указатель
° указ́ател|ь м. 2a- (вкниге) bảng kê, bảng chỉ dẫn, bảng tra; (справочник) sách hướng dẫn, sách chỉ nam
- ~ имён bảng tên riêng, bảng chỉ dẫn tên người
- библиографический ~ bang [tra] thư mục, mục lục thư tịch, bảng ghi sách báo tham khảo
- железнодор́ожный ~ sách hướng dẫn, sách chỉ nam, sổ tay) đường sắt
- (напись, стрелка и т. п.) dấu hiệu chỉ dẫn; (дорожный) dấu hiệu chỉ đuờng
- тех. [cái] máy chỉ, đồng hồ
- ~ сќорости máy chỉ tốc độ, đồng hồ vận tốc
- стр́елка ~я kim chỉ
указатель
(указа'тел|ь) м. 2a ► (вкниге) bảng kê, bảng chỉ dẫn, bảng tra; (справочник) sách hướng dẫn, sách chỉ nam
• ~ имён bảng tên riêng, bảng chỉ dẫn tên người • библиографический ~ bang (tra) thư mục, mục lục thư tịch, bảng ghi sách báo tham khảo • железнодоро'жный ~ sách hướng dẫn, sách chỉ nam, sổ tay) đường sắt ► (напись, стрелка
и т. п.) dấu hiệu chỉ dẫn; (дорожный) dấu hiệu chỉ đuờng
► тех. (cái) máy chỉ, đồng hồ
• ~ ско'рости máy chỉ tốc độ, đồng hồ vận tốc • стре'лка ~я kim chỉ (Kỹ thuật)
(указа'тель) ► cái chỉ báo, cái so báo; đồng hồ kim; kim chỉ
► chỉ số
► h. chất chỉ thị
► bảng chỉ dẫn, mục lục
• авари'йный ~ cái chỉ báo sự cố; cái báo nguy hiểm • алфави'тый ~ mục lục theo chữ cái • дистанцио'нный ~ bảng chỉ dẫn cách xa • доро'жный ~ biển chỉ đường • маршру'тный ~ biển chỉ hành trình • опти'ческий ~ bộ chỉ thị quang học • позицио'нный ~ cái chỉ vị trí • предме'тный ~ mục lục theo vấn đề • рулево'й ~ cái chỉ hướng lái • светово'й ~ đèn béo • светя'щийся ~ bộ chỉ báo phát quang • стре'лочный ~ đs. hiệu đuôi cá của ghi • ~ а'зимута cái chỉ phương vị • ~ вертика'льный ско'рости cái chỉ tốc độ lên xuống thẳng đứng • ~ ве'са cái chỉ trọng lượng • ~ возду'шной ско'рости cái chỉ tốc độkhông khí • ~ вре'мени (bảng, kim) chỉ thời gian • ~ вызыва'емого но'мера cái chỉ số gọi (điện thoại, điện báo) • ~ высоты' cái chỉ độ cao; mốc chiều cao • ~ давле'ния cái chỉ áp suất • ~ да'льности cái chỉ (khoảng cách, tầm xa) • ~ заземле'ния cái chỉ nối đất • ~ заполне'ния бу'нкера cái chỉ mức đầy của bunke • ~ кре'на hk. cái chỉ độ nghiêng (cánh) • ~ ле'вого поворо'та cái chỉ độ vòng trái • ~ ма'ксимума cái chỉ mức tối đa • ~ направле'ния cái chỉ hướng • ~ направле'ния поса'дка cái chỉ hướng hạ cánh • ~ направле'ния пучка' cái chỉ hướng chùm tia • ~ настро'йка cái chỉ báo điều hưởng • ~ нуля' cái chỉ số không, cái chỉ báo "không" • ~ опереже'ния зажига'ния chỉ số đánh lửa sớm (ôtô) • ~ отклоне'ния cái chỉ độ lệch • ~ переполне'ния cái chỉ mức quá tải, chỉ số mức quá đầy • ~ пери'ода chỉ số chu kỳ • ~ поворо'та cái chỉ báo vòng, cái chỉ báo chuyển hướng • ~ положе'ния анте'ны cái chỉ vị trí anten • ~ положе'ния руле'й cái chỉ vị trí tầm lái • ~ положе'ния самалёта в во'здухе cái chỉ vị trí máy bay trong không trung • ~ положе'ния шасси' hk. cái chỉ vị trí (chân, càng) máy bay • ~ поля'рности cái chỉ độ phân cực • ~ пра'вого поворо'та cái chỉ độ vòng phải • ~ про'йденного пути' đồng hồ chỉ hành trình • ~ расхо'да (đồng hồ, cái chỉ) độ tiêu thụ • ~ сдви'га фаз kim chỉ độ lệch pha • ~ скольже'ния cái chỉ độ trượt • ~ ско'рости đồng hồ tốc độ • ~ сно'са cái chỉ góc dạt, cái chỉ góc lệch dòng • ~ танга'жа đồng hồ chỉ độ chòng chành (tàu thủy, máy bay) • ~ температу'ры cái chỉ nhiệt độ • ~ угла' ата'ки cái chỉ góc dốc (của cánh máy bay) • ~ угла' подьёма cái chỉ góc nâng • ~ угла' ры'скания cái chỉ góc chồm • ~ укло'на cái chỉ độ nghiêng • ~ у'ровня cái chỉ mức độ • ~ у'ровня бензи'на cái chỉ mức xăng • ~ у'ровня воды' cái chỉ mực nước • ~ у'ровня горю'чего cái chỉ mức nhiên liệu • ~ у'ровня за'сыппи cái chỉ mức liệu • ~ у'ровня ма'сла cái chỉ mức dầu • ~ ускоре'ния đồng hồ gia tốc • ~ уте'чки cái chỉ mức rò • ~ уте'чки ма'сла cái chỉ mức rò dầu • ~ числа' оборо'тов d. đồng hồ chỉ số vòng quay (Y học)
(указа'тель) ► chỉ số, chỉ vật
указатель
(указa'тель) ► cái chỉ báo, cái so báo; đồng hồ kim; kim chỉ
► chỉ số
► h. chất chỉ thị
► bảng chỉ dẫn, mục lục
• авари'йный указатель — cái chỉ báo sự cố; cái báo nguy hiểm
• алфави'тый указатель — mục lục theo chữ cái
• дистанцио'нный указатель — bảng chỉ dẫn cách xa
• доро'жный указатель — biển chỉ đường
• маршру'тный указатель — biển chỉ hành trình
• опти'ческий указатель — bộ chỉ thị quang học
• позицио'нный указатель — cái chỉ vị trí
• предме'тный указатель — mục lục theo vấn đề
• рулево'й указатель — cái chỉ hướng lái
• светово'й указатель — đèn béo
• светя'щийся указатель — bộ chỉ báo phát quang
• стре'лочный указатель —
đs. hiệu đuôi cá của ghi
• указатель a'зимута — cái chỉ phương vị
• указатель вертикa'льный ско'рости — cái chỉ tốc độ lên xuống thẳng đứng
• указатель ве'са — cái chỉ trọng lượng
• указатель возду'шной ско'рости — cái chỉ tốc độkhông khí
• указатель вре'мени — (bảng, kim) chỉ thời gian
• указатель вызывa'емого но'мера — cái chỉ số gọi (điện thoại, điện báo)
• указатель высоты' — cái chỉ độ cao; mốc chiều cao
• указатель давле'ния — cái chỉ áp suất
• указатель дa'льности — cái chỉ (khoảng cách, tầm xa)
• указатель заземле'ния — cái chỉ nối đất
• указатель заполне'ния бу'нкера — cái chỉ mức đầy của bunke
• указатель кре'на —
hk. cái chỉ độ nghiêng (cánh)
• указатель ле'вого поворо'та — cái chỉ độ vòng trái
• указатель мa'ксимума — cái chỉ mức tối đa
• указатель направле'ния — cái chỉ hướng
• указатель направле'ния посa'дка — cái chỉ hướng hạ cánh
• указатель направле'ния пучкa' — cái chỉ hướng chùm tia
• указатель настро'йка — cái chỉ báo điều hưởng
• указатель нуля' — cái chỉ số không, cái chỉ báo "không"
• указатель опереже'ния зажигa'ния — chỉ số đánh lửa sớm (ôtô)
• указатель отклоне'ния — cái chỉ độ lệch
• указатель переполне'ния — cái chỉ mức quá tải, chỉ số mức quá đầy
• указатель пери'ода — chỉ số chu kỳ
• указатель поворо'та — cái chỉ báo vòng, cái chỉ báo chuyển hướng
• указатель положе'ния анте'ны — cái chỉ vị trí anten
• указатель положе'ния руле'й — cái chỉ vị trí tầm lái
• указатель положе'ния самалёта в во'здухе — cái chỉ vị trí máy bay trong không trung
• указатель положе'ния шасси' —
hk. cái chỉ vị trí (chân, càng) máy bay
• указатель поля'рности — cái chỉ độ phân cực
• указатель прa'вого поворо'та — cái chỉ độ vòng phải
• указатель про'йденного пути' — đồng hồ chỉ hành trình
• указатель расхо'да — (đồng hồ, cái chỉ) độ tiêu thụ
• указатель сдви'га фаз — kim chỉ độ lệch pha
• указатель скольже'ния — cái chỉ độ trượt
• указатель ско'рости — đồng hồ tốc độ
• указатель сно'са — cái chỉ góc dạt, cái chỉ góc lệch dòng
• указатель тангa'жа — đồng hồ chỉ độ chòng chành (tàu thủy, máy bay)
• указатель температу'ры — cái chỉ nhiệt độ
• указатель углa' атa'ки — cái chỉ góc dốc (của cánh máy bay)
• указатель углa' подьёма — cái chỉ góc nâng
• указатель углa' ры'скания — cái chỉ góc chồm
• указатель укло'на — cái chỉ độ nghiêng
• указатель у'ровня — cái chỉ mức độ
• указатель у'ровня бензи'на — cái chỉ mức xăng
• указатель у'ровня воды' — cái chỉ mực nước
• указатель у'ровня горю'чего — cái chỉ mức nhiên liệu
• указатель у'ровня зa'сыппи — cái chỉ mức liệu
• указатель у'ровня мa'сла — cái chỉ mức dầu
• указатель ускоре'ния — đồng hồ gia tốc
• указатель уте'чки — cái chỉ mức rò
• указатель уте'чки мa'сла — cái chỉ mức rò dầu
• указатель числa' оборо'тов — ck. đồng hồ chỉ số vòng quay
указатель
► bảng kê, bảng tra; dấu hiệu chỉ dẫn; dấu hiệu chỉ đường; máy chỉ, đồng hồ, kim chỉ; chỉ số
• автоматический указатель — đồng hồ tự động
• визуальный указатель вызова — bảng tra cuộc gọi bằng mắt thường
• визуальный указатель настройки — (vtđ) cái chỉ báo điều hưởng quan sát bằng mắt thường
• входной указатель — cái chỉ báo lối vào (khi đi vào bãi mìn), biển chỉ dẫn lối vào
• выходной указатель — biển chỉ báo lối ra (khi đi qua bãi mìn), biển chỉ dẫn lối ra
• гироскопический указатель — đồng hồ [kiểu] con quay
• двоенный указатель — đồng hồ hai thang độ
• двухступенчатый указатель — đồng hồ hai cấp, đồng hồ hai kim, đồng hồ hai thang đo
• дорожный указатель — biển chỉ đường
• инерциальный указатель — đồng hồ quán tính
• курсовой указатель — đồng hồ hướng, kim chỉ hướng
• маршрутный указатель — biển chỉ hành trình; chỉ số hành trình
• мигающий указатель — biển chỉ dẫn nhấp nháy
• мигающий световой указатель — đèn báo nhấp nháy (biển báo chỉ đường)
• неподвижный указатель — biển chỉ dẫn cố định
• номерной указатель карты — cái chỉ báo số bản đồ, biển ghi số thứ tự bản đồ
• однострелочный указатель — đồng hồ chỉ thị một kim
• оптический указатель — bộ chỉ thị quang học
• подвижный указатель — cái chỉ báo di động
• постоянный указатель — cái chỉ báo cố định
• радиолокационный указатель — сноса đồng hồ rađa chỉ độ dạt
• резервный указатель — cái chi dự bị; đồng hồ dự bị
• рулевой указатель — đồng hồ tấm lái
• световой указатель — đèn chỉ báo
• сельсинный указатель — cái chỉ báo kim xenxin
• сигнальный указатель — cái chỉ tín hiệu
• установочный указатель — đồng hồ định vị, kim chỉ lắp đặt
• штыковой указатель уровня масла — cái chỉ mức dầu
• электрический указатель — đồng hồ điện, đèn báo điện
• электронный указатель положения — đồng hồ điện tử chỉ báo vị trí
• указатель авиагоризонта — đồng hồ chân trời hàng không
• указатель азимута — cái chỉ phương vị, đồng hồ phương vị
• указатель барабанчика отражателя (pb) — chỉ số tang quay phản xạ
• указатель барабанчика прицела — (pb) chỉ số tang quay máy ngắm
• указатель барабанчика точного отсчета утломера — (pb) chỉ số tang [quay] tính chỉnh xác máy đo góc
• указатель барометрической высоты — bảng tra độ cao khí áp
• указатель боевого положения мины — bảng chỉ dẫn vị trì mìn
• указатель вертикальной скорости — đồng hồ chỉ dẫn tốc độ lên xuống thẳng đứng
• указатель взведения курков — (vk) kim chỉ dự kích cò, cái chỉ cò ở thế giương
• указатель включения ближнего света — đèn báo đóng mạch đèn gầm (đèn cốt)
• указатель воздушной скорости — đồng hồ tốc độ bay, đồng hồ chỉ tốc độ không khí
• указатель времени — đồng hồ thời gian
• указатель вызываемого номера — cái chỉ báo số máy gọi; cái chỉ số gọi (điện báo, điện thoại)
• указатель высоты — đồng hồ cao độ, cái chỉ độ cao
• указатель географических координат — bộ chỉ thị tọa độ địa lý
• указатель глубин — bảng chỉ dẫn độ sâu; chỉ số độ sâu
• указатель глубин эхолота — đồng hồ độ sâu của máy đo sâu bằng tín hiệu dội
• указатель глубины взрыва — cái chỉ báo độ sâu nổ; chỉ số độ sâu nổ
• указатель глубины погружения — đồng hồ độ sâu lặn xuống (của tàn ngầm, thợ lặn)
• указатель горизонта — đồng hồ đường chân trời; (pb) cái chỉ góc hướng
• указатель громкости — kim chỉ âm lượng
• указатель грузоподъемности моста — biển chỉ tải trọng của cầu
• указатель давления — đồng hồ áp suất; chỉ số áp suất
• указатель давления в воздушной системе — cái chỉ áp suất trong hệ thống khí nén
• указатель давления в гидросистеме — đồng hồ áp suất trong hệ thống thủy lực
• указатель давления масла — đồng hồ áp suất dầu
• указатель дальности — cái chỉ cự ly, bộ hiển thị khoảng cách; đồng hồ tính cự ly
• указатель дальности хода торпеды — đồng hồ tính cự ly chạy của ngư lôi
• указатель дистанции промаха — (tl) dấu chỉ khoảng cách bắn trượt
• указатель дистанционного барабана — kim chỉ ống thước cự ly
• указатель дифферента — (hq) đồng hồ độ chênh [mớn nước]
• указатель для обозначения заминированного участка — biển chỉ khu vực có mìn
• указатель заземления — cái chỉ báo tiếp đất
• указатель изменения пеленга — đồng hồ thay đổi góc phương vị
• указатель количества жидкости в накатнике — (pb) đồng hồ báo lượng dầu trong bộ phận đẩy lên
• указатель количества патронов в магазине — bộ chỉ số lượng đạn trong hộp tiếp đạn
• указатель количества топлива — kim chỉ lượng nhiên liệu
• указатель компаса — kim (chỉ) của la bàn
• указатель корректора поправок на боковой ветер и деривацию — kim chỉ lượng hiệu chỉnh gió ngang và độ dạt (của đạn)
• указатель корректора трубки — kim chỉ lượng hiệu chỉnh ống phóng
• указатель крена — cái chỉ độ nghiêng (cánh)
• указатель крена и скольжения — cái chỉ độ nghiêng và trượt
• указатель курса ветра — kim chỉ hướng gió
• указатель курса — kim chỉ hướng, đồng hồ hướng
• указатель курса и пеленга — đồng hồ hướng và góc phương vị
• указатель курса и угла сноса — kim chỉ hướng và góc dạt
• указатель курсовой ошибки — cái chỉ độ lệch hướng; chỉ số độ lệch hướng
• указатель линии положения — biển hiệu chỉ tuyến trận địa
• указатель местоположения — cái chỉ vị trí
• указатель минного поля — biển chỉ báo bãi mìn
• указатель мины — biển hiệu chỉ mìn, cọc tiêu đánh dấu mìn
• указатель наземного местоположения — cái chỉ báo vị trí trên mặt đất
• указатель направления — cái chỉ hướng
• указатель направления ветра — cái chỉ hướng gió
• указатель направления вращающихся антенн — cái chỉ hướng quay anten
• указатель направления движения — biển chỉ hướng di chuyển
• указатель направления и дистанции — đồng hồ hướng và cự ly
• указатель направления поворота — cái chỉ hướng quay
• указатель направления ядерного взрыва — cái chỉ hướng nổ hạt nhân
• указатель настройки — cái chỉ hiệu chỉnh, kim vị trí dò sóng
• указатель незаминированного промежутка — cọc tiêu chỉ báo khoảng trống không bố trí mìn (trong bãi mìn)
• указатель нуля — kim chỉ quy không (máy ngắm)
• указатель оборотов двигателя — đồng hồ tốc độ động cơ
• указатель общего шага — bộ chỉ sải cánh chung (máy bay lên thẳng); kim chỉ báo bước cánh quạt
• указатель остатка топлива — đồng hồ chỉ báo lượng nhiên liệu còn lại
• указатель отката — (pb) kim chỉ độ lùi
• указатель отклонения — kim chỉ độ lệch
• указатель отклонения пеленга — kim chỉ độ lệch góc phương vị
• указатель отсчета — kim chỉ báo số
• указатель ошибок при стрельбе — kim chỉ độ lệnh khi bắn
• указатель пеленга — kim chỉ báo góc phương vị
• указатель пеленга опасности — cái chỉ góc phương vị nguy hiểm; chỉ số phương vị nguy hiểm
• указатель перегрузок — cái chỉ báo quá tải
• указатель периода — đồng hồ chỉ báo chu kỳ (lò phản ứng)
• указатель поворота — biển chỉ báo vòng, cái chỉ báo chuyển hướng
• указатель поворота и скольжения — cái chỉ báo độ vòng và trượt
• указатель повреждений — tín hiệu bị hỏng
• указатель подвижной шкалы — kim chỉ thang đo di động
• указатель полного угла вертикальной наводки и целика — bảng chỉ báo góc ngắm tầm và khe ngắm
• указатель положения — đồng hồ chỉ vị trí
• указатель положения горизонтальных рулей — đồng hồ chỉ báo tư thế tấm lái ngang
• указатель положения закрылка — đồng hồ chỉ vị trí cánh tà sau
• указатель положения рулей — đồng hồ chỉ vị trí tấm lái
• указатель положения шасси — đồng hồ chỉ vị trí càng máy bay
• указатель поперечного качания — kim chỉ báo lắc ngang (máy ngắm)
• указатель прецизионного гироскопа — đồng hồ chỉ con quay chỉnh xác
• указатель принимающего прибора горизонтальной наводки — kim chỉ báo của thiết bị thu [phần tử] ngắm hướng
• указатель прицела — kim chỉ của máy ngắm
• указатель продольной и боковой составляющих баллистического ветра — kim chỉ báo các thành phần theo hướng dọc và ngang của gió đường đạn
• указатель промахов — (pb) cái chỉ báo bắn trượt; chỉ số bắn trượt
• указатель прохода — biển chỉ đường (trong bãi mìn)
• указатель путевой скорости — đồng hồ tốc độ hành trình
• указатель радиокоманд — đồng hồ lệnh vô tuyến
• указатель радиокомпаса — đồng hồ la bàn vô tuyến
• указатель расстояния — cái chỉ báo cự ly
• указатель с названием населенного пункта — biển chỉ tên cụm dân cư
• указатель сдвига фаз — kim chỉ độ lệch phà
• указатель силы ветра — đồng hồ chỉ sức gió
• указатель силы ударной волны взрыва — đồng hồ chỉ báo lực sóng xung kích của vụ nổ
• указатель синхронизации — cái chỉ đồng bộ, kim chỉ thị đồng bộ
• указатель скольжения — cái chỉ độ trượt
• указатель скорости — kim chỉ báo tốc độ, đồng hồ tốc độ
• указатель скорости ветра — đồng hồ vận tốc gió, kim chỉ báo vận tốc gió
• указатель скорости изменения курса — đồng hồ tốc độ thay đổi góc phương vị
• указатель сноса — đồng hồ chỉ góc dạt, chỉ số góc lệch đòng
• указатель со шкалой — đồng hồ chỉ báo có thang chia độ
• указатель стоячей волны — cái chỉ sóng đứng
• указатель тангажа — đồng hồ chỉ độ chòng chành (máy bay, tàu)
• указатель температуры — đồng hồ nhiệt độ
• указатель температуры газов за турбиной — đồng hồ nhiệt độ khí sau tuabin
• указатель температуры охлаждающей жидкости — đồng hồ nhiệt độ của chất lỏng làm mát
• указатель топливного расходомера — đồng hồ [lượng] tiêu hao nhiên liệu
• указатель топливомера — đồng hồ đo nhiên liệu
• указатель точки падения — cái chỉ báo điểm rơi (của đạn)
• указатель тяги двигателя — đồng hồ sức kéo của động cơ, đồng hồ báo lực đẩy của động cơ
• указатель угла — đồng hồ góc, cái chỉ báo góc
• указатель угла атаки — đồng hồ góc tấn (của cánh máy bay)
• указатель угла вертикального наведения — kim chỉ góc dẫn hướng thẳng đứng, kim chỉ góc dẫn hướng cao thấp
• указатель угла возвышения — cái chỉ góc tầm; chỉ số góc tầm
• указатель угла наведения дальномера — kim chỉ báo góc dẫn của máy đo cự ly
• указатель угла скольжения — đồng hồ chỉ góc trượt
• указатель угла сноса — cái chỉ góc dạt
• указатель угла тангажа — cái chỉ góc chòng chành (trên máy bay, tàu chiến)
• указатель углов прицеливания — cái chỉ báo góc thước ngắm
• указатель угломера — cái chỉ báo của máy đo góc
• указатель угломерного барабанчика [кольца] — kim chỉ báo trống đo góc, kim chỉ báo vòng đo góc
• указатель уровня — kim chỉ mức, cái chỉ mức
• указатель уровня бензина — đồng hồ mức xăng, cái chỉ mức xăng
• указатель уровня воды — kim chỉ mức nước
• указатель уровня горючего — cái chỉ mức nhiên liệu
• указатель уровня масла — cái chỉ mức dầu, thước thăm dầu
• указатель уровня топлива — kim báo mức nhiên liệu
• указатель ускорения — đồng hồ gia tốc
• указатель установки взрывателя — cái chỉ [vị trí] lắp ngòi nổ
• указатель установки мины на взрыв — bảng chỉ dẫn đặt mìn nổ (rút chốt), bảng chỉ dẫn cách đưa mìn vào thế chờ nổ, bảng chỉ dẫn cách gây nổ mìn
• указатель участка радиоактивного заражения — biển chỉ báo khu vực nhiễm xạ
• указатель цели — biển chỉ báo mục tiêu
• указатель часового пояса — cái chỉ báo múi giờ
• указатель частоты — đồng hồ tần số
• указатель частоты вращения — đồng hồ tần số quay; chỉ số tốc độ quay
• указатель числа — đồng hồ số
• указатель числа M — chỉ số March, chỉ số M (đơn vị đo tốc độ vượt âm)
• указатель числа оборотов — đồng hồ tốc độ quay, đồng hồ đếm số vòng quay
• указатель шага винта — cái chỉ sải cánh quạt
• указатель шкалы азимута — kim chỉ báo thang phương vị, kim đo góc phương vị
• указатель шкалы грубого отсчета азимута — kim đo trị số khái lược góc phương vị
• указатель шкалы грубого отсчета углов возвышения — kim đo trị số khái lược góc nảy
• указатель шкалы дистанционного барабана — kim chỉ thang vòng xác định cự ly
• указатель шкалы поправок на боковой ветер — kim chỉ thang lượng sửa gió ngang
• указатель шкалы прицела — kim chỉ thang thước ngắm
• указатель шкалы угломера — kim chỉ thang máy đo góc
• указатель штурмана — đồng hồ [chỉ thị] của hoa tiêu
• указатель электромеханического принимающего прибора — đồng hồ thiết bị tiếp nhận điện cơ
указатель
► chỉ số