цветок
° цвет|́ок м.‚(ед. 3*b , мн. 1b : ~́ы и 3b: ~ќи )- [đóa] hoa, bông; мн. hoa, bông, bông hoa
- полев́ые ~́ы hoa đồng, bông hoa đồng nội
- жив́ые ~́ы hoa thật, hoa tươi
- исќусственные ~́ы hoa giả, hoa nhân tạo, hoa giấy
- (растение) cây hoa, cây cảnh, cây
- ќомнатные ~́ы [những] cây cảnh trong phòng
- тепл́ичный ~ cây hoa trong lồng kính, [con] người trong tháp ngà, người ẻo lả
цветок
(цвет|о'к) м. ► (đóa) hoa, bông;
мн. hoa, bông, bông hoa
• полевы'е ~ы' hoa đồng, bông hoa đồng nội • живы'е ~ы' hoa thật, hoa tươi • иску'сственные ~ы' hoa giả, hoa nhân tạo, hoa giấy ► (растение) cây hoa, cây cảnh, cây
• ко'мнатные ~ы' (những) cây cảnh trong phòng • тепли'чный ~ cây hoa trong lồng kính, (con) người trong tháp ngà, người ẻo lả (Y học)
(цвето'к) ► hoa
цветок
► hoa
• актиноморфный цветок — hoa đối xứng tỏa tia, hoa đều
• амфифильный цветок — hoa ưa khô ẩm, hoa ưa lưỡng sinh
• анемофильный цветок — hoa thụ phấn nhờ gió
• ацикличный цветок — hoa không vòng
• безлепестковый цветок — hoa không cánh
• бесплодный цветок — hoa bất thụ
• беспокровный цветок — hoa trần, hoa không bao hoa
• бесполый цветок — hoa vô tính
• верхушечный цветок — hoa ngọn
• воронковидный цветок — hoa thụ phấn nhờ gió
• гемицикличный цветок — hoa nửa vòng
• гермафродитный цветок — hoa lưỡng tính
• голый цветок — hoa trần, hoa không bao hoa
• двудомный цветок — hoa phân tính, hoa khác gốc
• двуполый цветок — hoa lưỡng tính
• двутычиночный цветок — hoa hai nhị
• двучленный цветок — hoa mẫu hai
• диморфный цветок — hoa lưỡng hình
• диплостемонный цветок — hoa hai vòng nhị
• единичный цветок — hoa đơn
• женский цветок — hoa cái
• закрытый цветок — hoa thụ tinh ngậm
• зигоморфный цветок — hoa không đều, hoa đối xứng hai bên
• клейстогамный цветок — hoa thụ tinh ngậm
• конечный цветок — hoa ngọn, hoa cuối
• краевой .цветок — hoa rìa
• круговой цветок — hoa vòng
• ложноязычковый цветок — hoa thìa giả
• махровый цветок — hoa kép
• мужской цветок — hoa đực
• надпестичный цветок — hoa đính trền bầu, hoa bầu hạ
• насекомоопыляемый цветок — hoa thụ phấn nhờ côn trùng
• недоразвитый цветок — hoa thui, hoa lép
• немахровый цветок — hoa đơn
• неполный цветок — hoa thiếu
• неправильный цветок — hoa không đều, hoa đối xứng hai bên
• несовершенный цветок — hoa thiếu, hoa đơn tính
• обоеполый цветок — hoa lưỡng tính
• обоеполый совершершый цветок — hoa lưỡng tính đủ
• однодомный цветок — hoa cùng gốc
• однополый цветок — hoa đơn tính
• околопестичный цветок — hoa đính quanh bầu, hoa bầu trung
• отдельный цветок — hoa rời, hoa chiếc
• пестичный цветок — hoa cái, hoa chỉ có nhụy
• подпестичный цветок — hoa đính dưới bầu, hoa bầu thượng
• полный цветок — hoa đủ
• полунадпестичный цветок — hoa nửa trên bầu
• правильный цветок — hoa đều, hoa đối xứng tỏa tia
• простой цветок — hoa đơn
• птицеопыляемый цветок — hoa thụ phấn nhờ chim
• пятикруговой цветок — hoa năm vòng
• пятичленный цветок — hoa năm mẫu
• раздельнополый цветок — hoa đơn tính
• раскрывшийся цветок — hoa mở
• свободнолепестный цветок — hoa có cánh tràng rời
• сидячий цветок — hoa không cuống
• симметричный цветок — hoa đối xứng
• сложный цветок — hoa phức
• совершенный цветок — hoa đủ
• спайнолепестный цветок — hoa cánh hợp
• спиральный цветок — hoa xoắn ốc
• сростнолепестный цветок — hoa cánh hợp
• стерильный цветок — hoa bất thụ
• трёхчленный цветок — hoa mẫu ba
• трубчатый цветок — hoa ống
• тычиночный д. — hoa đực, hoa chỉ có nhị
• увеличенный краевой цветок — hoa mép mở rộng
• хазмогамный цветок — hoa thụ phấn mở
• циклический цветок — hoa vòng
• цикличный цветок — hoa vòng
• черенковый цветок — hoa có cuống
• четырёхчленный цветок — hoa mẫu bốn
• членистый цветок — hoa có khớp
• энтомофильный цветок — hoa thụ phấn nhờ côn trùng
• язычковый цветок — hoa thìa
• цветок ловушка — hoa bắt côn trùng