устраивая
(устра́ив|ать) несов. 1 ► (сооружать) xây dựng, dựng nên, xếp đặt, làm
► (организовывать) tổ chức, sắp đặt, thu xếp, lo liệu
• ~ вы́ставку tổ chức cuộc triển lãm • устро́ить банке́т mở (bày, dọn) tiệc; tổ chức bữa tiệc, mở đại yến • я всё усто́ю mọi việc tôi sẽ lo liệu (thu xếp) cả ► (налаживать) thu xếp, xếp đặt, dàn xếp, bố trí
• ~ свои́ дела́ thu xếp (bố trí, xếp đặt) công việc của mình ► разг. (учинять) gây, làm
• ~ сце́ну gây sự, sinh sự cãi nhau ► (помещать, определять) đưa vào, bố trí, thu xếp
• устро́ить кого́-л. на рабо́ту (thu xếp) ai vào làm việc ► разг. (содействовать кому-
л. в чём-л.) giúp, thu xếp giúp, bố trí giúp
• я вам устро́ю встре́чу с ним tôi sẽ (thu xếp) giúp anh gặp ông ấy • устро́ить кому́-л. биле́т в теа́тр giúp ai mua được vé đi xem hát ► разг. (быть удобным, подходящим) hợp ý, vừa ý, vừa lòng, thích hợp, thuận tiện
• меня́ э́то ~ает cái đó hợp ý (vừa ý, vừa lòng) tôi, cái đó thích hợp với (thuận tiện cho) tôi