укрытие
° укр́ыти|е с. 7a- [sự] che kín, đậy kín, phủ kín, đắp kín; (защита) [sự] che chở, bảo vệ
- (сооружение) hầm ẩn nấp, hầm phòng tránh, chỗ [ẩn] nấp, hầm
- в ~и ẩn nấp, trong hầm phòng tránh
- индивиду́альное ~ hầm cá nhân
укрытие
(укры'ти|е) с. 7a ► (sự) che kín, đậy kín, phủ kín, đắp kín; (защита) (sự) che chở, bảo vệ
► (сооружение) hầm ẩn nấp, hầm phòng tránh, chỗ (ẩn) nấp, hầm
• в ~и ẩn nấp, trong hầm phòng tránh • индивидуа'льное ~ hầm cá nhân (Kỹ thuật)
(укры'тие) ► sự ẩn nấp, sự che, sự đậy; cái chụp
укрытие
(укры'тие) ► sự ẩn nấp, sự che, sự đậy; cái chụp
Укрытие
► công sự phòng tránh, hầm ẩn nấp, hầm phòng tránh, hầm, công sự; cái chụp; sự che, sự đậy; sự che kín, sự đậy kín; sự che chở, sự bảo vệ
• в Укрытиеи — ẩn nấp, trong hầm ẩn nấp
• бетонное Укрытие — hầm bê tông
• бронированное Укрытие — hầm bọc thép, mái che bằng thép
• временное Укрытие — hầm ẩn nấp tạm thời
• групповое Укрытие — hầm ẩn nấp tập thể
• деревоземляное Укрытие — hầm bằng cây và đất, công sự bằng cây và đất
• естественное Укрытие — hầm trú ẩn tự nhiên, nơi ẩn nấp tự nhiên; vị trí che đỡ tự nhiên
• заглубленное Укрытие — hầm sâu
• земляное Укрытие — hầm đất
• индивидуальное Укрытие — hố cá nhân, hầm cá nhân
• инженерное Укрытие — hầm công binh
• искусственное Укрытие — hầm trú ẩn nhân tạo
• наземное Укрытие — hầm nổi trên mặt đất, hầm lộ thiên
• одиночное Укрытие для нахождения в положении лежа — hầm cá nhân để nằm, hầm nằm cá nhân
• подбрустверное Укрытие — hầm ẩn nấp bên bờ chiến hào
• подземное Укрытие — hầm ngầm
• противоосколочное Укрытие — hầm chống mảnh
• противорадиационное Укрытие — hầm chống phóng xạ
• противоснарядное Укрытие — hầm chống đạn pháo
• скрытое Укрытие — hầm trú ẩn bí mật, hầm bí mật
• танконедоступное Укрытие — công sự không bị xe tăng uy hiếp, công sự chống xe tăng
• утепленное Укрытие — hầm giữ nhiệt
• Укрытие внутри здания — hầm trú ẩn trong nhà
• Укрытие гребнем — hầm chữ А
• Укрытие для автомобиля — hầm ôtô
• Укрытие для артиллерии — hầm pháo binh, công sự pháo binh
• Укрытие для боеприпасов — hầm đạn dược
• Укрытие для корпуса — hầm xe tăng (thân xe)
• Укрытие для личного состава — hầm ẩn nấp cho đơn vị, công sự phòng tránh cho bộ đội
• Укрытие для орудия — hầm pháo, ụ pháo, công sự pháo
• Укрытие для орудия в окопе — hầm pháo trong cổng sự
• Укрытие для подлодок — hầm ẩn nấp cho tàu ngầm, công sự phòng tránh cho tàu ngầm
• Укрытие для подрывников, производящих взрыв — hầm ẩn nấp cho người tiến hành công việc nổ phá, hầm ẩn nấp cho chiến sĩ nổ phá
• Укрытие для пунктов управления — hầm sở chỉ huy, công sự đài chỉ huy
• Укрытие для раненых — hầm thương binh
• Укрытие для расположения танков — hầm bố trí xe tăng (qua đêm)
• Укрытие для самолетов — hầm máy bay
• Укрытие для танка — hầm xe tăng, công sự phòng tránh cho xe tăng
• Укрытие для тележек — công sự phòng tránh cho xe (chở tên lửa, bệ phóng)
• Укрытие из подручных средств — hầm làm bằng vật liệu sẵn có, hầm làm bằng vật liệu tại chỗ
• Укрытие из снега — hầm tuyết
• Укрытие на мостике — sự bảo vệ ở mố cầu
• Укрытие от. артиллерийского огня — hầm tránh hỏa lực pháo
• Укрытие от взоров — hầm ẩn nấp tránh quan sát
• Укрытие от воздушного наблюдения — công sự tránh quan sát từ trên không
• Укрытие от наблюдения — hầm tránh quan sát; hầm ẩn nấp
• Укрытие от навесного огня — hầm tránh đạn bắn cầu vồng
• Укрытие от радиоактивных осадков — hầm phòng tránh bụi phóng xạ
• Укрытие от танков — hầm tránh xe tăng, công sự chống xe tăng
• Укрытие полевого типа — công sự loại dã chiến, hầm trú ẩn dã chiến
• Укрытие, скрывающее дульное пламя — (pb) hầm có thiết bị che ánh lửa miệng nòng pháo
• Укрытие, скрывающее танк с башней — hầm che kín xe tăng và tháp pháo
• Укрытие танка ниже башни — hầm xe tăng không che tháp pháo, công sự bán âm của xe tăng
укрытие
► nơi ẩn thấp. tầng phủ