góc dạt, cái chỉ góc lệch dòng
    • ~ танга'жа đồng hồ chỉ độ chòng chành (tàu thủy, máy bay)
    • ~ температу'ры cái chỉ nhiệt độ
    • ~ угла' ата'ки cái chỉ góc dốc (của cánh máy bay)
    • ~ угла' подьёма cái chỉ góc nâng
    • ~ угла' ры'скания cái chỉ góc chồm
    • ~ укло'на cái chỉ độ nghiêng
    • ~ у'ровня cái chỉ mức độ
    • ~ у'ровня бензи'на cái chỉ mức xăng
    • ~ у'ровня воды' cái chỉ mực nước
    • ~ у'ровня горю'чего cái chỉ mức nhiên liệu
    • ~ у'ровня за'сыппи cái chỉ mức liệu
    • ~ у'ровня ма'сла cái chỉ mức dầu
    • ~ ускоре'ния đồng hồ gia tốc
    • ~ уте'чки cái chỉ mức rò
    • ~ уте'чки ма'сла cái chỉ mức rò dầu
    • ~ числа' оборо'тов d. đồng hồ chỉ số vòng quay
 (Y học)
(указа'тель)

   chỉ số, chỉ vật

указатель


 
(указa'тель)

   cái chỉ báo, cái so báo; đồng hồ kim; kim chỉ
   chỉ số
   h. chất chỉ thị
   bảng chỉ dẫn, mục lục
    
• авари'йный указатель
— cái chỉ báo sự cố; cái báo nguy hiểm
    
• алфави'тый указатель
— mục lục theo chữ cái
    
• дистанцио'нный указатель
— bảng chỉ dẫn cách xa
    
• доро'жный указатель
— biển chỉ đường
    
• маршру'тный указатель
— biển chỉ hành trình
    
• опти'ческий указатель
— bộ chỉ thị quang học
    
• позицио'нный указатель
— cái chỉ vị trí
    
• предме'тный указатель
— mục lục theo vấn đề
    
• рулево'й указатель
— cái chỉ hướng lái
    
• светово'й указатель
— đèn béo
    
• светя'щийся указатель
— bộ chỉ báo phát quang
    
• стре'лочный указатель
đs. hiệu đuôi cá của ghi
    
• указатель a'зимута
— cái chỉ phương vị
    
• указатель вертикa'льный ско'рости
— cái chỉ tốc độ lên xuống thẳng đứng
    
• указатель ве'са
— cái chỉ trọng lượng
    
• указатель возду'шной ско'рости
— cái chỉ tốc độkhông khí
    
• указатель вре'мени
— (bảng, kim) chỉ thời gian
    
• указатель вызывa'емого но'мера
— cái chỉ số gọi (điện thoại, điện báo)
    
• указатель высоты'
— cái chỉ độ cao; mốc chiều cao
    
• указатель давле'ния
— cái chỉ áp suất
    
• указатель дa'льности
— cái chỉ (khoảng cách, tầm xa)
    
• указатель заземле'ния
— cái chỉ nối đất
    
• указатель заполне'ния бу'нкера
— cái chỉ mức đầy của bunke
    
• указатель кре'на
hk. cái chỉ độ nghiêng (cánh)
    
• указатель ле'вого поворо'та
— cái chỉ độ vòng trái
    
• указатель мa'ксимума
— cái chỉ mức tối đa
    
• указатель направле'ния
— cái chỉ hướng
    
• указатель направле'ния посa'дка
— cái chỉ hướng hạ cánh
    
• указатель направле'ния пучкa'
— cái chỉ hướng chùm tia
    
• указатель настро'йка
— cái chỉ báo điều hưởng
    
• указатель нуля'
— cái chỉ số không, cái chỉ báo "không"
    
• указатель опереже'ния зажигa'ния
— chỉ số đánh lửa sớm (ôtô)
    
• указатель отклоне'ния
— cái chỉ độ lệch
    
• указатель переполне'ния
— cái chỉ mức quá tải, chỉ số mức quá đầy
    
• указатель пери'ода
— chỉ số chu kỳ
    
• указатель поворо'та
— cái chỉ báo vòng, cái chỉ báo chuyển hướng
    
• указатель положе'ния анте'ны
— cái chỉ vị trí anten
    
• указатель положе'ния руле'й
— cái chỉ vị trí tầm lái
    
• указатель положе'ния самалёта в во'здухе
— cái chỉ vị trí máy bay trong không trung
    
• указатель положе'ния шасси'
hk. cái chỉ vị trí (chân, càng) máy bay
    
• указатель поля'рности
— cái chỉ độ phân cực
    
• указатель прa'вого поворо'та
— cái chỉ độ vòng phải
    
• указатель про'йденного пути'
— đồng hồ chỉ hành trình
    
• указатель расхо'да
— (đồng hồ, cái chỉ) độ tiêu thụ
    
• указатель сдви'га фаз
— kim chỉ độ lệch pha
    
• указатель скольже'ния
— cái chỉ độ trượt
    
• указатель ско'рости
— đồng hồ tốc độ
    
• указатель сно'са
— cái chỉ góc dạt, cái chỉ góc lệch dòng
    
• указатель тангa'жа
— đồng hồ chỉ độ chòng chành (tàu thủy, máy bay)
    
• указатель температу'ры
— cái chỉ nhiệt độ
    
• указатель углa' атa'ки
— cái chỉ góc dốc (của cánh máy bay)
    
• указатель углa' подьёма
— cái chỉ góc nâng
    
• указатель углa' ры'скания
— cái chỉ góc chồm
    
• указатель укло'на
— cái chỉ độ nghiêng
    
• указатель у'ровня
— cái chỉ mức độ
    
• указатель у'ровня бензи'на
— cái chỉ mức xăng
    
• указатель у'ровня воды'
— cái chỉ mực nước
    
• указатель у'ровня горю'чего
— cái chỉ mức nhiên liệu
    
• указатель у'ровня зa'сыппи
— cái chỉ mức liệu
    
• указатель у'ровня мa'сла
— cái chỉ mức dầu
    
• указатель ускоре'ния
— đồng hồ gia tốc
    
• указатель уте'чки
— cái chỉ mức rò
    
• указатель уте'чки мa'сла
— cái chỉ mức rò dầu
    
• указатель числa' оборо'тов
— ck. đồng hồ chỉ số vòng quay

указатель


   bảng kê, bảng tra; dấu hiệu chỉ dẫn; dấu hiệu chỉ đường; máy chỉ, đồng hồ, kim chỉ; chỉ số
    
• автоматический указатель — đồng hồ tự động

    
• визуальный указатель вызова — bảng tra cuộc gọi bằng mắt thường

    
• визуальный указатель настройки — (vtđ) cái chỉ báo điều hưởng quan sát bằng mắt thường

    
• входной указатель — cái chỉ báo lối vào (khi đi vào bãi mìn), biển chỉ dẫn lối vào

    
• выходной указатель — biển chỉ báo lối ra (khi đi qua bãi mìn), biển chỉ dẫn lối ra

    
• гироскопический указатель — đồng hồ [kiểu] con quay

    
• двоенный указатель — đồng hồ hai thang độ

    
• двухступенчатый указатель — đồng hồ hai cấp, đồng hồ hai kim, đồng hồ hai thang đo

    
• дорожный указатель — biển chỉ đường

    
• инерциальный указатель — đồng hồ quán tính

    
• курсовой указатель — đồng hồ hướng, kim chỉ hướng

    
• маршрутный указатель — biển chỉ hành trình; chỉ số hành trình

    
• мигающий указатель — biển chỉ dẫn nhấp nháy

    
• мигающий световой указатель — đèn báo nhấp nháy (biển báo chỉ đường)

    
• неподвижный указатель — biển chỉ dẫn cố định

    
• номерной указатель карты — cái chỉ báo số bản đồ, biển ghi số thứ tự bản đồ

    
• однострелочный указатель — đồng hồ chỉ thị một kim

    
• оптический указатель — bộ chỉ thị quang học

    
• подвижный указатель — cái chỉ báo di động

    
• постоянный указатель — cái chỉ báo cố định

    
• радиолокационный указатель — сноса đồng hồ rađa chỉ độ dạt

    
• резервный указатель — cái chi dự bị; đồng hồ dự bị

    
• рулевой указатель — đồng hồ tấm lái

    
• световой указатель — đèn chỉ báo

    
• сельсинный указатель — cái chỉ báo kim xenxin

    
• сигнальный указатель — cái chỉ tín hiệu

    
• установочный указатель — đồng hồ định vị, kim chỉ lắp đặt

    
• штыковой указатель уровня масла — cái chỉ mức dầu

    
• электрический указатель — đồng hồ điện, đèn báo điện

    
• электронный указатель положения — đồng hồ điện tử chỉ báo vị trí

    
• указатель авиагоризонта — đồng hồ chân trời hàng không

    
• указатель азимута — cái chỉ phương vị, đồng hồ phương vị

    
• указатель барабанчика отражателя (pb) — chỉ số tang quay phản xạ

    
• указатель барабанчика прицела — (pb) chỉ số tang quay máy ngắm

    
• указатель барабанчика точного отсчета утломера — (pb) chỉ số tang [quay] tính chỉnh xác máy đo góc

    
• указатель барометрической высоты — bảng tra độ cao khí áp

    
• указатель боевого положения мины — bảng chỉ dẫn vị trì mìn

    
• указатель вертикальной скорости — đồng hồ chỉ dẫn tốc độ lên xuống thẳng đứng

    
• указатель взведения курков — (vk) kim chỉ dự kích cò, cái chỉ cò ở thế giương

    
• указатель включения ближнего света — đèn báo đóng mạch đèn gầm (đèn cốt)

    
• указатель воздушной скорости — đồng hồ tốc độ bay, đồng hồ chỉ tốc độ không khí

    
• указатель времени — đồng hồ thời gian

    
• указатель вызываемого номера — cái chỉ báo số máy gọi; cái chỉ số gọi (điện báo, điện thoại)

    
• указатель высоты — đồng hồ cao độ, cái chỉ độ cao

    
• указатель географических координат — bộ chỉ thị tọa độ địa lý

    
• указатель глубин — bảng chỉ dẫn độ sâu; chỉ số độ sâu

    
• указатель глубин эхолота — đồng hồ độ sâu của máy đo sâu bằng tín hiệu dội

    
• указатель глубины взрыва — cái chỉ báo độ sâu nổ; chỉ số độ sâu nổ

    
• указатель глубины погружения — đồng hồ độ sâu lặn xuống (của tàn ngầm, thợ lặn)

    
• указатель горизонта — đồng hồ đường chân trời; (pb) cái chỉ góc hướng

    
• указатель громкости — kim chỉ âm lượng

    
• указатель грузоподъемности моста — biển chỉ tải trọng của cầu

    
• указатель давления — đồng hồ áp suất; chỉ số áp suất

    
• указатель давления в воздушной системе — cái chỉ áp suất trong hệ thống khí nén

    
• указатель давления в гидросистеме — đồng hồ áp suất trong hệ thống thủy lực

    
• указатель давления масла — đồng hồ áp suất dầu

    
• указатель дальности — cái chỉ cự ly, bộ hiển thị khoảng cách; đồng hồ tính cự ly

    
• указатель дальности хода торпеды — đồng hồ tính cự ly chạy của ngư lôi

    
• указатель дистанции промаха — (tl) dấu chỉ khoảng cách bắn trượt

    
• указатель дистанционного барабана — kim chỉ ống thước cự ly

    
• указатель дифферента — (hq) đồng hồ độ chênh [mớn nước]

    
• указатель для обозначения заминированного участка — biển chỉ khu vực có mìn

    
• указатель заземления — cái chỉ báo tiếp đất

    
• указатель изменения пеленга — đồng hồ thay đổi góc phương vị

    
• указатель количества жидкости в накатнике — (pb) đồng hồ báo lượng dầu trong bộ phận đẩy lên

    
• указатель количества патронов в магазине — bộ chỉ số lượng đạn trong hộp tiếp đạn

    
• указатель количества топлива — kim chỉ lượng nhiên liệu

    
• указатель компаса — kim (chỉ) của la bàn

    
• указатель корректора поправок на боковой ветер и деривацию — kim chỉ lượng hiệu chỉnh gió ngang và độ dạt (của đạn)

    
• указатель корректора трубки — kim chỉ lượng hiệu chỉnh ống phóng

    
• указатель крена — cái chỉ độ nghiêng (cánh)

    
• указатель крена и скольжения — cái chỉ độ nghiêng và trượt

    
• указатель курса ветра — kim chỉ hướng gió

    
• указатель курса — kim chỉ hướng, đồng hồ hướng

    
• указатель курса и пеленга — đồng hồ hướng và góc phương vị

    
• указатель курса и угла сноса — kim chỉ hướng và góc dạt

    
• указатель курсовой ошибки — cái chỉ độ lệch hướng; chỉ số độ lệch hướng

    
• указатель линии положения — biển hiệu chỉ tuyến trận địa

    
• указатель местоположения — cái chỉ vị trí

    
• указатель минного поля — biển chỉ báo bãi mìn

    
• указатель мины — biển hiệu chỉ mìn, cọc tiêu đánh dấu mìn

    
• указатель наземного местоположения — cái chỉ báo vị trí trên mặt đất

    
• указатель направления — cái chỉ hướng

    
• указатель направления ветра — cái chỉ hướng gió

    
• указатель направления вращающихся антенн — cái chỉ hướng quay anten

    
• указатель направления движения — biển chỉ hướng di chuyển

    
• указатель направления и дистанции — đồng hồ hướng và cự ly

    
• указатель направления поворота — cái chỉ hướng quay

    
• указатель направления ядерного взрыва — cái chỉ hướng nổ hạt nhân

    
• указатель настройки — cái chỉ hiệu chỉnh, kim vị trí dò sóng

    
• указатель незаминированного промежутка — cọc tiêu chỉ báo khoảng trống không bố trí mìn (trong bãi mìn)

    
• указатель нуля — kim chỉ quy không (máy ngắm)

    
• указатель оборотов двигателя — đồng hồ tốc độ động cơ

    
• указатель общего шага — bộ chỉ sải cánh chung (máy bay lên thẳng); kim chỉ báo bước cánh quạt

    
• указатель остатка топлива — đồng hồ chỉ báo lượng nhiên liệu còn lại

    
• указатель отката — (pb) kim chỉ độ lùi

    
• указатель отклонения — kim chỉ độ lệch

    
• указатель отклонения пеленга — kim chỉ độ lệch góc phương vị

    
• указатель отсчета — kim chỉ báo số

    
• указатель ошибок при стрельбе — kim chỉ độ lệnh khi bắn

    
• указатель пеленга — kim chỉ báo góc phương vị

    
• указатель пеленга опасности — cái chỉ góc phương vị nguy hiểm; chỉ số phương vị nguy hiểm

    
• указатель перегрузок — cái chỉ báo quá tải

    
• указатель периода — đồng hồ chỉ báo chu kỳ (lò phản ứng)

    
• указатель поворота — biển chỉ báo vòng, cái chỉ báo chuyển hướng

    
• указатель поворота и скольжения — cái chỉ báo độ vòng và trượt

    
• указатель повреждений — tín hiệu bị hỏng

    
• указатель подвижной шкалы — kim chỉ thang đo di động

    
• указатель полного угла вертикальной наводки и целика — bảng chỉ báo góc ngắm tầm và khe ngắm

    
• указатель положения — đồng hồ chỉ vị trí

    
• указатель положения горизонтальных рулей — đồng hồ chỉ báo tư thế tấm lái ngang

    
• указатель положения закрылка — đồng hồ chỉ vị trí cánh tà sau

    
• указатель положения рулей — đồng hồ chỉ vị trí tấm lái

    
• указатель положения шасси — đồng hồ chỉ vị trí càng máy bay

    
• указатель поперечного качания — kim chỉ báo lắc ngang (máy ngắm)

    
• указатель прецизионного гироскопа — đồng hồ chỉ con quay chỉnh xác

    
• указатель принимающего прибора горизонтальной наводки — kim chỉ báo của thiết bị thu [phần tử] ngắm hướng

    
• указатель прицела — kim chỉ của máy ngắm

    
• указатель продольной и боковой составляющих баллистического ветра — kim chỉ báo các thành phần theo hướng dọc và ngang của gió đường đạn

    
• указатель промахов — (pb) cái chỉ báo bắn trượt; chỉ số bắn trượt

    
• указатель прохода — biển chỉ đường (trong bãi mìn)

    
• указатель путевой скорости — đồng hồ tốc độ hành trình

    
• указатель радиокоманд — đồng hồ lệnh vô tuyến

    
• указатель радиокомпаса — đồng hồ la bàn vô tuyến

    
• указатель расстояния — cái chỉ báo cự ly

    
• указатель с названием населенного пункта — biển chỉ tên cụm dân cư

    
• указатель сдвига фаз — kim chỉ độ lệch phà

    
• указатель силы ветра — đồng hồ chỉ sức gió

    
• указатель силы ударной волны взрыва — đồng hồ chỉ báo lực sóng xung kích của vụ nổ

    
• указатель синхронизации — cái chỉ đồng bộ, kim chỉ thị đồng bộ

    
• указатель скольжения — cái chỉ độ trượt

    
• указатель скорости — kim chỉ báo tốc độ, đồng hồ tốc độ

    
• указатель скорости ветра — đồng hồ vận tốc gió, kim chỉ báo vận tốc gió

    
• указатель скорости изменения курса — đồng hồ tốc độ thay đổi góc phương vị

    
• указатель сноса — đồng hồ chỉ góc dạt, chỉ số góc lệch đòng

    
• указатель со шкалой — đồng hồ chỉ báo có thang chia độ

    
• указатель стоячей волны — cái chỉ sóng đứng

    
• указатель тангажа — đồng hồ chỉ độ chòng chành (máy bay, tàu)

    
• указатель температуры — đồng hồ nhiệt độ

    
• указатель температуры газов за турбиной — đồng hồ nhiệt độ khí sau tuabin

    
• указатель температуры охлаждающей жидкости — đồng hồ nhiệt độ của chất lỏng làm mát

    
• указатель топливного расходомера — đồng hồ [lượng] tiêu hao nhiên liệu

    
• указатель топливомера — đồng hồ đo nhiên liệu

    
• указатель точки падения — cái chỉ báo điểm rơi (của đạn)

    
• указатель тяги двигателя — đồng hồ sức kéo của động cơ, đồng hồ báo lực đẩy của động cơ

    
• указатель угла — đồng hồ góc, cái chỉ báo góc

    
• указатель угла атаки — đồng hồ góc tấn (của cánh máy bay)

    
• указатель угла вертикального наведения — kim chỉ góc dẫn hướng thẳng đứng, kim chỉ góc dẫn hướng cao thấp

    
• указатель угла возвышения — cái chỉ góc tầm; chỉ số góc tầm

    
• указатель угла наведения дальномера — kim chỉ báo góc dẫn của máy đo cự ly

    
• указатель угла скольжения — đồng hồ chỉ góc trượt

    
• указатель угла сноса — cái chỉ góc dạt

    
• указатель угла тангажа — cái chỉ góc chòng chành (trên máy bay, tàu chiến)

    
• указатель углов прицеливания — cái chỉ báo góc thước ngắm

    
• указатель угломера — cái chỉ báo của máy đo góc

    
• указатель угломерного барабанчика [кольца] — kim chỉ báo trống đo góc, kim chỉ báo vòng đo góc

    
• указатель уровня — kim chỉ mức, cái chỉ mức

    
• указатель уровня бензина — đồng hồ mức xăng, cái chỉ mức xăng

    
• указатель уровня воды — kim chỉ mức nước

    
• указатель уровня горючего — cái chỉ mức nhiên liệu

    
• указатель уровня масла — cái chỉ mức dầu, thước thăm dầu

    
• указатель уровня топлива — kim báo mức nhiên liệu

    
• указатель ускорения — đồng hồ gia tốc

    
• указатель установки взрывателя — cái chỉ [vị trí] lắp ngòi nổ

    
• указатель установки мины на взрыв — bảng chỉ dẫn đặt mìn nổ (rút chốt), bảng chỉ dẫn cách đưa mìn vào thế chờ nổ, bảng chỉ dẫn cách gây nổ mìn

    
• указатель участка радиоактивного заражения — biển chỉ báo khu vực nhiễm xạ

    
• указатель цели — biển chỉ báo mục tiêu

    
• указатель часового пояса — cái chỉ báo múi giờ

    
• указатель частоты — đồng hồ tần số

    
• указатель частоты вращения — đồng hồ tần số quay; chỉ số tốc độ quay

    
• указатель числа — đồng hồ số

    
• указатель числа M — chỉ số March, chỉ số M (đơn vị đo tốc độ vượt âm)

    
• указатель числа оборотов — đồng hồ tốc độ quay, đồng hồ đếm số vòng quay

    
• указатель шага винта — cái chỉ sải cánh quạt

    
• указатель шкалы азимута — kim chỉ báo thang phương vị, kim đo góc phương vị

    
• указатель шкалы грубого отсчета азимута — kim đo trị số khái lược góc phương vị

    
• указатель шкалы грубого отсчета углов возвышения — kim đo trị số khái lược góc nảy

    
• указатель шкалы дистанционного барабана — kim chỉ thang vòng xác định cự ly

    
• указатель шкалы поправок на боковой ветер — kim chỉ thang lượng sửa gió ngang

    
• указатель шкалы прицела — kim chỉ thang thước ngắm

    
• указатель шкалы угломера — kim chỉ thang máy đo góc

    
• указатель штурмана — đồng hồ [chỉ thị] của hoa tiêu

    
• указатель электромеханического принимающего прибора — đồng hồ thiết bị tiếp nhận điện cơ

указатель


   chỉ số

указатель

УКАЗАТЕЛЬ -я, м. 1. Надпись, стрелка,; прибор или иное приспособление, указывающие что-н. У. дорог. Световой у. У. скорости. 2. Справочная книга или справочный список в книге. Библиографический у. Предметный, именной у. (как приложение к книге).

указатель сущ. неодуш. муж.р. у-ка-за-тель 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.укaзaтeльукaзaтeли
род.п.укaзaтeляукaзaтeлeй
твор.п.укaзaтeлeмукaзaтeлями
вин.п.укaзaтeльукaзaтeли
дат.п.укaзaтeлюукaзaтeлям
предл.п.укaзaтeлeукaзaтeляx

+ Thesaurus

Synonymsзнак

Derivatives - participleуказывающий

Derivatives - adjectiveуказательный

Other linksуказывать